DANH MỤC TÀI LIỆU
Tổng quan về Asterisk- cấu hình Card Digium TDM400P và cấu hình Asterisk với MySQL
TR NG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IƯỜ Ạ Ọ Ộ
KHOA CÔNG NGH THÔNG TINỆ
BÁO CÁO NGHIÊN C U KHOA H CỨ Ọ
Đ Tài :ề
H th ng cung c p và tích h p d ch v thông tinệ ố ấ ợ ị ụ
Giáo viên h ng d n:ướ ẫ Ph m Th Hoànạ ọ
Sinh viên th c hi n:ự ệ Đào Quang Minh
L p:ớK54 B
Báo cáo NCKH 2008
Hà n i 04/2008ộ
H NG NGHIÊN C U VÀ PHÁT TRI NƯỚ Ứ Ể
H th ng cung c p và tích h p các d ch v thông tin xoay quanh các ng d ngệ ố ấ ợ ị ụ ứ ụ
liên quan đ n h th ng t ng đài cá nhân Asterisk. H th ng s d ng Asterisk nh m tế ệ ố ổ ệ ố ử ụ ư ộ
trung tâm phân ph i và cung c p các d ch v thông tin thông qua k t h p v i các tínhố ấ ị ụ ế ợ ớ
năng cao c p mà Asterisk h tr nh Asterisk Voicemail (cho phép g i tin nh n tho iấ ỗ ợ ư ử ắ ạ
trong t ng đài Asterisk), Asterisk Festival (tích h p c ng ngh mã ngu n m text-to-ổ ợ ộ ệ ồ ở
speech Festival vào Asterisk), Asterisk DUNDi (cho phép k t n i nhi u Asterisk Serverế ố ề
l i v i nhau) v.v… T m i tính năng cao c p này chúng ta có th xây d ng vô vànạ ớ ừ ỗ ấ ể ự
nh ng ng d ng trong th c ti n nh H th ng qu n lý công vi c k t h p tho iữ ứ ụ ự ễ ư ệ ố ả ệ ế ợ ạ
(Asterisk Voicemail), H th ng đ c thông tin qua t ng đài (Asterisk Festival) hay Hệ ố ọ ổ ệ
th ng g i đi n tho i qu c t (Asterisk DUNDi) v.v….ố ọ ệ ạ ố ế
Tr c h t, Asterisk là m t h th ng t ng đài cá nhân, nó cho phép thi t l p hướ ế ộ ệ ố ổ ế ậ ệ
th ng đi n tho i cá nhân thông qua m ng LAN h t s c d dàng và thu n ti n, v i chiố ệ ạ ạ ế ứ ễ ậ ệ ớ
phí h u nh không có. Trên th c t , nhu c u g i đi n tho i mi n phí trong m t t ch cầ ư ự ế ầ ọ ệ ạ ễ ộ ổ ứ
là h t s c c n thi t, n u chi phí cho vi c tri n khai m t h th ng nh th là mi n phíế ứ ầ ế ế ệ ể ộ ệ ố ư ế ễ
thì s ti t ki m không nh cho các t ch c và cá nhân có nhu c u, h th ng t ng đài cáẽ ế ệ ỏ ổ ứ ầ ệ ố ổ
nhân Asterisk chính là s l a ch n đ u tiên cho các nhà ng d ng ph n m m.ự ự ọ ầ ứ ụ ầ ề
Hi n t i, vi c c u hình trên tho i cho các nhu c u nh g i đi n tho i trongệ ạ ệ ấ ạ ầ ư ọ ệ ạ
m ng LAN, Internet hay g i voicemail đã th c hi n đ c. C u hình Asterisk cho phépạ ử ự ệ ượ ấ
k t n i v i h th ng PSTN thông qua đ c đi n tho i thông th ng đ tri n khai m tế ố ớ ệ ố ượ ệ ạ ườ ể ể ộ
s d ch v c b n cũng đã thành công. H ng phát tri n ti p theo s t p trung vàoố ị ụ ơ ả ướ ể ế ẽ ậ
Asterisk Festival, xây d ng h th ng đ c đi m cho sinh viên và h c sinh.ự ệ ố ọ ể ọ
Sinh viên th cự hi n: Đào Quang Minh – K54BệPage 2
Báo cáo NCKH 2008
M C L CỤ Ụ
1. Asterisk………………………………………………………………...4
1.1 T ng quan…………………………………………………………ổ
4
M t s khái ni m liên quan………………………………………ộ ố ệ
5
M t s ng c nh ngộ ố ữ ả ứ
d ng……………………………………….8ụ
1.2 Ki n trúc…………………………………………………………..9ế
1.3 Các tính năng c b n……………………………………………ơ ả
10
1.4 T ch c th m c…………………...……………………………ổ ứ ư ụ
