DANH MỤC TÀI LIỆU
Thông tư 92/2015/TT-BTC
B TÀI CHÍNH
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ủ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ
---------------
S : 92/2015/TT-BTCHà N i, ngày 15 tháng 06 năm 2015
THÔNG TƯ
H NG D N TH C HI N THU GIÁ TR GIA TĂNG VÀ THU THU NH P CÁ NHÂN Đ I V I CÁƯỚ Ố Ớ
NHÂN C TRÚ CÓ HO T Đ NG KINH DOANH; H NG D N TH C HI N M T S N I DUNGƯ ƯỚ Ố Ộ
S A Đ I, B SUNG V THU THU NH P CÁ NHÂN QUY Đ NH T I LU T S A Đ I, B SUNG Ổ Ổ Ổ Ổ
M T S ĐI U C A CÁC LU T V THU S 71/2014/QH13 VÀ NGH Đ NH S 12/2015/NĐ-CP Ế Ố
NGÀY 12/02/2015 C A CHÍNH PH QUY Đ NH CHI TI T THI HÀNH LU T S A Đ I, B SUNG Ổ Ổ
M T S ĐI U C A CÁC LU T V THU VÀ S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A CÁC NGHỘ Ố Ậ Ề Ộ Ố
Đ NH V THU Ề Ế
Căn c Lu t Thu thu nh p cá nhân s 04/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007; và Lu t s a đ i, ế ậ ử
b sung m t s đi u c a Lu t Thu thu nh p cá nhân s 26/2012/QH13 ngày 22 tháng 11 năm ộ ố ề ế
2012;
Căn c Lu t Qu n lý thu s 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; và Lu t s a đ i, b sung ứ ậ ế ử ổ
m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu s 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012; ế ố
Căn c Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu t v thu s 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 ậ ử ộ ố ề ậ ề ế
năm 2014;
Căn c Lu t thu giá tr gia tăng s 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 đã đ c s a đ i, b ế ượ ử
sung m t s đi u theo Lu t thu giá tr gia tăng s 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;ộ ố ề ế
Căn c Ngh đ nh s 65/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t ị ị ế
s đi u c a Lu t Thu thu nh p cá nhân và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thu thu ố ề ế ậ ử ộ ố ề ế
nh p cá nhân;
Căn c Ngh đ nh s 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi ị ị ế
hành m t s đi u c a Lu t Qu n lý thu và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Qu n lý ộ ố ề ế ậ ử ộ ố ề
thu ;ế
Căn c Ngh đ nh s 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi ị ị ế
hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a các Lu t v thu và s a đ i, b sung m t s đi u c a ậ ử ộ ố ề ậ ề ế ộ ố ề
các Ngh đ nh v thu ;ị ị ế
Căn c Ngh đ nh s 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ị ị ế
và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t thu giá tr gia tăng;ướ ộ ố ề ế
Căn c Ngh đ nh s 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh v ch c ị ố ị ề
năng nhi m v , quy n h n và c c u t ch c B Tài chính; ơ ấ
Theo đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c Thu ; ổ ụ ưở ổ ụ ế
B tr ng B Tài chính h ng d n s a đ i, b sung m t s n i dung nh sau: ư ướ ố ộ ư
Ch ng Iươ
CHÍNH SÁCH THU GIÁ TR GIA TĂNG, THU THU NH P CÁ NHÂN Đ I V I Ố Ớ
CÁ NHÂN C TRÚ CÓ HO T Đ NG KINH DOANHƯ Ạ Ộ
Đi u 1. Ng i n p thu ườ ộ ế
1. Ng i n p thu theo h ng d n t i Ch ng I Thông t này là cá nhân c trú bao g m cá nhân, ườ ộ ế ướ ươ ư ư
nhóm cá nhân và h gia đình có ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch v thu c t t c các ộ ấ ả
lĩnh v c, ngành ngh s n xu t, kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t (sau đây g i là cá nhân kinh ề ả
doanh). Lĩnh v c, ngành ngh s n xu t, kinh doanh bao g m c m t s tr ng h p sau: ề ả ườ
a) Hành ngh đ c l p trong nh ng lĩnh v c, ngành ngh đ c c p gi y phép ho c ch ng ch hành ề ộ ề ượ
ngh theo quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ
b) Làm đ i lý bán đúng giá đ i v i đ i lý x s , đ i lý b o hi m, bán hàng đa c p c a cá nhân tr c ổ ố
ti p ký h p đ ng v i công ty x s ki n thi t, doanh nghi p b o hi m, doanh nghi p bán hàng đa ế ổ ố ế ế
c p.
