DANH MỤC TÀI LIỆU
BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
B Đ THI H C KÌ 1 MÔN TI NG VI T L P 2Ộ Ề
Đ S 1Ề Ố
A. Ki m tra đ c: (10 đi m)ể ọ
I. Đ c thành ti ng: (6 đi m) ế ể
Bài đ c: Có công mài s t, có ngày nên kim
(SGK Ti ng Vi t 2, t p 1, trang 4).ế ệ ậ
-Đ c đo n 3 và 4. ọ ạ
-Tr l i câu h i: ả ờ Câu chuy n em v a đ c đã khuyên em đi u gì? ừ ọ
II. Đ c hi u: (4 đi m) ọ ể
Bài đ c:Ngày hôm qua đâu r i?
(SGK Ti ng Vi t 2, t p 1, trang 10).ế ệ ậ
-Làm bài t p: Ch n câu tr l i đúng: ả ờ
1. B n nh h i b đi u gì? ỏ ỏ
a. T l ch cũ đâu r i?ờ ị
b. Ngày hôm qua đâu r i?
c. Hoa trong v n đâu r i?ườ ồ
d. H t lúa m tr ng đâu r i? ẹ ồ
2. Ng i b tr l i nh th nào tr c câu h i c a b n nh ?ườ ả ờ ư ế ướ
a. Ngày hôm qua l i trên cành hoa trong v n.ở ạ ườ
b. Ngày hôm qua l i trong h t lúa m tr ng.ở ạ
c. Ngày hôm qua l i trong v h ng c a con.ở ạ
d. T t c các ý trên.ấ ả
3. Bài th mu n nói v i em đi u gì?ơ ố
a. Th i gian r t c n cho b . ấ ầ
b. Th i gian r t c n cho m . ấ ầ
c. Th i gian r t đáng quý, c n t n d ng th i gian đ h c t p và làm đi u có ích. ể ọ
d. Th i gian là vô t n c đ th i gian trôi qua. ứ ể
4. T nào ch đ dùng h c t p c a h c sinh? ỉ ồ
a. T l ch.ờ ị
b. V .
c. Cành hoa.
d. H t lúa.
B. Ki m tra vi t: (10 đi m) ế ể
I. Chính t : (5 đi m)ả ể
Bài vi t: ếCó công mài s t có ngày nên kim
Nhìn sách chép đo n: “M i ngày mài … đ n có ngày cháu thành tài”.ỗ ế
II. T p làm văn: (5 đi m)ậ ể
Vi t đo n văn t 3 đ n 5 câu gi i thi u v b n thân em.ế ế ề ả
Đ S 2Ề Ố
A. Ki m tra đ c: (10 đi m)ể ọ
I. Đ c thành ti ng: (6 đi m) ế ể
Bài đ c: Làm vi c th t là vuiệ ậ
(SGK Ti ng Vi t 2, t p 1, trang 16).ế ệ ậ
-Đ c đo n cu i (T Nh m i v t … đ n cũng vui”). ư ọ ậ ế
-Tr l i câu h i: ả ờ Em bé trong bài làm đ c nh ng vi c gì? ượ ữ
II. Đ c hi u: (4 đi m) ọ ể
Bài đ c:Ph n th ng.ầ ưở
(SGK Ti ng Vi t 2, t p 1, trang 13).ế ệ ậ
-Làm bài t p: Ch n câu tr l i đúng: ả ờ
1. Câu chuy n nói v ai? ệ ề
a. B n Minh.
b. B n Na.
c. Cô giáo.
d. B n Lan.
2. B n Na có đ c tính gì? ạ ứ
a. H c gi i, chăm ch .ọ ỏ
b. Thích làm vi c.
c. T t b ng, hay giúp đ b n bè. ỡ ạ
d. Nh ng nh n b n bè, có tinh th n v t khó. ườ ị ạ ầ ượ
3. Vì sao b n Na đ c nh n th ng? ượ ậ ưở
a. Na ngoan ngoãn, t t b ng, bi t san s và giúp đ các b n.ố ụ ế
b. Na h c gi i đ u các môn. ỏ ề
c. Na là m t cán b l p. ộ ớ
d. Na bi t nh ng nh n các b n.ế ườ
4. Khi Na nh n th ng, nh ng ai vui m ng? ậ ưở
a. B Na.
b. M Na.
c. B n h c cùng l p v i Na.ạ ọ ớ ớ
d. B n Na, cô giáo, m c a b n Na và c l p. ả ớ
B. Ki m tra vi t: (10 đi m) ế ể
I. Chính t : (5 đi m)ả ể
Bài vi t: ếPh n th ngầ ưở
Nhìn sách chép đo n: “M i ngày mài … đ n có ngày cháu thành tài”.ỗ ế
II. T p làm văn: (5 đi m)ậ ể
Viết đoạn văn từ 3 đến 5 câu giới thiệu về người bạn của em.