12
1.5 Cài đ t………………………………..…………………………15ặ
1.5.1 Yêu c u hầ ệ
th ng…………………………………………..15ố
1.5.2 Các b c càiướ
đ t…………………………………………...15ặ
a) Các gói c aủ
Linux……………………………………...15
b) Mã ngu n ph nồ ầ
m m…………………………………..16ề
c) Zaptel…………………………………………………...17
d) Libpri…………………………………………………..17
e) Cài đ t Asterisk……………………………………….17ặ
f) Asterisk Add-ons………………………………………18
g) Asterisk Sounds……………………………………….18
Các l i m c ph i và cách x lý…………………………………ỗ ắ ả ử
18
2. C u hình Card Digium TDM400P…………………………………19ấ
2.1 L p đ t ph n c ng………………………………………………ắ ặ ầ ứ
19
2.2 Cài đ t driver……………………………………………………21ặ
2.3 C u hình Asterisk s d ng card……………………………….21ấ ử ụ
3. dotProject……………………………………………………………22
3.1 T ng quan……………………………………………………….22ổ
3.2 C u trúc………………………………………………………….22ấ
3.3 Tích h p Asterisk VoiceMail…………………………………..24ợ
4. Asterisk AGI………………………………………………………..26
4.1 T ng quan……………………………………………………….26ổ
4.2 Nguyên t c ho t đ ng…………………………………………..27ắ ạ ộ
Sinh viên th cự hi n: Đào Quang Minh – K54BệPage 3
Báo cáo NCKH 2008
a) Giao ti p AGIế
chu n…………………………………………….27ẩ
b) G i AGI tọ ừ
dialplan……………………………………………..27
c) T o AGI v i PHP……………………………………………….27ạ ớ
5. C u hình Asterisk v i MySQL…………………………………......33ấ ớ
C u hình Asterisk l u tr voicemail trong c s dấ ư ữ ơ ở ữ
li u………..35ệ
1. Asterisk
1.1. T ng quan v Asteriskổ ề
Asterisk là m t h th ng chuy n m ch m m, mã ngu n m , đ c vi t b ngộ ệ ố ể ạ ề ồ ở ượ ế ằ
ngôn ng C ch y trên h đi u hành Linux th c hi n t t c các tính năng c a m t t ngữ ạ ệ ề ự ệ ấ ả ủ ộ ổ
đài cá nhân (Private Branch eXchange) truy n th ng, và thêm vào đó là r t nhi u các tínhề ố ấ ề
năng m i mà m t PBX thông th ng không th nào có đ c nh k t h p gi a chuy nớ ộ ườ ể ượ ư ế ợ ữ ể
m ch VOIP và chuy n m ch TDM, kh năng tùy bi n đáp ng các thay đ i v nhu c uạ ể ạ ả ế ứ ổ ề ầ
ng i s d ng,…ườ ử ụ
Asterisk ra đ i vào năm 1999 b i Mark-Spencer và liên t c đ c phát tri n t đóờ ở ụ ượ ể ừ
đ n nay b i c ng đ ng mã ngu n m .Phiên b n hi n t i c a Asterisk là 1.4ế ờ ộ ồ ồ ở ả ệ ạ ủ
Hi n nay t t c các công ty phân ph i các s n ph m t ng đài cá nhân th ngệ ấ ả ố ả ẩ ổ ườ
cung c p các s n ph m đã đ c gói kín, v i ch c năng gi i h n, và trong tr ng h pấ ả ẩ ượ ớ ứ ớ ạ ườ ợ
mu n m r ng h th ng c a mình thì khách hàng s ph i tr thêm m t kho n phí t ngố ở ộ ệ ố ủ ẽ ả ả ộ ả ươ
đ i l n. Vì lý do l i nhu n các công ty này s không bao gi cung c p cho khác hàng số ớ ợ ậ ẽ ờ ấ ự
tùy bi n các ch c năng, mà h s luôn mu n khách hàng ph i l thu c vào qui trình s nế ứ ọ ẽ ố ả ệ ộ ả
xu t c a h . Tuy nhiên, v i s ra đ i c a Asterisk thì đi u đó đã đ c thay đ i. Đúngấ ủ ọ ớ ự ờ ủ ề ượ ổ
v i tính ch t c a m t ph n m m mã ngu n m , Asterisk cung c p cho chúng ta m t cớ ấ ủ ộ ầ ề ồ ở ấ ộ ơ
ch tùy bi n c c kỳ m m d o và linh ho t, v i Asterisk chúng ta đã có th t do xâyế ế ự ề ẻ ạ ớ ể ự
