DANH MỤC TÀI LIỆU
Hệ thống chứng từ kế toán hành chính sự nghiệp kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017
PHỤ LỤC SỐ 01
HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BẮT BUỘC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính về việc
Hướng dẫn chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp)
I. DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
STT TÊN CHỨNG TỪ SỐ HIỆU
1 Phiếu thu C40-BB
2 Phiếu chi C41-BB
3 Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng C43-BB
4 Biên lai thu tiền C45-BB
II- MẪU CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Đơn vị: …………………….
Mã QHNS: ………………..
Mẫu số: C40-BB
(Ban hành kèm theo Thông tư số
107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ
Tài chính)
PHIẾU THU
Ngày…..tháng ……năm………
Số: ……………..
Quyển số:
……..
Nợ:
…………….
Có:
…………….
Họ và tên người nộp tiền: .......................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Nội dung: ................................................................................................................
Số tiền: ....................................................................................................(loại tiền)
(viết bằng chữ): .......................................................................................................
Kèm theo: ...............................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên)
1
Đã nhận đủ số tiền: - Bằng số: ................................................................................
- Bằng chữ: .............................................................................................................
NGƯỜI NỘP
(Ký, họ tên)
Ngày …..tháng……năm …..
THỦ QUỸ
(Ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ: ....................................................................................................
+ Số tiền quy đổi: ...................................................................................................
Đơn vị: …………………….
Mã QHNS: ………………..
Mẫu số: C41-BB
(Ban hành kèm theo Thông tư số
107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ
Tài chính)
PHIẾU CHI
Ngày…..tháng ……năm………
Số: ……………..
Quyển số:
……..
Nợ:
…………….
Có:
…………….
Họ và tên người nhận tiền: .....................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Nội dung: ................................................................................................................
Số tiền: ....................................................................................................(loại tiền)
(viết bằng chữ): .......................................................................................................
Kèm theo: ...............................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
NGƯỜI LẬP
(Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền: - Bằng số: ................................................................................
- Bằng chữ: .............................................................................................................
THỦ QUỸ
(Ký, họ tên)
Ngày …..tháng……năm …..
NGƯỜI NHẬN TIỀN
(Ký, họ tên)
+ Tỷ giá ngoại tệ: ....................................................................................................
+ Số tiền quy đổi: ...................................................................................................
Đơn vị: …………………….
Mã QHNS: ………………..
Mẫu số: C42-BB
(Ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-
BTC ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TẠM ỨNG
Ngày…..tháng ……năm………
- Họ và tên người thanh toán:..................................................................................
- Bộ phận (hoặc địa chỉ):.........................................................................................
- Số tiền tạm ứng được thanh toán theo bảng dưới đây:
Diễn giải Số tiền
A 1
I. Số tiền tạm ứng
1. Số tạm ứng các kỳ trước chưa chi hết
2. Số tạm ứng kỳ này:
- Phiếu chi số………………. ngày ……………..
- Phiếu chi số………………. ngày ……………..
- ….
II. Số tiền đề nghị thanh toán
1. Chứng từ: ……………số…………….. ngày………………….
2 …………………………………………………………………….
III. Số thừa tạm ứng đề nghị nộp trả lại
IV. Số thiếu đề nghị chi bổ sung
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN
TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN
THANH TOÁN
(Ký, họ tên)
NGƯỜI ĐỀ
NGHỊ
(Ký, họ tên)
3
Đơn vị: …………………….
Mã QHNS: ………………..
Mẫu số: C45-BB
(Ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC
ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính)
BIÊN LAI THU TIỀN
Ngày…..tháng ……năm………
Quyển số:
……..
Số:
…………….
Họ và tên người nộp: ..............................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Nội dung thu: ..........................................................................................................
Số tiền thu: ..............................................................................................(loại tiền)
(viết bằng chữ): .......................................................................................................
NGƯỜI NỘP TIỀN
(Ký, họ tên)
NGƯỜI THU TIỀN
(Ký, họ tên)
PHỤ LỤC SỐ 02
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính về việc
Hướng dẫn chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp)
I- DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN
Số
TT
Số hiệu
TK cấp
1
Số hiệu
TK cấp
2, 3
Tên tài khoản Phạm vi áp dụng
A CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG
LOẠI 1
1111 Tiền mặt Mọi đơn vị
1111 Tiền Việt Nam
1112 Ngoại tệ
2112 Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc Mọi đơn vị
1121 Tiền Việt Nam
1122 Ngoại tệ
3113 Tiền đang chuyển Mọi đơn vị
4121 Đầu tư tài chính Đơn vị sự nghiệp
5131 Phải thu khách hàng Mọi đơn vị
6133 Thuế GTGT được khấu trừ Mọi đơn vị
1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch
vụ
1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
7136 Phải thu nội bộ Mọi đơn vị
8137 Tạm chi Mọi đơn vị
1371 Tạm chi bổ sung thu nhập
1374 Tạm chi từ dự toán ứng trước
1378 Tạm chi khác
9138 Phải thu khác Đơn vị có phát sinh
1381 Phải thu tiền lãi
1382 Phải thu cổ tức/lợi nhuận
1383 Phải thu các khoản phí và lệ phí
1388 Phải thu khác
5
10 141 Tạm ứng Mọi đơn vị
11 152 Nguyên liệu, vật liệu Mọi đơn vị
12 153 Công cụ, dụng cụ Mọi đơn vị
13 154 Chi phí SXKD, dịch vụ dở dang Đơn vị sự nghiệp
14 155 Sản phẩm Đơn vị sự nghiệp
15 156 Hàng hóa Đơn vị sự nghiệp
LOẠI 2
16 211 Tài sản cố định hữu hình Mọi đơn vị
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
21111Nhà cửa
21112Vật kiến trúc
2112 Phương tiện vận tải
21121Phương tiện vận tải đường bộ
21122Phương tiện vận tải đường thủy
21123Phương tiện vận tải đường không
21124Phương tiện vận tải đường sắt
21128Phương tiện vận tải khác
2113 Máy móc thiết bị
21131Máy móc thiết bị văn phòng
21132Máy móc thiết bị động lực
21133Máy móc thiết bị chuyên dùng
2114 Thiết bị truyền dẫn
2115 Thiết bị đo lường thí nghiệm
2116 Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản
thông tin tài liệu
PHỤ LỤC SỐ 01 HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BẮT BUỘC (Ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp)
Mở rộng để xem thêm
×