c) H p tác kinh doanh v i t ch c. ớ ổ
d) S n xu t, kinh doanh nông nghi p, lâm nghi p, làm mu i, nuôi tr ng, đánh b t th y s n không ủ ả
đáp ng đi u ki n đ c mi n thu h ng d n t i đi m e, kho n 1, Đi u 3 Thông t s 111/2013/TT- ượ ế ướ ư ố
BTC ngày 15/8/2013 c a B Tài chính.ủ ộ
2. Ng i n p thu nêu t i kho n 1 Đi u này không bao g m cá nhân kinh doanh có doanh thu t 100 ườ ộ ế
tri u đ ng/năm tr xu ng. ở ố
Đi u 2. Ph ng pháp tính thu đ i v i cá nhân kinh doanh n p thu theo ph ng pháp khoán ươ ế ố ế ươ
1. Nguyên t c áp d ng
a) Cá nhân kinh doanh n p thu theo ộ ế ph ng pháp ươ khoán (sau đây g i là cá nhân n p thu khoán) ộ ế
cá nhân kinh doanh có phát sinh doanh thu t kinh doanh hàng hóa, d ch v thu c t t c các lĩnh v c, ộ ấ ả
ngành ngh s n xu t, kinh doanh tr cá nhân kinh doanh h ng d n t i Đi u 3, Đi u 4ề ả ướ và Đi u 5
Thông t này.ư
b) Đ i v i cá nhân n p thu khoán thì m c doanh thu 100 tri u đ ng/năm tr xu ng đ xác đ nh cá ố ớ ế
nhân không ph i n p thu giá tr gia tăng, không ph i n p thu thu nh p cá nhân là doanh thu tính ả ộ ế ả ộ ế
thu thu nh p cá nhân c a năm.ế ậ
Tr ng h p cá nhân n p thu khoán kinh doanh không tr n năm (không đ 12 tháng trong năm ườ ợ ế
d ng l ch) bao g m: cá nhân m i ra kinh doanh; cá nhân kinh doanh th ng xuyên theo th i v ; cá ươ ườ ờ ụ
nhân ng ng/ngh kinh doanh thì m c doanh thu 100 tri u đ ng/năm tr xu ng đ xác đ nh cá nhân ở ố
không ph i n p thu giá tr gia tăng, không ph i n p thu thu nh p cá nhân là doanh thu tính thu ả ộ ế ả ộ ế ế
thu nh p cá nhân c a m t năm (12 tháng); doanh thu tính thu th c t đ xác đ nh s thu ph i n p ế ế ể ế
trong năm là doanh thu t ng ng v i s tháng th c t kinh doanh. Tr ng h p cá nhân n p thu ươ ớ ố ế ườ ế
khoán đã đ c c quan thu thông báo s thu khoán ph i n p, n u kinh doanh không tr n năm thì ượ ơ ế ế ả ộ ế
cá nhân đ c gi m thu khoán ph i n p t ng ng v i s tháng ng ng/ngh kinh doanh trong năm.ượ ế ươ ớ ố
Ví d 1: Ông A b t đ u kinh doanh t tháng 4 năm 2015, và d ki n có doanh thu khoán c a 09 ự ế
tháng th c t kinh doanh là 90 tri u đ ng (trung bình 10 tri u/tháng) thì doanh thu t ng ng c a m tự ế ươ
năm (12 tháng) là 120 tri u đ ng (>100 tri u đ ng). Nh v y, Ông A thu c di n ph i n p thu giá tr ư ậ ế
gia tăng, ph i n p thu thu nh p cá nhân t ng ng v i doanh thu th c t phát sinh t tháng 4 năm ả ộ ế ươ ự ế
2015 là 90 tri u đ ng.ệ ồ
Ví d 2: Bà B đã đ c c quan thu thông báo s thu khoán ph i n p c a c năm 2015. Đ n tháng ượ ơ ế ế ả ộ ế
10 năm 2015 Bà B ng ng/ngh kinh doanh thì Bà B đ c gi m thu khoán t ng ng v i 03 tháng ượ ế ươ ứ
cu i năm 2015.
c) Tr ng h p cá nhân kinh doanh theo hình th c nhóm cá nhân, h gia đình thì m c doanh thu 100 ườ ợ
tri u đ ng/năm tr xu ng đ xác đ nh cá nhân không ph i n p thu giá tr gia tăng, không ph i n p ả ộ ế ả ộ
thu thu nh p cá nhân đ c xác đ nh cho m t (01) ng i đ i di n duy nh t trong năm tính thu .ế ượ ườ ạ ế
Ví d 3: H gia đình C đ c thành l p b i m t nhóm g m 04 cá nhân. Năm 2015 H gia đình C có ượ ở ộ
doanh thu kinh doanh là 180 tri u đ ng (>100 tri u đ ng) thì H gia đình C thu c di n ph i n p thu ệ ồ ệ ồ ế
giá tr giá tăng và thu thu nh p cá nhân trên t ng doanh thu là 180 tri u đ ng. ế ệ ồ
d) Cá nhân kinh doanh là đ i t ng không c trú nh ng có đ a đi m kinh doanh c đ nh trên lãnh th ố ượ ư ư
Vi t Nam th c hi n khai thu nh đ i v i cá nhân kinh doanh là đ i t ng c trú. ế ư ố ượ ư
2. Căn c tính thuứ ế
Căn c tính thu đ i v i cá nhân ế ố n p thu khoán ộ ế là doanh thu tính thu và t l thu tính trên doanh ế ỷ ệ ế
thu.