d ng h th ng c a mình mà không g p ph i b t c m t gi i h n nào n a.ự ệ ố ủ ặ ả ấ ứ ộ ớ ạ ữ
Hi n nay, trong th c t các PBX xây d ng b ng Asterisk đã và đang đ c r tệ ự ế ự ằ ượ ấ
nhi u doanh nghi p tri n khai ng d ng. Đây là m t xu h ng t t y u b i t t c cácề ệ ể ứ ụ ộ ướ ấ ế ở ấ ả
Sinh viên th cự hi n: Đào Quang Minh – K54BệPage 4
Báo cáo NCKH 2008
công ty đ u có m t m ng máy tính,m ng đi n tho i riêng và có luôn luôn có nhu c uề ộ ạ ạ ệ ạ ầ
liên l c v i nhau trong công vi c gi a các phòng ban, chi nhánh, và v i Asterisk, cácạ ớ ệ ữ ớ
công ty có th gi m thi u đ c chi phí liên l c,th m chí là không ph i t n chi phí khiể ả ể ượ ạ ậ ả ố
liên l c gi a các máy trong m ng n i b c a công ty. Không ch gi i h n trong ph m viạ ữ ạ ộ ộ ủ ỉ ớ ạ ạ
m t công ty, t ch c mà Asterisk còn cung c p kh năng giao ti p v i , m ng PSTN vàộ ổ ứ ấ ả ế ớ ạ
m ng VOIP, cho phép g i đi n t i t t c các s đi n tho i có trên m ng PSTN ho c cácạ ọ ệ ớ ấ ả ố ệ ạ ạ ặ
softfone, IP phone trong m ng VOIP.ạ
Thông qua hình v d i đây, chúng ta s có m t cái nhìn chung, t ng quan nh tẽ ướ ẽ ộ ổ ấ
v h th ng Asterisk:ề ệ ố
Hình : S đ t ng quát Asteriskơ ồ ổ
Qua đây chúng ta có th th y đ c kh năng giao ti p r t phong phú c a hể ấ ượ ả ế ấ ủ ệ
th ng, có th giao ti p v i m ng PSTN, các nhà cung c p d ch v VOIP, giao ti p v iố ể ế ớ ạ ấ ị ụ ế ớ
các đi n tho i analog thông th ng, các đi n tho i IP,.. và đó là m t trong nh ng đi mệ ạ ườ ệ ạ ộ ữ ể
m nh, u vi t nh t c a Asterisk!!!ạ ư ệ ấ ủ
M t s khái ni m liên quan ộ ố ệ
oPSTN - Public Switched Telephone Network: là m ng chuy n m ch đi n tho i côngạ ể ạ ệ ạ
c ng hay nói cách khác là m ng k t n i t t c các h th ng t ng đài chuy n m ch-ộ ạ ế ố ấ ả ệ ố ổ ể ạ
m ch. PSTN đ c phát tri n trên chu n ITU (International Engineering Task Forceạ ượ ể ẩ
Union) còn m ng Internet đ c phát tri n trên chu n IETF (Internet Engineeringạ ượ ể ẩ
Task Force). C hai m ng trên đ u s d ng đ a ch đ đ nh tuy n cu c g i, PSTNả ạ ề ử ụ ị ỉ ể ị ế ộ ọ
Sinh viên th cự hi n: Đào Quang Minh – K54BệPage 5
Báo cáo NCKH 2008
s d ng các con s đi n tho i đ chuy n m ch cu c g i gi a các t ng đài đi nử ụ ố ệ ạ ể ể ạ ộ ọ ữ ổ ệ
tho i trong khi đó trên m ng Internet, đ a ch IP s đ c s d ng đ đ nh tuy n cácạ ạ ị ỉ ẽ ượ ử ụ ể ị ế
gói tho iạ
oPBX - Private branch exchange: là h th ng t ng đài n i b đ c đ t t i nhà thuêệ ố ổ ộ ộ ượ ặ ạ
bao, t Automatic đây mu n nói đ n là h th ng t ng đài đi n t t đ ng nh ngừ ở ố ế ệ ố ổ ệ ử ự ộ ư
hi n nay đa s là t ng đài PBX đi n t t đ ng nên t trên th c s không còn c nệ ố ổ ệ ử ự ộ ừ ự ự ầ
thi t n a. PBX v i m c tiêu chia s nhi u thuê bao n i b g i ra th gi i bên ngoàiế ữ ớ ụ ẻ ề ộ ộ ọ ế ớ
thông qua m t vài đ ng trung k hay nói m t cách khác PBX là h th ng trungộ ườ ế ộ ệ ố
chuy n gi a các đ ng dây đi n tho i bên ngoài t công ty đi n tho i và máy đi nể ữ ườ ệ ạ ừ ệ ạ ệ
