DANH MỤC TÀI LIỆU
Bài tập môn kiểm toán căn bản
Bài t p Ki m toán căn b n ậ ể ả GV : NCS.ThS Phan Thanh H iả
L I NGỜ Ỏ
Ki m toán căn b n là môn h c đ u tiên và cũng là môn h c đóng vai trò n n t ng cể ả ọ ầ ọ ề ả ơ
b n giúp sinh viên n m b t đ c nh ng ki n th c liên quan đ n chuyên ngành ki mả ắ ắ ượ ữ ế ứ ế ể
toán.
Đ t o đi u ki n thu n l i cho sinh viên trong quá trình nghiên c u và h c t p, g nể ạ ề ệ ậ ợ ứ ọ ậ ắ
li n k năng h c đi đôi v i hành ; Gi ng viên ề ỹ ọ ớ ả Phan Thanh H iả – Phó tr ng khoa Kưở ế
toán- Đ i h c DUY TÂN đã t ng h p và biên so n cu n ạ ọ ổ ợ ạ ố Bài t p Ki m toán căn b nậ ể ả
(l u hành n i b ).ư ộ ộ
Cu n bài t p này đ c chia làm 3 ph n chính : ố ậ ượ ầ
PH N 1. Bài t p tr c nghi mẦ ậ ắ ệ
Ph n này các bài t p đ c thi t k d i d ng các câu h i tr c nghi m và cácầ ậ ượ ế ế ướ ạ ỏ ắ ệ
ph ng án tr l i khác nhau. Sinh viên s đ c và l a ch n câu tr l i đúng nh t. M cươ ả ờ ẽ ọ ự ọ ả ờ ấ ụ
đích c a ph n này là ki m tra l i ki n th c lý thuy t theo t ng ch ng đã nghiên c u.ủ ầ ể ạ ế ứ ế ừ ươ ứ
PH N 2. Bài t p Đúng/SaiẦ ậ
Ph n này các bài t p đ c thi t k d i các d ng các câu h i tr l i đúng/sai có gi iầ ậ ượ ế ế ướ ạ ỏ ả ờ ả
thích ng n g n. M c đích c a ph n này là giúp sinh viên ki m tra l i ki n th c lýắ ọ ụ ủ ầ ể ạ ế ứ
thuy t theo t ng ch ng đã nghiên c u m t cách sâu h n, có s trình bày ph ng án trế ừ ươ ứ ộ ơ ự ươ ả
l i theo kh năng suy nghĩ và trí nh c a mình.ờ ả ớ ủ
PH N 3. Bài t p Th c hànhẦ ậ ự
Ph n này các bài t p đ c thi t k v i m c đích ki m tra k năng t duy, tính toán,ầ ậ ượ ế ế ớ ụ ể ỹ ư
v n d ng và hoàn ch nh ki n th c lý thuy t. Các bài t p th c hành bao g m 4 nhóm :ậ ụ ỉ ế ứ ế ậ ự ồ
bài t p v n d ng lý thuy t, bài t p phát hi n sai sót đi u ch nh, bài t p ch n m u, bàiậ ậ ụ ế ậ ệ ề ỉ ậ ọ ẫ
t p gi i quy t tình hu ng đ ki m tra k năng làm vi c theo nhóm cũng nh k năngậ ả ế ố ể ể ỹ ệ ư ỹ
thuy t trình c a sinh viên d i s h ng d n và ch đ o c a gi ng viên.ế ủ ướ ự ướ ẫ ỉ ạ ủ ả
Ngoài ba ph n chính trên, ph n ph l c bao g m m t s d ng đ thi m u đ t oầ ầ ụ ụ ồ ộ ố ạ ề ẫ ể ạ
đi u ki n cho sinh viên d dàng và thu n l i h n trong vi c tham kh o và c ng c ki nề ệ ễ ậ ợ ơ ệ ả ủ ố ế