a) Doanh thu tính thuế
a.1) Doanh thu tính thu giá tr gia tăng và doanh thu tính thu thu nh p cá nhân là doanh thu bao ế ị ế
g m thu (tr ng h p thu c di n ch u thu ) c a toàn b ti n bán hàng, ti n gia công, ti n hoa h ng, ế ườ ế ộ ề
ti n cung ng d ch v phát sinh trong kỳ tính thu t các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hóa, ế ừ
d ch v .ị ụ
Tr ng h p cá nhân n p thu khoán có s d ng hóa đ n c a c quan thu thì doanh thu tính ườ ế ử ụ ơ ơ ế thu ế
đ c căn c theo doanh thu khoán và doanh thu trên hóa đ n.ượ ứ ơ
a.2) Tr ng h p cá nhân kinh doanh không xác đ nh đ c doanh thu tính thu khoán ho c xác đ nh ườ ợ ị ượ ế
không phù h p th c t thì c quan thu th m quy n n đ nh doanh thu tính thu khoán theo ế ơ ế ề ấ ế quy
đ nh c a pháp lu t v qu n lý thu . ậ ề ế
b) T l thu tính trên doanh thuỷ ệ ế
b.1) T l thu tính trên doanh thu g m t l thu giá tr gia tăng và t l thu thu nh p cá nhân áp ỷ ệ ế ỷ ệ ế ỷ ệ ế
d ng đ i v i t ng lĩnh v c ngành ngh nh sau: ớ ừ ư
- Phân ph i, cung c p hàng hóa: t l thu giá tr gia tăng là 1%; t l thu thu nh p cá nhân là 0,5%. ệ ế ệ ế
- D ch v , xây d ng không bao th u nguyên v t li u: t l thu giá tr gia tăng là 5%; t l thu thu ỷ ệ ế ỷ ệ ế
nh p cá nhân là 2%.
- S n xu t, v n t i, d ch v có g n v i hàng hóa, xây d ng có bao th u nguyên v t li u: t l thu giá ấ ậ ả ị ắ ớ ế
tr gia tăng là 3%; t l thu thu nh p cá nhân là 1,5%. ỷ ệ ế
- Ho t đ ng kinh doanh khác: t l thu giá tr gia tăng là 2%; t l thu thu nh p cá nhân là 1%. ỷ ệ ế ỷ ệ ế
b.2) Chi ti t danh m c ngành ngh đ áp d ng t l thu giá tr gia tăng, t l thu thu nh p cá nhân ế ụ ỷ ệ ế ệ ế
theo h ng d n t i Ph l c s 01 ban hành kèm Thông t này.ướ ụ ụ ư
b.3) Tr ng h p cá nhân kinh doanh nhi u lĩnh v c, ngành ngh thì cá nhân th c hi n khai và tính ườ ự ệ
thu theo t l thu tính trên doanh thu áp d ng đ i v i t ng lĩnh v c, ngành ngh . Tr ng h p cá ế ỷ ệ ế ườ
nhân kinh doanh không xác đ nh đ c doanh thu tính thu c a t ng lĩnh v c, ngành ngh ho c xác ượ ế ủ
đ nh không phù h p v i th c t kinh doanh thì c quan thu th m quy n n đ nh doanh thu tính ế ơ ế ề ấ
thu khoán c a t ng lĩnh v c, ngành ngh theo quy đ nh c a pháp lu t v qu n lý thuế ậ ề ế.
c) Xác đ nh s thu ph i n p ế ả ộ
S thu GTGT ph i n p ế ả ộ = Doanh thu tính thu GTGTếx T l thu GTGTỷ ệ ế
S thu TNCN ph i n p ế ả ộ = Doanh thu tính thu TNCNếx T l thu TNCNỷ ệ ế
Trong đó:
- Doanh thu tính thu ếgiá tr gia tăng và doanh thu tính thu ếthu nh p cá nhân theo h ng d n t i ướ ẫ ạ
đi m a và đi m b.3, kho n 2 Đi u này. ả ề
- T l thu ế giá tr gia tăng và t l thu ế thu nh p cá nhân theo h ng d n t i đi m b kho n 2 Đi u ướ ẫ ạ
này.
