DANH MỤC TÀI LIỆU
Bài tập trắc nghiệm môn tài chính doanh nghiệp có đáp án
CH NG I - T NG QUAN V TÀI CHÍNH ƯƠ Ổ Ề
DOANH NGHI PỆ
Câu 1: Thông th ng công ty c ph n đ c s h u ườ ổ ầ ượ ở ữ
b i:ở
a. Các nhà qu n lý c a chính công tyả ủ
b. Các c đôngổ
c. H i đ ng qu n trộ ồ ả ị
d. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
Câu 2: Các trung gian tài chính có th là:ể
a. Ngân hàng và liên ngân hàng
b. Các qu ti t ki mỹ ế ệ
c. Các công ty b o hi mả ể
d. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
Câu 3: Lo i hình kinh doanh đ c s h u b i m t cá ạ ượ ở ữ ở ộ
nhân duy nh t đ c g i là:ấ ượ ọ
a. Công ty t nhânư
b. Công ty nhỏ
c. Công ty h p danhợ
d. Ng i nh n th u đ c l pườ ậ ầ ộ ậ
Câu 4: Qu n tr tài chính doanh nghi p có vai trò:.ả ị ệ
a. Huy đ ng đ m b o đ y đ và k p th i v n cho ộ ả ả ầ ủ ị ờ ố
ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ạ ộ ủ ệ
b. T ch c s d ng v n ti t ki m và hi u quổ ứ ử ụ ố ế ệ ệ ả
c. Giám sát, ki m tra ch t ch các m t ho t đ ng s n ể ặ ẽ ặ ạ ộ ả
xu t kinh doanh c a doanh nghi pấ ủ ệ
d. Bao g m c a, b, cồ ả
Câu 5: Quy t đ nh đ u t c a m t công ty còn đ c ế ị ầ ư ủ ộ ượ
g i là:ọ
a. Quy t đ nh tài trế ị ợ
b. Quy t đ nh kh năng ti n m tế ị ả ề ặ
c. Quy t đ nh ngân sách v nế ị ố
d. Không câu nào đúng
Câu 6: Nhân t nh h ng đ n qu n tr tài chính ố ả ưở ế ả ị
doanh nghi pệ
a. S khác bi t v hình th c pháp lý t ch c DNự ệ ề ứ ổ ứ
b. Đ c đi m kinh t k thu t c a ngành kinh doanhặ ể ế ỹ ậ ủ
c. Môi tr ng kinh doanh c a DNườ ủ
d. T t c các câu trênấ ả
Câu 7: N i dung c a QTTCDN:ộ ủ
a. Tham gia đánh giá l a ch n các d án đ u t và k ự ọ ự ầ ư ế
ho ch kinh doanhạ
b. Xác đ nh nhu c u v n, t ch c huy đ ng các ngu nị ầ ố ổ ứ ộ ồ
v n đ đáp ng nhu c u doanh nghi pố ể ứ ầ ệ
c. T ch c s d ng v n hi n có, qu n lý ch t ch ổ ứ ử ụ ố ệ ả ặ ẽ
các kho n thu chi đ m b o kh năng thanh toán c a ả ả ả ả ủ
doanh nghi pệ
d. T t c các ý trênấ ả
Câu 8: Công ty c ph n có thu n l i so v i lo i hình ổ ầ ậ ợ ớ ạ
CH NG I - T NG QUAN V TÀIƯƠ Ổ Ề
CHÍNH DOANH NGHI PỆ
Câu 1: Thông th ng công ty c ph n đ cườ ổ ầ ượ
s h u b i:ở ữ ở
a. Các nhà qu n lý c a chính công tyả ủ
b. Các c đôngổ
c. H i đ ng qu n trộ ồ ả ị
d. T t c các câu trên đ u đúng ấ ả ề
Câu 2: Các trung gian tài chính có th là:ể
a. Ngân hàng và liên ngân hàng
b. Các qu ti t ki mỹ ế ệ
c. Các công ty b o hi mả ể
d. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
Câu 3: Lo i hình kinh doanh đ c s h u b iạ ượ ở ữ ở
m t cá nhân duy nh t đ c g i là:ộ ấ ượ ọ
a. Công ty t nhânư
b. Công ty nhỏ
c. Công ty h p danhợ
d. Ng i nh n th u đ c l pườ ậ ầ ộ ậ
Câu 4: Qu n tr tài chính doanh nghi p có vaiả ị ệ
trò:.