th c trong ph m vi môn h c.ứ ạ ọ
Cu n sách bài t p môn h c này trong quá trình biên so n ch c ch n s không thố ậ ọ ạ ắ ắ ẽ ể
tránh kh i nh ng h n ch và thi u sót. R t mong nh n đ c s góp ý hoàn ch nh, bỏ ữ ạ ế ế ấ ậ ượ ự ỉ ổ
sung c a các đ ng nghi p và sinh viên cu n sách này đ c hoàn thi n h n.ủ ồ ệ ố ượ ệ ơ
M i góp ý xin g i v : ọ ử ề Phan Thanh H i – Khoa K toán-Đ i h c Duy Tân ả ế ạ ọ
184 Nguy n Văn Linh – TP Đà N ngễ ẵ
Email : phanthanhhai@duytan.edu.vn
Đà N ng, tháng 08 năm 2010ẵ
Trang 1
Bài t p Ki m toán căn b n ậ ể ả GV : NCS.ThS Phan Thanh H iả
Tác giả
Phan Thanh H iả
Trang 2
Bài t p Ki m toán căn b n ậ ể ả GV : NCS.ThS Phan Thanh H iả
PH N 1 :Ầ
H TH NG CÂU H I TR C NGHI MỆ Ố Ỏ Ắ Ệ
CH NG 1 : B N CH T VÀ CH C NĂNG C A KI M TOÁNƯƠ Ả Ấ Ứ Ủ Ể
Hãy ch n câu tr l i đúng nh t cho nh ng câu sau :ọ ả ờ ấ ữ
1. V khái ni m chung, ki m tra và ki m soát là :ề ệ ể ể
a. M t khâu trong các ch ng trình, k ho ch đ đ a ra các quy t đ nh c thộ ươ ế ạ ể ư ế ị ụ ể
b. M t ch c năng c a qu n lýộ ứ ủ ả
c. M t khâu trong quá trình th c hi n k ho ch và k t qu c a nó đ đi u hoà cácộ ự ệ ế ạ ế ả ủ ể ề
quan h , đi u ch nh các đ nh m c và m c tiêu trên quan đi m t i u hoá k t qu ho tệ ề ỉ ị ứ ụ ể ố ư ế ả ạ
đ ng.ộ
d. Pha đ u vào quan tr ng nh t c a qu n lý.ầ ọ ấ ủ ả
2. Đ đ m b o hi u qu ho t đ ng, t t y u m i đ n v c s đ u t ki m tra m iể ả ả ệ ả ạ ộ ấ ế ỗ ơ ị ơ ở ề ự ể ọ
ho t đ ng c a mình trong t t c các khâu. Công vi c này đ c g i là :ạ ộ ủ ấ ả ệ ượ ọ
a. Ngo i ki m ạ ể b. N i ki mộ ể
c. Thanh tra d. Ki m tra các ho t đ ng bên trong công tyể ạ ộ
3. Ki m tra c a ki m toán Nhà n c, các t ch c và chuyên gia bên ngoài đ i v iể ủ ể ướ ổ ứ ố ớ
đ n v kinh doanh đ c g i là :ơ ị ượ ọ
a. Thanh tra b. Ki m soát n i bể ộ ộ
c. Ngo i ki mạ ể d. Ki m soát đ c l pể ộ ậ
4. Trong ho t đ ng kinh doanh, m c đích c a các t ch c là t i đa hoá l i nhu n. doạ ộ ụ ủ ổ ứ ố ợ ậ
đó ki m tra c n h ng t i :ể ầ ướ ớ
a. Hi u năng c a b ph n qu n lýệ ủ ộ ậ ả
b. Hi u qu c a vi c s d ng các ngu n v n.ệ ả ủ ệ ử ụ ồ ố
c. Hi u qu c a vi c s d ng lao đ ng và tài nguyênệ ả ủ ệ ử ụ ộ