d) Th i đi m xác đ nh doanh thu tính thuờ ể ế
d.1) Đ i v i doanh thu tính thu khoán thì th i đi m cá nhân th c hi n vi c xác đ nh doanh thu là t ố ớ ế
ngày 20/11 đ n ngày 15/12 c a năm tr c năm tính thu .ế ủ ướ ế
d.2) Đ i v i cá nhân kinh doanh n p thu khoán m i ra kinh doanh (không ho t đ ng t đ u năm) ế ừ ầ
ho c cá nhân thay đ i quy mô, ngành ngh kinh doanh trong năm thì th i đi m th c hi n vi c xác ờ ể
đ nh doanh thu tính thu khoán c a năm là trong vòng 10 ngày k t ngày b t đ u kinh doanh ho c ế ể ừ
ngày thay đ i quy mô, ngành ngh kinh doanh.ổ ề
d.3) Đ i v i doanh thu theo hóa đ n thì tố ớ ơ h i đi m xác đ nh doanh thu tính thu ế th c hi n theo h ng ự ệ ướ
d n t i đi m d kho n 2 Đi u 3 Thông t này.ẫ ạ ư
Đi u 3. Ph ng pháp tính thu đ i v i cá nhân kinh doanh n p thu theo t ng l n phát sinh ươ ế ố ế
1. Nguyên t c áp d ng
a) Cá nhân kinh doanh n p thu theo t ng l n phát sinh g m: cá nhân c trú có phát sinh doanh thu ế ừ ầ ư
kinh doanh ngoài lãnh th Vi t Nam; cá nhân kinh doanh không th ng xuyên và không có đ a đi m ổ ệ ườ
kinh doanh c đ nh; cá nhân h p tác kinh doanh v i t ch c theo hình th c xác đ nh đ c doanh thu ớ ổ ượ
kinh doanh c a cá nhân.
Kinh doanh không th ng xuyên đ c xác đ nh tùy theo đ c đi m ho t đ ng s n xu t, kinh doanh ườ ượ ạ ộ
c a t ng lĩnh v c, ngành ngh và do cá nhân t xác đ nh đ l a ch n hình th c khai thu theo ể ự ế
ph ng pháp khoán h ng d n t i Đi u 2 Thông t này ho c khai thu theo t ng l n phát sinh ươ ướ ẫ ạ ư ế
h ng d n t i Đi u này.ướ ẫ ạ
Đ a đi m kinh doanh c đ nh là n i cá nhân ti n hành ho t đ ng s n xu t, kinh doanh nh : đ a đi m ị ể ơ ế ư ị ể
giao d ch, c a hàng, c a hi u, nhà x ng, nhà kho, b n, bãi, ... ử ệ ưở ế
b) Đ i v i cá nhân kinh doanh n p thu theo t ng l n phát sinh thì m c doanh thu 100 tri u ố ớ ế
đ ng/năm tr xu ng ở ố đ xác đ nh cá nhân không ph i n p thu giá tr gia tăng, không ph i n p thu ộ ế ộ ế
thu nh p cá nhân là t ng doanh thu t kinh doanh trong năm d ng l ch. ươ ị
Ví d 4: Năm 2015, Ông C phát sinh doanh thu t 01 h p đ ng v i Công ty X v i giá tr h p đ ng ợ ồ ợ ồ
trong năm là 40 tri u đ ng và 01 h p đ ng v i Công ty Y v i giá tr h p đ ng trong năm là 50 tri u ợ ồ ợ ồ
đ ng. T ng giá tr hai h p đ ng trong năm là 90 tri u đ ng (<100 tri u). Nh v y, ông C không ph i ư ậ
n p thu giá tr gia tăng, không ph i n p thu thu nh p cá nhân đ i v i doanh thu phát sinh c a hai ế ế ố ớ
h p đ ng nêu trên. Tr ng h p trong năm 2015, ông C phát sinh thêm doanh thu t h p đ ng v i ợ ồ ườ ợ ồ
Công ty Z v i giá tr h p đ ng trong năm là 20 tri u đ ng. T ng giá tr 03 h p đ ng trong năm là 110 ợ ồ ệ ồ ợ ồ
tri u đ ng (>100 tri u). Nh v y, ông C ph i n p thu giá tr gia tăng, ph i n p thu thu nh p cá ư ả ộ ế ả ộ ế
nn đ i v i doanh thu phát sinh c a c 03 h p đ ng nêu trên là 110 tri u đ ng.ố ớ
2. Căn c tính thuứ ế
Căn c tính thu đ i v i cá nhân ế ố n p thu theo t ng l n phát sinh ế ừ ầ là doanh thu tính thu và t l thuế ỷ ệ ế
tính trên doanh thu.