a. Huy đ ng đ m b o đ y đ và k p th iộ ả ả ầ ủ ị ờ
v n cho ho t đ ng kinh doanh c aố ạ ộ ủ
doanh nghi p.ệ
b. T ch c s d ng v n ti t ki m vàổ ứ ử ụ ố ế ệ
hi u quệ ả
c. Giám sát, ki m tra ch t ch các m tể ặ ẽ ặ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aạ ộ ả ấ ủ
doanh nghi pệ
d. Bao g m c a, b, cồ ả
Câu 5: Quy t đ nh đ u t c a m t công ty cònế ị ầ ư ủ ộ
đ c g i là:ượ ọ
a. Quy t đ nh tài trế ị ợ
b. Quy t đ nh kh năng ti n m tế ị ả ề ặ
c. Quy t đ nh ngân sách v nế ị ố
d. Không câu nào đúng
Câu 6: Nhân t nh h ng đ n qu n tr tàiố ả ưở ế ả ị
chính doanh nghi pệ
a. S khác bi t v hình th c pháp lý tự ệ ề ứ ổ
ch c DNứ
b. Đ c đi m kinh t k thu t c a ngànhặ ể ế ỹ ậ ủ
kinh doanh
c. Môi tr ng kinh doanh c a DNườ ủ
d. T t c các câu trênấ ả
Câu 7: N i dung c a QTTCDN:ộ ủ
a. Tham gia đánh giá l a ch n các d ánự ọ ự
đ u t và k ho ch kinh doanhầ ư ế ạ
b. Xác đ nh nhu c u v n, t ch c huyị ầ ố ổ ứ
công ty t nhân và công ty h p danh b i vì:ư ợ ở
a. Đ c mi n thuượ ễ ế
b. Tách b ch gi a quy n s h u và quy n qu n lýạ ữ ề ở ữ ề ả
c. Trách nhi m vô h nệ ạ
d. Các yêu c u báo cáo đ c gi m thi uầ ượ ả ể
Câu 9: M c tiêu v tài chính c a m t công ty c ph n ụ ề ủ ộ ổ ầ
là
a. Doanh s t i đaố ố
b. T i đa hóa l i nhu nố ợ ậ
c. T i đa hóa giá tr công ty cho các c đôngố ị ổ
d. T i đa hóa thu nh p cho các nhà qu n lýố ậ ả
Câu 10: Các tr ng h p d i đây là nh ng ví d c a ườ ợ ướ ữ ụ ủ
tài s n th c ngo i tr :ả ự ạ ừ
a. Máy móc thi t bế ị
b. B t đ ng s nấ ộ ả
c. Các lo i ch ng khoánạ ứ
d. Th ng hi uươ ệ
Câu 11: M c tiêu nào sau đây là phù h p nh t đ i v i ụ ợ ấ ố ớ
nhà qu n tr tài chính m t công ty c ph n:ả ị ộ ổ ầ
a. T i đa hóa giá tr c phi u trên th tr ng c a côngố ị ổ ế ị ườ ủ
ty.