d. Các nghi p v tài chính - k toánệ ụ ế
e. Câu b & c
5. Trong c ch k ho ch hoá t p trung, Nhà n c ta v i t cách là ng i qu n lý vĩơ ế ế ạ ậ ướ ớ ư ườ ả
mô, đ ng th i là ch s h u. Do đó, ki m tra tài chính đ c th c hi n thông qua :ồ ờ ủ ở ữ ể ượ ự ệ
a. Ki m soát n i b c a k toán tr ngể ộ ộ ủ ế ưở
b. Vi c xét duy t hoàn thành k ho ch, xét duy t báo cáo quy t toán theo đ nh kỳệ ệ ế ạ ệ ế ị
c. B máy thanh tra tài chínhộ
d. T t c các câu trênấ ả
6. Trong hình th c ki m tra tr c ti p c a Nhà n c, ki m tra có g n v i các quy tứ ể ự ế ủ ướ ể ắ ớ ế
đ nh đi u ch nh, x lý sai ph m đ c g i là :ị ề ỉ ử ạ ượ ọ
a. Ki m soát n i bể ộ ộ b. Ki m soát đ c l pể ộ ậ
c. Thanh tra d. Giám sát
7. Đ đ t đ c m c tiêu, k ho ch c n :ể ạ ượ ụ ế ạ ầ
a. Rõ ràng b. Đo l ng và đánh giá đ cườ ượ
c. Có hi u quệ ả d. Ph i đ t đ c m c tiêu đ raả ạ ượ ụ ề
e. C 4 câu trên đ u saiả ề
8. K t qu ki m tra cung c p cho :ế ả ể ấ
Trang 3
Bài t p Ki m toán căn b n ậ ể ả GV : NCS.ThS Phan Thanh H iả
a. Ông giám đ cốb. Ban đi u hành công tyề
c. Các thành viên trong cty d. Các nhà qu n tr c p caoả ị ấ
9. Thu t ng “ki m toán đ c l p” th c s xu t hi n lúc nào :ậ ữ ể ộ ậ ự ự ấ ệ
a. 1934 ( Nh ng năm 30 c a th k XX )ữ ủ ế ỷ
b. Nh ng năm 40 c a th k XXữ ủ ế ỷ
c. Th k III tr c công nguyênế ỷ ướ
d. 1991 ( Nh ng năm 90 c a th k XX )ữ ủ ế ỷ
10. Thu t ng “ki m toán” trên th gi i đ c hi u là :ậ ữ ể ế ớ ượ ể
a. Ki m toán nhà n cể ướ b. Ki m toán n i bể ộ ộ
c. Ki m toán đ c l pể ộ ậ d. C ba lo i trênả ạ
11.VSA là t vi t t t c a ừ ế ắ ủ
a. Chu n m c ki m toán Vi t Nam ẩ ự ể ệ b. Chu n m c k toán Vi t Nam ẩ ự ế ệ
c. Chu n m c k toán qu c tẩ ự ế ố ế d. C 3 câu đ u saiả ề
12. Ki m toán có tác d ng ể ụ
a. Tăng đ tin c y thông tin cho nh ng ng i quan tâmộ ậ ữ ườ
b. Góp ph n nâng cao hi u qu và năng l c qu n lýầ ệ ả ự ả
c. H ng d n nghi p v và c ng c ho t đ ng tài chính c a đ n v đ c ki m toánướ ẫ ệ ụ ủ ố ạ ộ ủ ơ ị ượ ể
d. Các câu trên đ u đúngề
13. Th qu n lý là s n ph m c a ch c năng :ư ả ả ẩ ủ ứ
a. Xác minh b. Bày t ý ki nỏ ế
c. T v nư ấ d. C 3 ch c năng trên c a ki m toánả ứ ủ ể
14. Tr lý ki m toán là nh ng ng i :ợ ể ữ ườ