a) Doanh thu tính thuế
a.1) Doanh thu tính thu giá tr gia tăng và doanh thu tính thu thu nh p cá nhân là doanh thu bao ế ị ế
g m thu (tr ng h p thu c di n ch u thu ) c a toàn b ế ườ ế ti n bán hàng, ti n gia công, ti n hoa h ng, ề ồ
ti n cung ng d ch v đ c xác đ nh theo h p đ ng bán hàng, gia công, hoa h ng, d ch v bao g m ị ụ ượ ị ụ
c kho n tr giá, ph thu, ph tr i; các kho n b i th ng, ph t vi ph m h p đ ng (đ i v i doanh thu ụ ộ ườ
tính thu ếthu nh p cá nhân) mà cá nhân kinh doanh đ c h ng không phân bi t đã thu đ c ti n ượ ưở ượ ề
hay ch a thu đ c ti n. Doanh thu tính thu trong m t s tr ng h p nh sau:ư ượ ế ố ườ ư
a.1.1) Doanh thu tính thu đ i v i hàng hóa bán theo ph ng th c tr góp đ c xác đ nh theo giá ế ố ươ ượ
bán hàng hóa tr ti n m t l n không bao g m ti n lãi tr ch m;ả ề ộ ầ
a.1.2) Doanh thu tính thu đ i v i hàng hóa, d ch v dùng đ trao đ i, bi u t ng đ c xác đ nh theo ế ố ế ượ
giá bán c a s n ph m, hàng hóa, d ch v cùng lo i ho c t ng đ ng t i th i đi m trao đ i, bi u ặ ươ ươ ế
t ng;
a.1.3) Doanh thu tính thu đ i v i ho t đ ng gia công hàng hóa là ti n thu t ho t đ ng gia công bao ế ạ ộ ạ ộ
g m c ti n công, nhiên li u, đ ng l c, v t li u ph và chi phí khác ph c v cho vi c gia công hàng ồ ả ộ ự
hóa;
a.1.4) Doanh thu tính thu đ i v i ho t đ ng v n t i là toàn b doanh thu c c v n chuy n hành ế ố ướ
khách, hàng hóa, hành lý phát sinh trong kỳ tính thu ;ế
a.1.5) Doanh thu tính thu đ i v i ho t đ ng xây d ng, l p đ t là giá tr công trình, h ng m c công ế ố
trình ho c kh i l ng công trình xây d ng, l p đ t đ c nghi m thu, bàn giao công trình, h ng m c ố ượ ượ
công trình, kh i l ng xây d ng, l p đ t hoàn thành trong năm d ng l ch. Tr ng h p xây d ng, l p ố ượ ươ ườ
đ t không bao th u nguyên v t li u, máy móc, thi t b thì doanh thu tính thu không bao g m giá tr ậ ệ ế ế
nguyên v t li u, máy móc, thi t b .ậ ệ ế
b) T l thu tính trên doanh thuỷ ệ ế
T l thu giá tr gia tăng, t l thu thu nh p cá nhân đ i v i cá nhân n p thu t ng l n phát sinh ápỷ ệ ế ỷ ệ ế ế
d ng nh đ i v i cá nhân kinh doanh n p thu theo ph ng pháp khoán h ng d n t i đi m b kho n ư ố ế ươ ướ
2 Đi u 2 Thông t này.ề ư
c) Xác đ nh s thu ph i n p ế ả ộ
S thu GTGT ph i n p ế ả ộ = Doanh thu tính thu GTGTếx T l thu GTGTỷ ệ ế
S thu TNCN ph i n p ế ả ộ = Doanh thu tính thu TNCNếx T l thu TNCNỷ ệ ế
Trong đó:
- Doanh thu tính thu giá tr gia tăng và doanh thu tính thu thu ế ế ế thu nh p cá nhân theo h ng d n ướ ẫ
t i đi m a kho n 2 Đi u nàyạ ể
- T l thu giá tr gia tăng và t l thu ỷ ệ ế ỷ ệ ế thu nh p cá nhân theo h ng d n t i đi m b kho n 2 Đi u ướ ẫ ạ
này.
d) Th i đi m xác đ nh doanh thu tính thuờ ể ế
- Đ i v i ho t đ ng bán hàng hóa là th i đi m chuy n giao quy n s h u, quy n s d ng hàng hóa ề ở ề ử
ho c th i đi m l p hóa đ n bán hàng n u th i đi m l p hóa đ n tr c th i đi m chuy n giao quy n ơ ế ờ ể ơ ướ ờ ể
s h u, quy n s d ng hàng hóa.ở ữ ử ụ
- Đ i v i ho t đ ng v n t i, cung ng d ch v là th i đi m hoàn thành vi c cung ng d ch v cho ị ụ ị ụ
ng i mua ho c th i đi m l p hóa đ n cung ng d ch v n u th i đi m l p hóa đ n cung ng d ch ườ ể ậ ơ ế ể ậ ơ
v tr c th i đi m hoàn thành vi c cung ng d ch v .ụ ướ
- Đ i v i ho t đ ng ạ ộ xây d ng, l p đ t là th i đi m nghi m thu, bàn giao công trình, h ng m c công ờ ể
trình, kh i l ng xây d ng, l p đ t hoàn thành.ố ượ
Đi u 4. Ph ng pháp tính thu đ i v i cá nhân cho thuê tài s n ươ ế ố
1. Nguyên t c áp d ng
a) Cá nhân cho thuê tài s n là cá nhân có phát sinh doanh thu t cho thuê tài s n bao g m: cho thuê ả ồ
nhà, m t b ng, c a hàng, nhà x ng, kho bãi không bao g m d ch v l u trú; cho thuê ph ng ti n ưở ụ ư ươ
v n t i, máy móc thi t b không kèm theo ng i đi u khi n; cho thuê tài s n khác không kèm theo ậ ả ế ị ườ
d ch v .ị ụ