b. T i đa hóa th ph n c a công tyố ị ầ ủ
c. T i đa hóa l i nhu n hi n t i c a công ty.ố ợ ậ ệ ạ ủ
d. T iố thi u hóa các kho n n c a công tyể ả ợ ủ
Câu 12: V m t tài chính, DN nào ph i ch u trách ề ặ ả ị
nhi m vô h n v i các kho n n c a DN ?ệ ạ ớ ả ợ ủ
a. Công ty c ph nổ ầ
b. DN t nhânư
c. C a & b đ u đúngả ề
d. C a & b đ u saiả ề
Câu 13. Trách nhi m h u h n là đ c đi m quan tr ng ệ ữ ạ ặ ể ọ
c a:ủ
a. Công ty t nhânư
b. Công ty h p danhợ
c. Công ty c ph nổ ầ
d. T t c các câu trên đ u đúngấ ả ề
Câu 14. Nh ng câu nào sau đây phân bi t t t nh t tài ữ ệ ố ấ
s n th c và tài s n tài chính?ả ự ả
a. Tài s n th c có giá tr th p h n tài s n tài chínhả ự ị ấ ơ ả
b. Tài s n th c là nh ng tài s n h u hình, còn tài s n ả ự ữ ả ữ ả
tài chính thì không ph iả
c. Tài s n tài chính th hi n m t trái quy n đ i v i ả ể ệ ộ ề ố ớ
thu nh p đ c t o ra t tài s n th cậ ượ ạ ừ ả ự
d. Tài s n tài chính luôn luôn đ c bán, còn tài s n ả ượ ả
th c luôn luôn đ c muaự ượ
đ ng các ngu n v n đ đáp ng nhu c uộ ồ ố ể ứ ầ
doanh nghi pệ
c. T ch c s d ng v n hi n có, qu n lýổ ứ ử ụ ố ệ ả
ch t ch các kho n thu chi đ m b o khặ ẽ ả ả ả ả
năng thanh toán c a doanh nghi pủ ệ
d. T t c các ý trênấ ả
Câu 8: Công ty c ph n có thu n l i so v iổ ầ ậ ợ ớ
lo i hình công ty t nhân và công ty h p danhạ ư ợ
b i vì:ở
a. Đ c mi n thuượ ễ ế
b. Tách b ch gi a quy n s h u vàạ ữ ề ở ữ
quy n qu n lýề ả
c. Trách nhi m vô h nệ ạ
d. Các yêu c u báo cáo đ c gi m thi uầ ượ ả ể
Câu 9: M c tiêu v tài chính c a m t công tyụ ề ủ ộ
c ph n làổ ầ
a. Doanh s t i đaố ố
b. T i đa hóa l i nhu n ố ợ ậ
c. T i đa hóa giá tr công ty cho các cố ị ổ
đông
d. T i đa hóa thu nh p cho các nhà qu nố ậ ả
lý
Câu 10: Các tr ng h p d i đây là nh ng víườ ợ ướ ữ
d c a tài s n th c ngo i tr :ụ ủ ả ự ạ ừ
a. Máy móc thi t bế ị
b. B t đ ng s nấ ộ ả
c. Các lo i ch ng khoánạ ứ
d. Th ng hi uươ ệ
Câu 11: M c tiêu nào sau đây là phù h p nh tụ ợ ấ
đ i v i nhà qu n tr tài chính m t công ty cố ớ ả ị ộ ổ
ph n:ầ
a. T i đa hóa giá tr c phi u trên thố ị ổ ế ị
tr ng c a công ty.ườ ủ
b. T i đa hóa th ph n c a công tyố ị ầ ủ
c. T i đa hóa l i nhu n hi n t i c aố ợ ậ ệ ạ ủ
công ty.
d. T i thi u hóa các kho n n c a côngố ể ả ợ ủ
ty
Câu 12: V m t tài chính, DN nào ph i ch uề ặ ả ị
trách nhi m vô h n v i các kho n n c aệ ạ ớ ả ợ ủ
DN ?
a. Công ty c ph n ổ ầ
b. DN t nhânư
c. C a & b đ u đúng ả ề
d. C a & b đ u saiả ề
Câu 15. M t nhi m v quan tr ng c a nhà qu n tr tài ộ ệ ụ ọ ủ ả ị
chính là:
a. Huy đ ng v nộ ố
b. T o giá tr cho doanh nghi pạ ị ệ
c. Quy t đ nh chính sách c t cế ị ổ ứ
d. C 3 ý trênả
Câu 16. Quy t đ nh liên quan đ n m t tài s n c đ nh ế ị ế ộ ả ố ị