a. Ph vi c cho giám đ cụ ệ ố b. Ch đ o KTV ph i th c hi n theo yêuỉ ạ ả ự ệ
c uầ
c. Là nhân viên KTNB thu c đ n vộ ơ ị d. Các câu trên đ u saiề
15.Chu n m c ki m toán là ẩ ự ể
a. Các th t c c n thi t đ thu th p b ng ch ngủ ụ ầ ế ể ậ ằ ứ
b. Th c đo ch t l ng công vi c c a KTVướ ấ ượ ệ ủ
c. Các công vi c ki m toán mà KTV ph i th c thi khi ki m toánệ ể ả ự ể
d. Các m c tiêu ki m toán ph i tuân theoụ ể ả
16. T i Vi t Nam, c quan ban hành các chu n m c ki m toán Vi t Nam là :ạ ệ ơ ẩ ự ể ệ
a. H i k toán Vi t Namộ ế ệ b. B tài chínhộ
c. Chính phủd. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
17. Báo cáo ki m toán cung c p thông tin cho :ể ấ
a. Các c quan Nhà n cơ ướ b.Các nhà đ u t , ng i lao đ ng, kháchầ ư ườ ộ
hàng
c. Nhà qu n lý doanh nghi pả ệ d. C 03 đ i t ng trênả ố ượ
18. Nhà qu n lý c n các thông tin trung th c đ :ả ầ ự ể
a. Ra các quy t đ nh đi u ti t vĩ mô n n kinh tế ị ề ế ề ế
b. Đ có h ng đ u t đúng đ n, s d ng v n đ u t hi u qu và phân chia k t quể ướ ầ ư ắ ử ụ ố ầ ư ệ ả ế ả
LN
c. Đi u hành qu n lý công ty có hi u quề ả ệ ả
d. C 03 m c tiêu trênả ụ
19. “Big Four” bao g m :ồ
Trang 4
Bài t p Ki m toán căn b n ậ ể ả GV : NCS.ThS Phan Thanh H iả
a. PWC, KMPG, Deloitte, Arthur Andersen
b. PWC, KPMG, Deloitte, E&Y
c. PWC, KPMG, E&Y, Arthur Andersen
d. Không có câu nào đúng
20. Vi t Nam, ki m toán đ c l p xu t hi n năm :Ở ệ ể ộ ậ ấ ệ
a. 1990 b. 1991
c. 1994 d. 1997
CH NG 2 : CÁC LO I KI M TOÁNƯƠ Ạ Ể
Hãy l a ch n câu h i đúng nh t cho các câu sau đây :ự ọ ỏ ấ
1. N u ta phân lo i ki m toán thành ki m toán tài chính, ki m toán ho t đ ng vàế ạ ể ể ể ạ ộ
ki m toán tuân th thì căn c đ phân lo i là : ể ủ ứ ể ạ
a. Ph m vi ki m toánạ ể c. Đ i t ng c thố ượ ụ ể
b. B máy ki m toánộ ể d. Ph ng pháp ki m toánươ ể
2. N u l y “Lĩnh v c ki m toán” làm tiêu chí phân lo i thì ki m toán đ c phânế ấ ự ể ạ ể ượ
thành :
a. Ki m toán tài chính, ki m toán ho t đ ng, ki m toán tuân th .ể ể ạ ộ ể ủ
b. Ki m toán thông tin, ki m toán quy t c, ki m toán hi u qu , ki m toán hi uể ể ắ ể ệ ả ể ệ
năng.
c. Ki m toán doanh nghi p, ki m toán ch ng trình d án, ki m toán các đ n vể ệ ể ươ ự ể ơ ị
HCSN.