D ch v l u trú không tính vào ho t đ ng cho thuê tài s n theo h ng d n t i đi m này g m: ư ạ ộ ướ ẫ ạ cung
c p c s l u trú ng n h n cho khách du l ch, khách vãng lai khác ơ ở ư ; cung c p c s l u trú dài h n ơ ở ư
cho sinh viên, công nhân và nh ng đ i t ng t ng t ượ ươ ự; cung c p c s l u trú ơ ở ư cùng d ch v ăn u ng ị ụ
và/ho c các ph ng ti n gi i trí. D ch v l u trú không bao g m: cung c p c s l u trú dài h n đ c ươ ụ ư ơ ở ư ượ
coi nh c s th ng trú nh cho thuê căn h hàng tháng ho c hàng năm đ c phân lo i trong ư ơ ở ườ ư ượ
ngành b t đ ng s n theo quy đ nh c a pháp lu t v H th ng ngành kinh t c a Vi t Nam. ế ủ
b) Đ i v i cá nhân cho thuê tài s n thì m c doanh thu 100 tri u đ ng/năm tr xu ng đ xác đ nh ố ớ
nhân không ph i n p thu giá tr gia tăng và không ph i n p thu thu nh p cá nhân ộ ế ộ ế là t ng doanh thu
phát sinh trong năm d ng l ch c a các h p đ ng cho thuê tài s n. Tr ng h p bên thuê tr ti n thuêươ ườ ả ề
tài s n tr c cho nhi u năm thì khi xác đ nh m c doanh thu t 100 tri u đ ng/năm tr xu ng đ xác ướ ở ố
đ nh cá nhân không ph i n p thu giá tr gia tăng và không ph i n p thu thu nh p cá nhân là doanh ả ộ ế ả ộ ế
thu tr ti n m t l n đ c phân b theo năm d ng l ch.ả ề ộ ầ ượ ươ
Ví d 5: Bà C ký h p đ ng cho thuê nhà trong 02 năm - tính theo 12 tháng liên t c - v i th i gian cho ớ ờ
thuê là t tháng 10 năm 2015 đ n h t tháng 9 năm 2017, ti n thuê là 10 tri u đ ng/tháng và đ c tr ế ế ệ ồ ượ ả
1 l n. Nh v y, doanh thu tính thu và thu ph i n p đ i v i doanh thu tr ti n m t l n t ho t đ ng ư ế ế ầ ừ ạ ộ
cho thuê nhà c a Bà C xác đ nh nh sau: ị ư
Năm 2015, Bà C cho thuê nhà 03 tháng (t tháng 10 đ n h t tháng 12) v i doanh thu cho thuê là: 03 ế ế
tháng x 10 tri u đ ng = 30 tri u đ ng (< 100 tri u đ ng). Nh v y, năm 2015 Bà C không ph i n p ệ ồ ệ ồ ệ ồ ư
thu giá tr gia tăng, không ph i n p thu ế ế thu nh p cá nhân đ i v i ho t đ ng cho thuê nhà.ố ớ
Năm 2016, Bà C cho thuê nhà 12 tháng (t tháng 01 đ n h t tháng 12), v i doanh thu cho thuê là: 12 ế ế
tháng x 10 tri u đ ng = 120 tri u đ ng (> 100 tri u đ ng). Nh v y, năm 2016 Bà C ph i n p thu ệ ồ ệ ồ ệ ồ ư ế
giá tr gia tăng, ph i n p thu ế thu nh p cá nhân đ i v i ho t đ ng cho thuê nhà.ố ớ
Năm 2017, Bà C cho thuê nhà 09 tháng (t tháng 01 đ n h t tháng 9), v i doanh thu t ho t đ ng ế ế ạ ộ
cho thuê là: 09 tháng x 10 tri u đ ng = 90 tri u đ ng (< 100 tri u đ ng). Nh v y, năm 2017 Bà C ệ ồ ệ ồ ệ ồ ư
không ph i n p thu giá tr gia tăng, không ph i n p thu ả ộ ế ả ộ ế thu nh p cá nhân đ i v i ho t đ ng cho ố ớ
thuê nhà.
Sau khi xác đ nh doanh thu tính thu c a t ng năm thì Bà C th c hi n khai thu m t l n v i doanh ế ủ ế ộ ầ
thu tr ti n m t l n là 180 tri u đ ng, doanh thu phát sinh s thu ph i n p là 120 tri u đ ng và s ệ ồ ế ả ệ ồ
thu ph i n p m t l n cho c h p đ ng là 12 tri u đ ng (120 tri u đ ng x (5% + 5%)).ế ả ợ ồ ệ ồ ệ ồ
c) Tr ng h p cá nhân đ ng s h u tài s n cho thuê thì m c doanh thu 100 tri u đ ng/năm tr ườ ở ữ
xu ng đ xác đ nh cá nhân không ph i n p thu giá tr gia tăng, không ph i n p thu thu nh p cá ả ộ ế ả ộ ế
nhân đ c xác đ nh cho 01 ng i đ i di n duy nh t trong năm tính thu .ượ ườ ạ ế
Ví d 6: Hai cá nhân A và B là đ ng s h u m t tài s n, năm 2015 hai cá nhân cùng th ng nh t cho ở ữ
thuê tài s n đ ng s h u v i giá cho thuê là 180 tri u đ ng/năm - tính theo năm d ng l ch (>100 ở ữ ươ
tri u đ ng) và cá nhân A ng i đ i di n th c hi n các nghĩa v v thu . Nh v y, cá nhân A thu c ườ ệ ự ề ế ư
di n ph i n p thu giá tr gia tăng và thu thu nh p cá nhân đ i v i doanh thu t ho t đ ng cho thuê ế ế ố ớ
tài s n nêu trên v i doanh thu tính thu là 180 tri u đ ng. ế ệ ồ
2. Căn c tính thuứ ế
Căn c tính thu đ i v i cá nhân ế ố cho thuê tài s n là doanh thu tính thu và t l thu tính trên doanh ế ỷ ệ ế
thu.