nào đó s đ c mua, đ c g i là quy t đ nh _______ẽ ượ ượ ọ ế ị
a. Tài trợ
b. V n l u đ ngố ư ộ
c. C u trúc v nấ ố
d. Ho ch đ nh ngân sách v nạ ị ố
Câu 17. Các giám đ c v n th ng ph trách công vi cố ố ườ ụ ệ
sau đây c a m t công ty c ph n ngo i tr :ủ ộ ổ ầ ạ ừ
a. L p các báo cáo tài chínhậ
b. Thi t l p các m i quan h v i các nhà đ u tế ậ ố ệ ớ ầ ư
c. Qu n lý ti n m tả ề ặ
d. Tìm ki m các ngu n tài trế ồ ợ
Câu 18. Sau đây là nh ng thu n l i chính trong vi c ữ ậ ợ ệ
tách b ch gi a quy n qu n lý và quy n s h u c a ạ ữ ề ả ề ở ữ ủ
m t công ty c ph n ngo i tr :ộ ổ ầ ạ ừ
a. Công ty c ph n có đ i s ng vĩnh vi nổ ầ ờ ố ễ
b. Các c đông có đ c s thu n l i trongvi c ổ ượ ự ậ ợ ệ
chuy n đ i quy n s h u nh ng không nh h ng ể ổ ề ở ữ ư ả ưở
đ n các ho t đ ng c a công tyế ạ ộ ủ
c. Công ty có th thuê nh ng nhà qu n lý chuyên ể ữ ả
nghi pệ
d. Phát sinh chi phí đ i di nạ ệ
Câu 19. Nh ng không thu n l i chính trong vi c t ữ ậ ợ ệ ổ
ch c m t công ty c ph n là:ứ ộ ổ ầ
a. Trách nhi m h u h nệ ữ ạ
b. Đ i s ng là vĩnh vi nờ ố ễ
c. Thu b đánh trùng hai l nế ị ầ
d. Trách nhi m vô h nệ ạ
Câu 20. Chi phí đ i di n là:ạ ệ
a. Chi phí đ i di n là h u qu gi a mâu thu n quy n ạ ệ ậ ả ữ ẫ ề
l i gi a các c đông và các nhà qu n lý c a công ty.ợ ữ ổ ả ủ
b. Các chi phí giám sát ho t đ ng c a các nhà qu n lý.ạ ộ ủ ả
c. C hai câu trên đ u đúngả ề
d. Các câu trên đ u không đúngề
Câu 21. Khi m t ch ng khoán đ c phát hành ra công ộ ứ ượ
chúng l n đ u tiên, nó s đ c giao d ch trên th ầ ầ ẽ ượ ị ị
tr ng……. Sau đó ch ng khoán này s đ c giao ườ ứ ẽ ượ
d ch trên th tr ng……..ị ị ườ
Câu 13. Trách nhi m h u h n là đ c đi m ệ ữ ạ ặ ể
quan tr ng c a:ọ ủ
a. Công ty t nhânư
b. Công ty h p danhợ
c. Công ty c ph nổ ầ
d. T t c các câu trên đ u đúng ấ ả ề
Câu 14. Nh ng câu nào sau đây phân bi t t t ữ ệ ố
nh t tài s n th c và tài s n tài chính?ấ ả ự ả
a. Tài s n th c có giá tr th p h n tài ả ự ị ấ ơ
s n tài chínhả
b. Tài s n th c là nh ng tài s n h u ả ự ữ ả ữ
hình, còn tài s n tài chính thì không ả
ph iả
c. Tài s n tài chính th hi n m t trái ả ể ệ ộ
quy n đ i v i thu nh p đ c t o ra ề ố ớ ậ ượ ạ
t tài s n th cừ ả ự
d. Tài s n tài chính luôn luôn đ c bán, ả ượ
còn tài s n th c luôn luôn đ c muaả ự ượ
Câu 15. M t nhi m v quan tr ng c a nhà ộ ệ ụ ọ ủ
qu n tr tài chính là:ả ị
a. Huy đ ng v nộ ố
b. T o giá tr cho doanh nghi p ạ ị ệ
c. Quy t đ nh chính sách c t cế ị ổ ứ
d. C 3 ý trênả
Câu 16. Quy t đ nh liên quan đ n m t tài s n ế ị ế ộ ả
c đ nh nào đó s đ c mua, đ c g i là ố ị ẽ ượ ượ ọ
quy t đ nh _______ế ị
a. Tài trợ
b. V n l u đ ngố ư ộ
c. C u trúc v nấ ố
d. Ho ch đ nh ngân sách v nạ ị ố
Câu 17. Các giám đ c v n th ng ph trách ố ố ườ ụ