d. C 3 câu trên đ u sai.ả ề
3. N u l y tiêu chí “Chu kỳ” đ phân lo i ki m toán thì ki m toán đ c chia thànhế ấ ể ạ ể ể ượ
a. N i ki m và ngo i ki m.ộ ể ạ ể
b. Ki m toán tr c, ki m toán sau, ki m toán hi n th i.ể ướ ể ể ệ ờ
c. Ki m toán th ng kỳ, ki m toán đ nh kỳ, ki m toán b t th ng.ể ườ ể ị ể ấ ườ
d. Ki m toán toàn di n, ki m toán đi n hình.ể ệ ể ể
4. N u ki m toán đ c chia thành ki m toán Nhà n c, ki m toán đ c l p, ki mế ể ượ ể ướ ể ộ ậ ể
toán n i b thì tiêu chí phân lo i ph i là :ộ ộ ạ ả
a. Lĩnh v c c thự ụ ể b. Đ i t ng c thố ượ ụ ể
c. Quan h gi a ch th và khách th ệ ữ ủ ể ể d. T ch c b máy ki m toán .ổ ứ ộ ể
5. Trong khi th c hi n ki m toán tài chính th c đo đúng sai c a b ng khai tài chínhự ệ ể ướ ủ ả
là :
a. Các chu n m c ki m toán ẩ ự ể b. Các chu n m c k toán.ẩ ự ế
c. Các nguyên t c ch đ o ki m toánắ ỉ ạ ể d. T t c các câu trên đ u đúng.ấ ả ề
6. Trên th gi i, ki m toán ho t đ ng đ c m r ng sang lĩnh v c hi u năng và hi uế ớ ể ạ ộ ượ ở ộ ự ệ ệ
qu t nh ng năm :ả ừ ữ
a. Đ u th k XX.ầ ế ỷ b. 50
c. 30 d. Đ u th p k 80.ầ ậ ỷ
7. Ki m toán ho t đ ng còn đ c bi t đ n v i tên khác là :ể ạ ộ ượ ế ế ớ
a. K’T tuân th và ki m toán qu n lýủ ể ả b. K’T nghi p v .ệ ụ
Trang 5
Bài t p Ki m toán căn b n ậ ể ả GV : NCS.ThS Phan Thanh H iả
c. K’T tài chính và ki m toán liên k tể ế d. Ch a có câu nào đúng.ư
8. Ki m toán tuân th th c hi n vi c ki m tra và báo cáo v s tuân th c a t ch cể ủ ự ệ ệ ể ề ự ủ ủ ổ ứ
đ c ki m tra đ i v i :ượ ể ố ớ
a. Lu t phápậb. Quy đ nh, th l .ị ể ệ
c. H p đ ngợ ồ d. T t c các y u t trên.ấ ả ế ố
9. Ki m toán tuân th còn đ c g i v i m t tên khác n a là :ể ủ ượ ọ ớ ộ ữ
a. Ki m toán nghi p vể ệ ụ b. Ki m toán quy t cể ắ
c. Ki m toán ho t đ ngể ạ ộ d. Ki m toán tài chính.ể
10. Cu c ki m toán đ c ti n hành có thu phí ki m toán do :ộ ể ượ ế ể
a. C quan ki m toán Nhà n c th c hi nơ ể ướ ự ệ b. C quan ki m toán đ c l p th cơ ể ộ ậ ự
hi nệ
c. B ph n ki m toán n i b th c hi nộ ậ ể ộ ộ ự ệ d. Bao g m t t c các câu trên.ồ ấ ả
11.Chu n m c ch y u đ c Ki m toán viên s d ng đ đánh giá tính trung th c,ẩ ự ủ ế ượ ể ử ụ ể ự
h p lý c a các thông tin trên báo cáo tài chính là :ợ ủ
a. Các văn b n do B Tài chính ban hành.ả ộ
b. Chu n m c ki m toán & chu n m c k toán.ẩ ự ể ẩ ự ế
c. Chu n m c ki m toán & các ch đ k toán ban hành.ẩ ự ể ế ộ ế
d. Chu n m c k toán, nghi p v k toán và các ch đ k toán hi n hành.ẩ ự ế ệ ụ ế ế ộ ế ệ
12. Trong các DN Nhà n c Vi t Nam hi n nay, b ph n ki m toán n i b đ c tướ ở ệ ệ ộ ậ ể ộ ộ ượ ổ