a) Doanh thu tính thuế
Doanh thu tính thu đ i v i ho t đ ng cho thuê tài s n đ c xác đ nh nh sau:ế ố ượ ư
a.1) Doanh thu tính thu giá tr gia tăng đ i v i ho t đ ng cho thuê tài s n là doanh thu bao g m thuế ố ớ ế
(tr ng h p thu c di n ch u thu ) c a s ti n bên thuê tr t ng kỳ theo h p đ ng thuê và các kho n ườ ế ả ừ
thu khác không bao g m kho n ti n ph t, b i th ng mà bên cho thuê nh n đ c theo th a thu n t i ườ ượ ậ ạ
h p đ ng thuê.ợ ồ
a.2) Doanh thu tính thu thu nh p cá nhân đ i v i ho t đ ng cho thuê tài s n là doanh thu bao g m ế ố ớ
thu (tr ng h p thu c di n ch u thu ) c a s ti n bên thuê tr t ng kỳ theo h p đ ng thuê và các ế ườ ế ả ừ
kho n thu khác bao g m kho n ti n ph t, b i th ng mà bên cho thuê nh n đ c theo th a thu n t i ạ ồ ườ ậ ượ
h p đ ng thuê.ợ ồ
a.3) Tr ng h p bên thuê tr ti n thuê tài s n tr c cho nhi u năm thì doanh thu tính thu giá tr gia ườ ả ề ướ ế
tăng và thu thu nh p cá nhân xác đ nh theo doanh thu tr ti n m t l n.ế ả ề
b) T l thu tính trên doanh thuỷ ệ ế
- T l thu giá tr gia tăng đ i v i ho t đ ng cho thuê tài s n là 5%ỷ ệ ế
- T l thu thu nh p cá nhân đ i v i ho t đ ng cho thuê tài s n là 5%ỷ ệ ế
c) Xác đ nh s thu ph i n p ế ả ộ
S thu GTGT ph i n p ế ả ộ = Doanh thu tính thu GTGTếx T l thu GTGT 5%ỷ ệ ế
S thu TNCN ph i n p ế ả ộ = Doanh thu tính thu TNCNếx T l thu TNCN 5%ỷ ệ ế
Trong đó:
- Doanh thu tính thu giá tr gia tăng và doanh thu tính thu thu nh p cá nhân theo h ng d n t i ế ế ướ ẫ ạ
đi m a kho n 2 Đi u này. ả ề
- T l thu giá tr gia tăng và t l thu thu nh p cá nhân theo h ng d n t i đi m b kho n 2 Đi u ỷ ệ ế ỷ ệ ế ướ
này.
d) Th i đi m xác đ nh doanh thu tính thuờ ể ế
Th i đi m xác đ nh doanh thu tính thu là th i đi m b t đ u c a t ng kỳ h n thanh toán trên h p ế ắ ầ ủ ừ
đ ng thuê tài s n.ồ ả
Đi u 5. Ph ng pháp tính thu đ i v i cá nhân tr c ti p ký h p đ ng làm đ i lý x s , đ i lý ươ ế ế ổ ố
b o hi m, bán hàng đa c pả ể
1. Nguyên t c áp d ng
a) Cá nhân tr c ti p ký h p đ ng làm đ i lý x s , đ i lý b o hi m, bán hàng đa c p là cá nhân tr c ế ổ ố
ti p ký h p đ ng v i công ty x s ki n thi t, doanh nghi p b o hi m, doanh nghi p bán hàng đa ế ổ ố ế ế
c p theo hình th c đ i lý bán đúng giá. ứ ạ
b) Đ i v i cố ớ á nhân tr c ti p ký h p đ ng ự ế làm đ i lý x s , đ i lý b o hi m, bán hàng đa c p ổ ố thì m c
doanh thu 100 tri u đ ng/năm tr xu ng ở ố đ xác đ nh cá nhân không ph i n p thu thu nh p cá nhân ả ộ ế
là t ng s ti n ố ề hoa h ng c a đ i lý , các kho n th ng d i m i hình th c, các kho n h tr và các ưở ướ ỗ ợ
kho n thu khác mà cá nhân nh n đ c trong năm d ng l ch ượ ươ .