công vi c sau đây c a m t công ty c ph n ệ ủ ộ ổ ầ
ngo i tr :ạ ừ
a. L p các báo cáo tài chínhậ
b. Thi t l p các m i quan h v i các ế ậ ố ệ ớ
nhà đ u t ầ ư
c. Qu n lý ti n m tả ề ặ
d. Tìm ki m các ngu n tài trế ồ ợ
Câu 18. Sau đây là nh ng thu n l i chính ữ ậ ợ
trong vi c tách b ch gi a quy n qu n lý và ệ ạ ữ ề ả
a. S c p, th c pơ ấ ứ ấ
b. Th c p, s c pứ ấ ơ ấ
c. OTC, đ u giáấ
d. Môi gi i qua m ng đ u giáớ ạ ấ
Câu 22. Câu nào sau đây không ph i là ch c năng ch ả ứ ủ
y u c a các trung gian tài chính?ế ủ
a. Cung c p c ch thanh toánấ ơ ế
b. Huy đ ng v n t các nhà đ u t nhộ ố ừ ầ ư ỏ
c. Đ u t vào tài s n th cầ ư ả ự
d. Phân tán r i ro gi a các nhà đ u t cá nhânủ ữ ầ ư
Câu 23. Các đ nh ch tài chính đã t o thu n l i cho ị ế ạ ậ ợ
các cá nhân và các công ty thông qua các ho t đ ng:ạ ộ
a. Vay
b. Phân tán r i roủ
c. Cho vay
d. Các câu trên đ u đúngề
Câu 24: Khi nhà đ u t Y bán c ph n th ng c a ầ ư ổ ầ ườ ủ
công ty A t i th i đi m mà ông X cũng đang tìm mua ạ ờ ể
c ph n c a công ty này, khi đó công ty A s nh n ổ ầ ủ ẽ ậ
đ c:ượ
a. Giá tr b ng ti n t ho t đ ng giao d ch nàyị ằ ề ừ ạ ộ ị
b. M t s ti n t ho t đ ng giao d ch này, tr đi phí ộ ố ề ừ ạ ộ ị ừ
môi gi i.ớ
c. Ch là m nh giá c ph n th ngỉ ệ ổ ầ ườ
d. Không nh n đ c gìậ ượ
CH NG II – DÒNG TI NƯƠ Ề
Câu 25: Anh Tu n g i vào ngân hàng Techcombank ấ ử
100 tr.đ, th i h n 6 tháng v i lãi su t 12%/năm. H i ờ ạ ớ ấ ỏ
sau 6 tháng ngân hàng ph i tr anh Tu n bao nhiêu c ả ả ấ ả
v n l n lãi (tính theo ph ng th c lãi kép) ?ố ẫ ươ ứ ph i ghi ả
lãi ghép theo tháng
a. 110 tri u đ ngệ ồ
b. 106,15 tri u đ ngệ ồ
c. 100 tri u đ ngệ ồ
d. 102 tri u đ ngệ ồ
Câu 26: Cho lãi su t 12%/năm, ghép lãi năm. Hãy tính ấ
lãi su t th c sau 5 năm?ấ ự vi t gì đây ?xoasế
a. 0,7623
b. 0,8233
c. 0,650
d. 1,7623
Câu 27: Giá tr hi n t i ròng c a m t dòng ti n sau ị ệ ạ ủ ộ ề
đây là bao nhiêu n u lãi su t chi t kh u là 10%?ế ấ ế ấ
T = 0 T = 1 T = 2
- 340.000 440.000 484.000
quy n s h u c a m t công ty c ph n ngo iề ở ữ ủ ộ ổ ầ ạ
tr :ừ
a. Công ty c ph n có đ i s ng vĩnh ổ ầ ờ ố
vi nễ
b. Các c đông có đ c s thu n l i ổ ượ ự ậ ợ
trongvi c chuy n đ i quy n s h u ệ ể ổ ề ở ữ
nh ng không nh h ng đ n các ư ả ưở ế
ho t đ ng c a công tyạ ộ ủ
c. Công ty có th thuê nh ng nhà qu n ể ữ ả
lý chuyên nghi pệ
d. Phát sinh chi phí đ i di nạ ệ
Câu 19. Nh ng không thu n l i chính trong ữ ậ ợ
vi c t ch c m t công ty c ph n là:ệ ổ ứ ộ ổ ầ
a. Trách nhi m h u h nệ ữ ạ
b. Đ i s ng là vĩnh vi nờ ố ễ
c. Thu b đánh trùng hai l nế ị ầ
d. Trách nhi m vô h nệ ạ
Câu 20. Chi phí đ i di n là:ạ ệ
a. Chi phí đ i di n là h u qu gi a mâu ạ ệ ậ ả ữ
thu n quy n l i gi a các c đông và ẫ ề ợ ữ ổ
