DANH MỤC TÀI LIỆU
Giải bài tập Hóa lớp 9: Glucozơ
Gi i bài t p Hóa l p 9: ả ậ ớ Glucozơ
I. Tóm t t ki n th c c b n: ắ ế ứ ơ ả Glucozơ
1. Tr ng thái thiên nhiên và tính ch t v t lí:ạ ấ ậ
- Glucozơ C6H12O6 có nhi u trong qu chề ả ín (đ c bi t là trong qu nho) glucoz cũng cóặ ệ ả ơ
trong c th ng i và đ ng v t.ơ ể ườ ộ ậ
- Glucoz là ch t k t tinh không màu, v ng t, d tan trong n c.ơ ấ ế ị ọ ễ ướ
2. Tính ch t hóa h cấ ọ
a. Tác d ng v i dung d ch nitrat b c trong ammoniac (ph n ng tráng b c)ụ ớ ị ạ ả ứ ạ
C6H12O6 + Ag2O 2Ag + C6H12O7 (dd) (axit gluconic)
b. Ph n ng lên men r uả ứ ượ
C6H12O6 2 C2H5OH + 2CO2
3. ng d ngỨ ụ
Glucoz đ c dùng đ pha huy t thanh; tráng g ng, tráng ru t phích, s n xu t r uơ ượ ể ế ươ ộ ả ấ ượ
etylic…
II. Gi i bài t p trang 152 SGK Hóa l p 9ả ậ ớ
Bài 1. Hãy k tên m t s lo i qu chín có ch a glucoz .ể ộ ố ạ ả ứ ơ
H ng d n gi i:ướ ẫ ả Glucoz có trong nhi u b ph n c a cây, đ c bi t là trong qu chínơ ề ộ ậ ủ ặ ệ ả .
Nh ng lo i qu chín có ch a Glucoz là:ữ ạ ả ứ ơ nho chín (nhi u nh t), chu i chín, cam chín,ề ấ ố
mít chín, quýt chín, i chín, na chín…….ổ
Bài 2. Ch n m t thu c th đ phân bi t các dung d ch sau b ng ph ng pháp hóa h cọ ộ ố ử ể ệ ị ằ ươ ọ
(nêu rõ cách ti n hành)ế
a) Dung d ch glucoz và dung d ch r u etylicị ơ ị ượ
b) Dung d ch glucoz và dung d ch axit axetic.ị ơ ị
H ng d nướ ẫ gi i:ả
a) Ch n thu c th làọ ố ử AgNO3 trong dung d ch NHị3.
Cho dung d ch NHị3 vào ng nghi m ch a dung d ch AgNOố ệ ứ ị 3 cho đ n khi k t t a t oế ế ủ ạ
thành tan h t thành dung d ch (g i là thu c th )ế ị ọ ố ử
Sau đó cho m u th c a t ng ch t l n l t vào dẫ ử ủ ừ ấ ầ ượ ung d chị thu c th nói trên và đunố ử
nóng.
N u có Ag t o thành thì m u th cho vào dế ạ ẫ ử ung d chị glucoz , không ph n ng là dơ ả ứ ung
d chị r u etylic.ượ
C6H12O6 (dd) + Ag2O 2Ag + C6H12O7
b) H ng d n: axit axetic CHướ ẫ 3 – COOH làm đ i màu quỳ tím, tác d ng v iổ ụ ớ
Na2CO3 nh ng không có ph n ng tráng b c, còn dư ả ứ ạ ung d chị glucoz không làm quỳ tímơ
đ i màu, không tác d ng v i Naổ ụ ớ 2CO3 nh ng có ph n ng tráng b c. Vì v y có th ch nư ả ứ ạ ậ ể ọ
thu c th là dố ử ung d chị AgNO3 trong NH3, quỳ tím ho c Naặ2CO3. N u ch n dế ọ ung d chị
AgNO3 trong NH3 thì ti n hành nh câu a.ế ư
Bài 3. Tính l ng glucoz c n l y đ pha đ c 500 ml dung d ch glucoz 5% có Dượ ơ ầ ấ ể ượ ị ơ ≈
1,0 g/cm3
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
Kh i l ng dung d ch glucozo là: 500 x 1 = 500 (gam)ố ượ ị
V y kh i l ng glucozo c n l y là: (500 x 5) / 100 = 25 (gam)ậ ố ượ ầ ấ
Bài 4. Khi lên men glucoz ng i ta th y thoát ra 11,2 lít khíơ ườ ấ CO2, đi u ki n tiêuở ề ệ
chu n.ẩ
a) Tính kh i l ng r u etylic t o ra sau khi lên menố ượ ượ ạ
b) Tính kh i l ng glucoz đã l y lúc ban đ u, bi t hi u su t quá trìn lên men là 90%ố ượ ơ ấ ầ ế ệ ấ
H ng d nướ ẫ gi i:ả
a) S mol COố2 = 11,2 : 22,4 = 0,5 mol
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Th y s mol Cấ ố 2H5OH = s mol COố2 = 0,5 mol => m C2H5OH = 0,5 x 46 = 23 g
b) S mol glucoz ph n ng = ½ s mol COố ơ ả ứ ố 2 = 0,25 mol
Vì hi u su t ph n ng là 90% nên l ng glucoz l y lúc ban đ u là:ệ ấ ả ứ ượ ơ ấ ầ
=> m glucoz = 0,25 x 180 xơ = 50 gam.
thông tin tài liệu
Giải bài tập Hóa lớp 9: Glucozơ I. Tóm tắt kiến thức cơ bản: Glucozơ 1. Trạng thái thiên nhiên và tính chất vật lí: - Glucozơ C6H12O6 có nhiều trong quả chín (đặc biệt là trong quả nho) glucozơ cũng có trong cơ thể người và động vật. - Glucozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. 2. Tính chất hóa học a. Tác dụng với dung dịch nitrat bạc trong ammoniac (phản ứng tráng bạc) C6H12O6 + Ag2O 2Ag + C6H12O7 (dd) (axit gluconic) b. Phản ứng lên men rượu C6H12O6 2 C2H5OH + 2CO2 3. Ứng dụng Glucozơ được dùng để pha huyết thanh; tráng gương, tráng ruột phích, sản xuất rượu etylic…
Mở rộng để xem thêm
xem nhiều trong tuần
yêu cầu tài liệu
Giúp bạn tìm tài liệu chưa có

LÝ THUYẾT TOÁN


×