Ví d 7: Ông D tr c ti p ký h p đ ng v i Công ty x s ki n thi t X đ làm đ i lý x s cho Công ty. ế ổ ố ế ế ổ ố
Trong năm 2015 Ông D nh n đ c ti n hoa h ng đ i lý t ng c ng là 230 tri u đ ng (>100 tri u ượ ề
đ ng). Nh v y, Ông D thu c di n ph i n p thu đ i v i ho t đ ng làm đ i lý x s v i doanh thu ư ậ ế ổ ố ớ
tính thu là 230 tri u đ ng.ế ệ ồ
2. Căn c tính thuứ ế
Căn c tính thu đ i v i cá nhân ế ố làm đ i lý x s , đ i lý b o hi m, bán hàng đa c p ổ ố là doanh thu tính
thu và t l thu thu nh p cá nhân tính trên doanh thu.ế ỷ ệ ế
a) Doanh thu tính thuế
Doanh thu tính thu là doanh thu bao g m thu (tr ng h p thu c ế ế ườ di n ch u thu ) c a t ng s ế ti n
hoa h ng, các kho n th ng d i m i hình th c, các kho n h tr và các kho n thu khác mà cá ưở ướ ỗ ợ
nhân nh n đ c t công ty x s ki n thi t, doanh nghi p b o hi m, doanh nghi p bán hàng đa c p ượ ổ ố ế ế
(sau đây g i là ti n hoa h ng).ọ ề
b) T l thu thu nh p cá nhân tính trên doanh thuỷ ệ ế
T l thu thu nh p cá nhân đ i v i cá nhân làm đ i lý x s , đ i lý b o hi m, bán hàng đa c p là ỷ ệ ế
5%.
c) Xác đ nh s thu ph i n p ế ả ộ
S thu ế TNCN ph i n pả ộ = Doanh thu tính thu TNCNếx T l thu TNCN 5%ỷ ệ ế
Trong đó:
- Doanh thu tính thu thu nh p cá nhân theo h ng d n t i đi m a kho n 2 Đi u này.ế ướ ẫ ạ
- T l thu thu nh p nn theo h ng d n t i đi m b kho n 2 Đi u y.ỷ ệ ế ư
d) Th i đi m xác đ nh doanh thu tính thuờ ể ế
Th i đi m xác đ nh doanh thu tính thu là th i đi m công ty x s ki n thi t, doanh nghi p b o hi m,ế ổ ố ế ế
doanh nghi p bán hàng đa c p tr ti n hoa h ng cho cá nhân.
Ch ng IIươ
QU N LÝ THU GIÁ TR GIA TĂNG, THU THU NH P CÁ NHÂN Đ I V I CÁ Ố Ớ
NHÂN C TRÚ CÓ HO T Đ NG KINH DOANHƯ Ạ Ộ
Đi u 6. Khai thu đ i v i cá nhân kinh doanh n p thu theo ph ng pháp khoán ế ố ế ươ
1. Nguyên t c khai thuắ ế
a) Cá nhân n p thu ế khoán khai thu ếkhoán m t năm m t l n t i Chi c c Thu n i cá nhân có đ a ộ ầ ế ơ
đi m kinh doanh và không ph i quy t toán thu . ả ế ế
b) Cá nhân n p thu khoán s d ng hóa đ n c a c quan thu thì ngoài vi c khai doanh thu khoán, ế ử ụ ơ ơ ế
cá nhân t khai và n p thu đ i v i doanh thu trên hóa đ n theo quý. ế ố ơ
c) Cá nhân kinh doanh theo hình th c h p tác kinh doanh v i t ch c , tài s n tham gia h p tác kinh ả ợ
doanh thu c s h u c a cá nhân, không xác đ nh đ c doanh thu kinh doanh ở ữ ượ thì cá nhân y quy n ủ ề
cho t ch c khai thu và n p thu thay theo ph ng pháp khoán. Tế ộ ế ươ ch c có trách nhi m khai thuổ ứ ế
và n p thu thay cho cá nhân ộ ế n p thu theo ph ng pháp khoán t i c quan thu qu n lý t ch c ế ươ ơ ế .
2. H s khai thuồ ơ ế
T ngày 20 tháng 11 đ n ngày 05 tháng 12 c a h ng năm, c quan thu phát T khai thu năm sau ế ủ ằ ơ ế ế
cho t t c các cá nhân kinh doanh n p thu khoán.ấ ả ế
H s khai thu đ i v i cá nhân n p thu khoán c th nh sau:ồ ơ ế ế ư
- Cá nhân n p thu ế khoán khai thu đ i v i doanh thu khoán theo ế ố T khai m u s 01/ ẫ ố CNKD ban
hành kèm theo Thông t này.ư
thông tin tài liệu
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG VÀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH; HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VỀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN QUY ĐỊNH TẠI LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC LUẬT VỀ THUẾ SỐ 71/2014/QH13 VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 12/2015/NĐ-CP NGÀY 12/02/2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC LUẬT VỀ THUẾ VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ ĐỊNH VỀ THUẾ
Mở rộng để xem thêm