các nhà qu n lý c a công ty.ả ủ
b. Các chi phí giám sát ho t đ ng c a ạ ộ ủ
các nhà qu n lý.ả
c. C hai câu trên đ u đúngả ề
d. Các câu trên đ u không đúngề
Câu 21. Khi m t ch ng khoán đ c phát hànhộ ứ ượ
ra công chúng l n đ u tiên, nó s đ c giao ầ ầ ẽ ượ
d ch trên th tr ng……. Sau đó ch ng khoánị ị ườ ứ
này s đ c giao d ch trên th tr ng……..ẽ ượ ị ị ườ
a. S c p, th c pơ ấ ứ ấ
b. Th c p, s c pứ ấ ơ ấ
c. OTC, đ u giáấ
d. Môi gi i qua m ng đ u giáớ ạ ấ
Câu 22. Câu nào sau đây không ph i là ch c ả ứ
năng ch y u c a các trung gian tài chính?ủ ế ủ
a. Cung c p c ch thanh toán ấ ơ ế
b. Huy đ ng v n t các nhà đ u t nhộ ố ừ ầ ư ỏ
c. Đ u t vào tài s n th c ầ ư ả ự
d. Phân tán r i ro gi a các nhà đ u t cáủ ữ ầ ư
nhân
Câu 23. Các đ nh ch tài chính đã t o thu n ị ế ạ ậ
l i cho các cá nhân và các công ty thông qua ợ
các ho t đ ng:ạ ộ
a. 440.000
b. 484.000
c. 500.000
d. 600.000 ch có đáp án 470?ỉ
Câu 28 : N u giá tr hi n t i c a dòng ti n thi t l p ế ị ệ ạ ủ ề ế ậ
đ c là 1000 tr.đ t v n đ u t ban đ u 800 tr.đ. NPVượ ừ ố ầ ư ầ
c a d án là bao nhiêu ?ủ ự
a. 1800
b. – 1800
c. – 200
d. 200
Câu 29 : Câu 44 : N u giá tr hi n t i c a dòng ti n A ế ị ệ ạ ủ ề
là 3000tr.đ và giá tr hi n t i c a dòng ti n B là ị ệ ạ ủ ề
1000tr.đ, giá tr hi n t i c a dòng ti n k t h p (A+B) ị ệ ạ ủ ề ế ợ
là :
a. 2000
b. -2000
c. 3000
d. 4000
Câu 30: Cho lãi su t 14%/năm, ghép lãi năm. Hãy tính ấ
lãi su t th c sau 5 năm (l y x p x )?ấ ự ấ ấ ỉ vi t gì đây ?xoaế
a. 2,925
b. 0,823
c. 0,925
d. 1,763
Câu 31 : Ch Lan g i ti t ki m 800 trđ trong th i h n ị ử ế ệ ờ ạ
4 năm v i lãi su t 14%/năm theo ph ng th c tính lãi ớ ấ ươ ứ
kép. S ti n cu i năm th 4 Ch Lan có th nh n ố ề ở ố ứ ị ể ậ
x p x là:ấ ỉ
a. 1351,68 trđ
b. 912 trđ
c. 1000 trđ
d. 3648 trđ
Câu 32: Ngân hàng Vietcombank quy đ nh lãi su t ị ấ
danh nghĩa đ i v i ti n g i ti t ki m là ố ớ ề ử ế ệ
7,75%/năm, m i quý nh p lãi m t l n (gi đ nh 1 ỗ ậ ộ ầ ả ị
năm có 4 quý). Hãy tính lãi su t th c c a ngân hàng ấ ự ủ
Vietcombank (l y x p x )?ấ ấ ỉ
a. 7,98% ki m tra l i?ể ạ
b. 8,06%
c. 6,8%
d. 7,75%
Câu 33 : M t d án đ u t theo ph ng th c chìa ộ ự ầ ư ươ ứ
khoá trao tay có các kho n thu d ki n cu i 3 năm ả ự ế ở ố
a. Vay
b. Phân tán r i roủ
c. Cho vay
d. Các câu trên đ u đúngề
Câu 24: Khi nhà đ u t Y bán c ph n th ngầ ư ổ ầ ườ
c a công ty A t i th i đi m mà ông X cũngủ ạ ờ ể
đang tìm mua c ph n c a công ty này, khi đóổ ầ ủ
công ty A s nh n đ c:ẽ ậ ượ
a. Giá tr b ng ti n t ho t đ ng giaoị ằ ề ừ ạ ộ
d ch nàyị
b. M t s ti n t ho t đ ng giao d chộ ố ề ừ ạ ộ ị
này, tr đi phí môi gi i.ừ ớ
c. Ch là m nh giá c ph n th ngỉ ệ ổ ầ ườ
d. Không nh n đ c gìậ ượ
