DANH MỤC TÀI LIỆU
Bài tập ôn tập cuối tuần lớp 3: Tuần 19
Bài t p ôn t p cu i tu n l p 3: ầ ớ Tu n 19
Ti ng Vi tế ệ
Bài 1: Tìm t ng nhân hoá trong các câu th d i đây và đi n vào ô tr ng phù h p ơ ướ
Ông tr i n i l a đ ng đông ổ ử
Bà sân v n chi c khăn hang đ p thayấ ế
B em xách đi u đi càyố ế
M em tát n c n ng đ y trong thau ướ ắ
C u mèo đã d y t lâu ậ ừ
Cái tay r a m t, cái đ u nghiêng nghiêng.ử ặ
Tên s v tự ậ T g i s v t nh g iừ ọ ự ậ ư ọ
ng iườ
T ng t s v t nh t ng i. ữ ả ư ả ư
Bài 2; G ch d i b ph n câu tr l i câu h i ướ ả ờ Khi nào?
a. Ng i Tày, ng i Nùng th ng múa s t vào các d p l h i m ng xuân.ườ ườ ườ ư ử
b. Tháng năm, b u tr i nh chi c ch o kh ng l b nung nóng úp ch p vào ư ế ồ ị
xóm làng.
c. Bác H đ c b n tuyên ngôn đ c l p vào ngày 2 tháng 9 năm 1945.ồ ọ
Bài 3: Tr l i các câu h i”ả ờ
a. Khi nào l p em t ch c đi thăm quan? ổ ứ
………………………………………………
b. Em bi t đ c t bao gi ?ế ọ ừ
………………………………………………
c. Em làm bài t p v nhà lúc nào?ậ ề
……………………………………………..
Toán
Bài 1: Đ c các s sau: 3003 , 7067, 5055, 1921ọ ố
Bài 2: Vi t các s sau:ế ố
a. Tám nghìn b y trăm linh hai
b. 9 nghìn, 9 ch c
c. 2 nghìn, 8 trăm, 6 đ n vơ ị
d. 6 nghìn 5 trăm
Bài 3: Vi t các s sau thành t ng theo m u:ế ố
4765= 4000 + 700 + 60 + 5 7608 =
9469 = 5074 =
5555 = 2004 =
Bài 4: M t m nh v n hình ch nh t chi u dài 168m, chi u r ng b ng m t ườ ề ộ
n a chi u dài. Tính chu vi m nh v n đó? ả ườ
Bài 5: Vi t các s 4ch s , bi t m i ch s đ ng sau h n ch s đ ng tr c 2ế ữ ố ế ữ ố ơ ữ ố ư
đ n v ơ ị
(ví d : 1357) và s p x p chúng theo th t tăng d n. ế ứ ự
thông tin tài liệu
Bài 1: Đọc các số sau: 3003 , 7067, 5055, 1921 Bài 2: Viết các số sau: a. Tám nghìn bẩy trăm linh hai b. 9 nghìn, 9 chục c. 2 nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị d. 6 nghìn 5 trăm Bài 3: Viết các số sau thành tổng theo mẫu: 4765= 4000 + 700 + 60 + 5 7608 = 9469 = 5074 = 5555 = 2004 = Bài 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó? Bài 5: Viết các số có 4chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số đứng trước 2 đơn vị (ví dụ: 1357) và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần.
Mở rộng để xem thêm