Đ S 3Ề Ố
A. Ki m tra đ c: (10 đi m)ể ọ
I. Đ c thành ti ng: (6 đi m) ế ể
Bài đ c: B n c a Nai Nh (SGK Ti ng Vi t 2, t p 1, trang 22).ế ệ ậ
-Đ c đo n 1 và đo n 2. ọ ạ
-Tr l i câu h i: ả ờ Nai nh xin phép cha đi đâu? Cha Nai Nh nói gì?
II. Đ c hi u: (4 đi m) ọ ể
Bài đ c:G i b n (SGK Ti ng Vi t 2, t p 1, trang 28).ế ệ ậ
-Làm bài t p: Ch n câu tr l i đúng: ả ờ
1. Đôi b n Bê Vàng và Dê Tr ng s ng đâu? ố ở
a. Trong trang tr i.
b. Trong r ng.
c. Trong m t chu ng nuôi gia súc c a nhà nông. ộ ồ
d. Trong m t l u tr i nh bên dòng su i. ộ ề
2. Vì sao Bê Vàng ph i đi tìm c ? ả ỏ
a. Tr i h n hán kéo dài.ờ ạ
b. Su i c n, c héo khô.ố ạ
c. Bê Vàng và Dê Tr ng không có cái đ ăn.ắ ể
d. T t c các ý trên. ấ ả
3. Khi Bê Vàng quên đ ng v , Dê Tr ng làm gì? ườ ề
a. Dê tr ng r t th ng b n. ấ ươ
b. Dê tr ng r t nh b n. ớ ạ
c. Dê tr ng ch y kh p n i tìm Bê Vàng. ắ ơ
d. T t c các ý trên. ấ ả
4. Vì sao đ n bây gi Dê Tr ng v n kêu “ Bê! Bê!”? ế ắ ẫ
a. Dê Tr ng đã tìm đ c b n. ượ ạ
b. Ch a tìm th y b n.ư ấ ạ
c. M ng r khi g p b n. ặ ạ
d. Xúc đ ng khi g p b n. ặ ạ
B. Ki m tra vi t: (10 đi m) ế ể
I. Chính t (T p chép): (5 đi m)ả ậ
Bài vi t: ếB n c a Nai Nhạ ủ
Nai Nh xin cha cho đi ch i xa cùng b n. Bi t b n c a con kh e m nh, thông ơ ế ạ
minh nhanh nh n, cha Nai nh v n lo. Khi bi t b n c a con dám li u mình c u ỏ ẫ ế
ng i khác, cha Nai Nh m i yên lòng cho con đi ch i v i b n. ườ ỏ ớ ơ ớ ạ
III. T p làm văn: (5 đi m)ậ ể
IV. Viết đoạn văn từ 3 đến 5 câu nói về cô (hoặc thầy) giáo cũ của em.
thông tin tài liệu
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm) I. Đọc thành tiếng: (6 điểm) Bài đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kim (SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 4). - Đọc đoạn 3 và 4. - Trả lời câu hỏi: Câu chuyện em vừa đọc đã khuyên em điều gì? II. Đọc hiểu: (4 điểm) Bài đọc: Ngày hôm qua đâu rồi? (SGK Tiếng Việt 2, tập 1, trang 10). - Làm bài tập: Chọn câu trả lời đúng: 1. Bạn nhỏ hỏi bố điều gì? a. Tờ lịch cũ đâu rồi? b. Ngày hôm qua đâu rồi? c. Hoa trong vườn đâu rồi? d. Hạt lúa mẹ trồng đâu rồi? 2. Người bố trả lời như thế nào trước câu hỏi của bạn nhỏ? a. Ngày hôm qua ở lại trên cành hoa trong vườn. b. Ngày hôm qua ở lại trong hạt lúa mẹ trồng. c. Ngày hôm qua ở lại trong vở hồng của con. d. Tất cả các ý trên. 3. Bài thơ muốn nói với em điều gì? a. Thời gian rất cần cho bố. b. Thời gian rất cần cho mẹ. c. Thời gian rất đáng quý, cần tận dụng thời gian để học tập và làm điều có ích. d. Thời gian là vô tận cứ để thời gian trôi qua. 4. Từ nào chỉ đồ dùng học tập của học sinh? a. Tờ lịch. b. Vở. c. Cành hoa. d. Hạt lúa.
Mở rộng để xem thêm
×