CH NG II – DÒNG TI NƯƠ Ề
Câu 25: Anh Tu n g i vào ngân hàngấ ử
Techcombank 100 tr.đ, th i h n 6 tháng v i lãiờ ạ ớ
su t 12%/năm. H i sau 6 tháng ngân hàngấ ỏ
ph i tr anh Tu n bao nhiêu c v n l n lãiả ả ấ ả ố ẫ
(tính theo ph ng th c lãi kép)ươ ứ ? ph i ghi lãiả
ghép theo tháng
a. 110 tri u đ ngệ ồ
b. 106,15 tri u đ ngệ ồ
c. 100 tri u đ ngệ ồ
d. 102 tri u đ ng ệ ồ
Câu 26: Cho lãi su t 12%/năm, ghép lãi năm.ấ
Hãy tính lãi su t th c sau 5 năm? vi t gì đâyấ ự ế ?
xoas
a. 0,7623
b. 0,8233
c. 0,650
d. 1,7623
Câu 27: Giá tr hi n t i ròng c a m t dòngị ệ ạ ủ ộ
ti n sau đây là bao nhiêu n u lãi su t chi tề ế ấ ế
kh u là 10%?ấ
T = 0 T = 1 T = 2
- 340.000 440.000 484.000
a. 440.000
b. 484.000
c. 500.000
d. 600.000 ch có đáp án 470?ỉ
Câu 28 : N u giá tr hi n t i c a dòng ti nế ị ệ ạ ủ ề
thi t l p đ c là 1000 tr.đ t v n đ u t banế ậ ượ ừ ố ầ ư
đ u 800 tr.đ. NPV c a d án là bao nhiêuầ ủ ự ?
a. 1800
th t nh sau : 550 ; 0 ; 665,5 (đ n v tri u đ ng). Tứ ự ư ơ ị ệ ồ ỷ
l chi t kh u c a d án là 10%/năm. Tính giá tr hi n ệ ế ấ ủ ự ị ệ
t i t ng các ngu n thu c a d án?ạ ổ ồ ủ ự
a. 1215,500 trđ
b. 1000 trđ
c. 165,5 tr.đ
d. Không câu nào đúng
Câu 34: M t công ty tài chính APEC bán cho công ty ộ
bánh k o H i Hà m t tài s n c đ nh tr giá là 10 t ẹ ả ộ ả ố ị ị ỷ
đ ng nh ng vì Công ty H i Hà g p khó khăn v tài ồ ư ả ặ ề
chính nên mu n n đ n cu i năm m i tr và công ty ố ợ ế ố ớ ả
tài chính yêu c u tr 11,2 t đ ng. Hãy tính lãi su t ầ ả ỷ ồ ấ
c a kho n mua ch u trên ?ủ ả ị
a. 12%
b. 112%
c. 13%
d. 10%
Câu 35 : N u giá tr hi n t i c a dòng ti n X là 4000$,ế ị ệ ạ ủ ề
và giá tr hi n t i c a dòng ti n Y là 5000$, giá tr ị ệ ạ ủ ề ị
hi n t i c a dòng ti n k t h p (X+Y) là:ệ ạ ủ ề ế ợ
a. 1000$
b. 9000$
c. - 1000$
d. Không câu nào đúng
Câu 36: Hãy tính lãi su t th c (it)ấ ự bi t lãi su t danh ế ấ
nghĩa là 10%/năm trong tr ng h p ghép lãi theo 6 ườ ợ
thang/lan :
a. it = 10,38% l i ch ính t ỗ ả
b. it = 9,8%
c. it = 10,1%
d. it = 10,25%
Câu 37 : Công ty TNHH Tân An mu n vay 10.000.000ố
đ c a ngân hàng VPB. S ti n này đ c hoàn tr đ u ủ ố ề ượ ả ề
trong 3 năm, m i năm 1 l n (l n thanh toán th nh t ỗ ầ ầ ứ ấ
sau m t năm tính t th i đi m hi n t i). N u ngân ộ ừ ờ ể ệ ạ ế
hàng tính lãi 10% thì m i năm công ty TNHH Tân An ỗ
ph i tr bao nhiêu ti n (l y x p x ) ?ả ả ề ấ ấ ỉ
a. 4.021.148 đ ki m tra l iể ạ
b. 3.000.000 đ
c. 4.500.000 đ
d. 3.500.000 đ
Câu 38 : Ngân hàng Á Châu quy đ nh lãi su t danh ị ấ
nghĩa đ i v i ti n g i ti t ki m là 7,75%/năm, lãi ố ớ ề ử ế ệ
đ c nh p vào v n hàng ngày. Hãy tính lãi su t th c ượ ậ ố ấ ự
c a ngân hàng Á Châu (l y x p x ). Gi đ nh 1 năm cóủ ấ ấ ỉ ả ị
365 năm ngày)?