tho i n i b trong t ng đài PBX. Vì th nên s l ng máy đi n tho i n i b luônạ ộ ộ ổ ế ố ượ ệ ạ ộ ộ
nhi u h n s đ ng dây n i đ n PBX t bên ngoài. PBX th c hi n chuy n m chề ơ ố ườ ố ế ừ ự ệ ể ạ
cu c g i các máy đi n tho i n i b v i nhau và v i các máy đi n tho i bên ngoàiộ ọ ệ ạ ộ ộ ớ ớ ệ ạ
thông qua đ ng trung k . Đ ng th i th c hi n chuy n m ch các cu c g i đi nườ ế ồ ờ ự ệ ể ạ ộ ọ ệ
tho i t bên ngoài vào các máy đi n tho i n i b . Ngoài vi c chuy n m ch cu cạ ừ ệ ạ ộ ộ ệ ể ạ ộ
g i PBX cung c p nhi u tính năng s d ng cho nhi u m c đích khác nhau c aọ ấ ề ử ụ ề ụ ủ
khách hàng mà b n thân các đ ng dây đi n tho i t công ty đi n tho i k t n i đ nả ườ ệ ạ ừ ệ ạ ế ố ế
không th th c hi n đ c, các tính năng nh t ng tác tho i(IVR), Voicemail, phânể ự ệ ượ ư ươ ạ
ph i cu c g i t đ ng(ADC)… Hi n nay v i vi c phát tri n m nh m c a côngố ộ ọ ự ộ ệ ớ ệ ể ạ ẽ ủ
ngh VoIP, chúng ta còn có thêm thu t ng IP PBX. Đây là h th ng chuy n m chệ ậ ữ ệ ố ể ạ
PBX v i công ngh Voip.ớ ệ
oVoIP - Voice Over Internet Protocol: là m t công ngh cho phép truy n tho i sộ ệ ề ạ ử
d ng giao th c m ng IP, trên c s h t ng s n có c a m ng Internet. VoIP là m tụ ứ ạ ơ ở ạ ầ ẵ ủ ạ ộ
trong nh ng công ngh vi n thông đang đ c quan tâm nh t hi n nay không ch đ iữ ệ ễ ượ ấ ệ ỉ ố
v i nhà khai thác, các nhà s n xu t mà còn v i ng i s d ng d ch v . VoIP có thớ ả ấ ớ ườ ử ụ ị ụ ể
v a th c hi n m i lo i cu c g i nh trên m ng đi n tho i kênh truy n th ngừ ự ệ ọ ạ ộ ọ ư ạ ệ ạ ề ố
(PSTN) đ ng th i truy n d li u trên c s m ng truy n d li u. Do các u đi mồ ờ ề ữ ệ ơ ở ạ ề ữ ệ ư ể
v giá thành d ch v và s tích h p nhi u lo i hình d ch v nên VoIP hi n nay đ cề ị ụ ự ợ ề ạ ị ụ ệ ượ
tri n khai m t cách r ng rãi.ể ộ ộ
oTDM - Time Division Multiplexing: là k thu t ghép kênh phân chia th i gian tínỹ ậ ờ
hi u có th truy n đ ng th i trên m t đ ng truy n, TDM đ c s d ng chuy nệ ể ề ồ ờ ộ ườ ề ượ ử ụ ể
tho i trong h th ng m ng PSTN, Có hai chu n ghép kênh TDM c b n là E1 v iạ ệ ố ạ ẩ ơ ả ớ
30 kênh tho i trên m t khung t c đ 2Mbps và T1 v i 24 kênh tho i t c đạ ộ ố ộ ớ ạ ố ộ
1,5Mbps.
Sinh viên th cự hi n: Đào Quang Minh – K54BệPage 6
thông tin tài liệu
Asterisk là một hệ thống chuyển mạch mềm, mã nguồn mở, được viết bằng ngôn ngữ C chạy trên hệ điều hành Linux thực hiện tất cả các tính năng của một tổng đài cá nhân (Private Branch eXchange) truyền thống, và thêm vào đó là rất nhiều các tính năng mới mà một PBX thông thường không thể nào có được như kết hợp giữa chuyển mạch VOIP và chuyển mạch TDM, khả năng tùy biến đáp ứng các thay đổi về nhu cầu người sử dụng,… Asterisk ra đời vào năm 1999 bởi Mark-Spencer và liên tục được phát triển từ đó đến nay bời cộng đồng mã nguồn mở.Phiên bản hiện tại của Asterisk là 1.4
Mở rộng để xem thêm
xem nhiều trong tuần
yêu cầu tài liệu
Giúp bạn tìm tài liệu chưa có

LÝ THUYẾT TOÁN


×