ch c :ứ
a. Ph thu c phòng K Toán.ụ ộ ế
b. Đ c l p phòng K toán nh ng ph thu c phòng Kinh Doanh.ộ ậ ế ư ụ ộ
c. Đ c l p v i các phòng ban và các b ph n khác trong đ n v .ộ ậ ớ ộ ậ ơ ị
d. Tr c thu c Phòng giám đ c trong đ n v .ự ộ ố ơ ị
13. Ki m tra c a c quan ki m toán Nhà n c đ i v i đ n v có s d ng kinh phíể ủ ơ ể ướ ố ớ ơ ị ử ụ
Nhà n c nh m ki m tra tình hình thu chi Ngân sách Nhà n c có tuân th đúng ch đướ ằ ể ướ ủ ế ộ
quy đ nh hay không, thu c lo i ki m toán :ị ộ ạ ể
a. Ki m toán Ngân sáchểb. Ki m toán tài chínhể
c. Ki m toán tuân thể ủ d. Ki m toán ho t đ ngể ạ ộ
14. Phân lo i ki m toán theo quan h v i tính pháp lý, ki m toán đ c phân thành :ạ ể ệ ớ ể ượ
a. Ki m toán toàn di n, ki m toán ch n đi mể ệ ể ọ ể
b. N i ki m , ngo i ki mộ ể ạ ể
c. Ki m toán b t bu c, ki m toán t nguy n ể ắ ộ ể ự ệ
d. Ki m toán th ng kỳ, ki m toán đ nh kỳ, ki m toán b t th ngể ườ ể ị ể ấ ườ
15. Khách th b t bu c c a Ki m toán đ c l p Vi t Nam hi n nay là :ể ắ ộ ủ ể ộ ậ ở ệ ệ
a. Doanh nghi p t nhânệ ư b. Công ty 100% v n đ u t n c ngoàiố ầ ư ướ
c. Các Ngân hàng th ng m iươ ạ d. C a & b & cả
e. C b & cả
16. Ki m tra vi c ch p hành các đi u kho n trong h p đ ng tín d ng đ i v i cácể ệ ấ ề ả ợ ồ ụ ố ớ
đ n v s d ng v n vay c a Ngân hàng thu c lo i hình ki m toán :ơ ị ử ụ ố ủ ộ ạ ể
a. Ki m toán tuân thể ủ b. Ki m toán h p đ ngể ợ ồ
c. Ki m toán tài chínhểd. Ki m toán Ngân hàngể
17. Ki m toán báo cáo tài chính c a m t Công ty liên doanh đ báo cáo cho các bên ể ủ ộ ể
tham gia liên doanh đ c th c hi n b i :ượ ự ệ ở
Trang 6
thông tin tài liệu
Kiểm toán căn bản là môn học đầu tiên và cũng là môn học đóng vai trò nền tảng cơ bản giúp sinh viên nắm bắt được những kiến thức liên quan đến chuyên ngành kiểm toán. Để tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên trong quá trình nghiên cứu và học tập, gắn liền kỹ năng học đi đôi với hành ; Giảng viên Phan Thanh Hải – Phó trưởng khoa Kế toán- Đại học DUY TÂN đã tổng hợp và biên soạn cuốn Bài tập Kiểm toán căn bản (lưu hành nội bộ). Cuốn bài tập này được chia làm 3 phần chính : PHẦN 1. Bài tập trắc nghiệm Phần này các bài tập được thiết kế dưới dạng các câu hỏi trắc nghiệm và các phương án trả lời khác nhau. Sinh viên sẽ đọc và lựa chọn câu trả lời đúng nhất. Mục đích của phần này là kiểm tra lại kiến thức lý thuyết theo từng chương đã nghiên cứu.
Mở rộng để xem thêm
xem nhiều trong tuần
yêu cầu tài liệu
Giúp bạn tìm tài liệu chưa có

LÝ THUYẾT TOÁN


×