b. – 1800
c. – 200
d. 200
Câu 29 : Câu 44 : N u giá tr hi n t i c aế ị ệ ạ ủ
dòng ti n A là 3000tr.đ và giá tr hi n t i c aề ị ệ ạ ủ
dòng ti n B là 1000tr.đ, giá tr hi n t i c aề ị ệ ạ ủ
dòng ti n k t h p (A+B) làề ế ợ :
a. 2000
b. -2000
c. 3000
d. 4000
Câu 30: Cho lãi su t 14%/năm, ghép lãi năm.ấ
Hãy tính lãi su t th c sau 5 năm (l y x p x )?ấ ự ấ ấ ỉ
vi t gì đâyế ?xoa
a. 2,925
b. 0,823
c. 0,925
d. 1,763
Câu 31 : Ch Lan g i ti t ki m 800 trđ trongị ử ế ệ
th i h n 4 năm v i lãi su t 14%/năm theoờ ạ ớ ấ
ph ng th c tính lãi kép. S ti n cu i nămươ ứ ố ề ở ố
th 4 Ch Lan có th nh n x p x là:ứ ị ể ậ ấ ỉ
a. 1351,68 trđ
b. 912 trđ
c. 1000 trđ
d. 3648 trđ
Câu 32: Ngân hàng Vietcombank quy đ nh lãiị
su t danh nghĩa đ i v i ti n g i ti t ki m làấ ố ớ ề ử ế ệ
7,75%/năm, m i quý nh p lãi m t l n ỗ ậ ộ ầ (giả
đ nh 1 năm có 4 quý)ị. Hãy tính lãi su t th cấ ự
c a ngân hàng Vietcombank (l y x p x )?ủ ấ ấ ỉ
a. 7,98% ki m tra l i?ể ạ
b. 8,06%
c. 6,8%
d. 7,75%
Câu 33 : M t d án đ u t theo ph ng th cộ ự ầ ư ươ ứ
chìa khoá trao tay có các kho n thu d ki n ả ự ế ở
cu i 3 năm th t nh sauố ứ ự ư : 550 ; 0 ; 665,5
(đ n v tri u đ ng). ơ ị ệ ồ T l chi t kh u c a dỷ ệ ế ấ ủ ự
án là 10%/năm. Tính giá tr hi n t i t ng cácị ệ ạ ổ
ngu n thu c a d án?ồ ủ ự
a. 1215,500 trđ
b. 1000 trđ
c. 165,5 tr.đ
d. Không câu nào đúng
thông tin tài liệu
CHƯƠNG I - TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Câu 1: Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi: a. Các nhà quản lý của chính công ty b. Các cổ đông c. Hội đồng quản trị d. Tất cả các câu trên đều đúng Câu 2: Các trung gian tài chính có thể là: a. Ngân hàng và liên ngân hàng b. Các quỹ tiết kiệm c. Các công ty bảo hiểm d. Tất cả các câu trên đều đúng Câu 3: Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là:
Mở rộng để xem thêm
xem nhiều trong tuần
yêu cầu tài liệu
Giúp bạn tìm tài liệu chưa có

LÝ THUYẾT TOÁN


×