DANH MỤC TÀI LIỆU
BÀI TẬP DÀNH CHO HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN - LỚP 2 CHUYÊN ĐỀ PHÉP NHÂN
BÀI TẬP DÀNH CHO HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN - LỚP 2 CHUYÊN ĐỀ PHÉP
NHÂN
Bài 1: Thay các biểu thức sau thành tổng các số hạng bằng nhau rồi tính kết quả:
a) 4 x 5 + 4 = ………………………………………………………………
b) 5 x 3 + 5 = ……………………………………………………………….
Bài 2: Viết mỗi biểu thức sau đây thành tích hai thừa số:
a) 6 x 2 + 6 x 5 = ………………………………………………………………..
b) 3 x2 + 3 x 4 = ………………………………………………………………..
Bài 3: Tính:
4 x 5 + 18 4 x 6 + 70 3 x 4 - 8 4 x 7 - 3 x 3
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 4: Viết các phép cộng sau thành phép nhân:
a) 3 + 3 + + 3 = …………………..
Có 9 số 3 hạng
b) 8 + 8 + + 8 + 8 = ……………..
Có 9 số hạng
c) a +a + + a+ a = ……………..
Có 7 số hạng
d) b + b + + b + b = ……………..
Có n số hạng
Bài 5: An, Bình mỗi bạn viết thư cho 4 bạn: Hồng, Lan, Cúc, Huệ. Hỏi tất cả có bao
nhiêu bức thư?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 6: Có ba bạn, mỗi bạn mua 1 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Hỏi 3 bạn đã mua bao nhiêu
viên bi?
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 7 : Tìm hai số có tích bằng 9 và có hiệu bằng 0.
- Ta có: …………………………………………………………………………….
- Mà: ………………………………………………………………………………..
- Vậy hai số cần tìm là:…………………………………………………………….
Bài 8: Viết các số sau thành tích của hai số:
6 = ………………….. 10 = ………………….. 12 = ……….. . ……………
8 = ………………….. 24 = …………………. 30 = …………. …………
thông tin tài liệu
Bài 1: Thay các biểu thức sau thành tổng các số hạng bằng nhau rồi tính kết quả: a) 4 x 5 + 4 = ……………………………………………………………… b) 5 x 3 + 5 = ………………………………………………………………. Bài 2: Viết mỗi biểu thức sau đây thành tích hai thừa số: a) 6 x 2 + 6 x 5 = ……………………………………………………………….. b) 3 x2 + 3 x 4 = ……………………………………………………………….. Bài 3: Tính: 4 x 5 + 18 4 x 6 + 70 3 x 4 - 8 4 x 7 - 3 x 3 ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. Bài 4: Viết các phép cộng sau thành phép nhân: a) 3 + 3 + … + 3 = ………………….. Có 9 số 3 hạng b) 8 + 8 + … + 8 + 8 = …………….. Có 9 số hạng c) a +a + … + a+ a = …………….. Có 7 số hạng d) b + b + … + b + b = …………….. Có n số hạng Bài 5: An, Bình mỗi bạn viết thư cho 4 bạn: Hồng, Lan, Cúc, Huệ. Hỏi tất cả có bao nhiêu bức thư? ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. Bài 6: Có ba bạn, mỗi bạn mua 1 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Hỏi 3 bạn đã mua bao nhiêu viên bi? ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. Bài 7 : Tìm hai số có tích bằng 9 và có hiệu bằng 0. - Ta có: ……………………………………………………………………………. - Mà: ……………………………………………………………………………….. - Vậy hai số cần tìm là:……………………………………………………………. Bài 8: Viết các số sau thành tích của hai số: 6 = ………………….. 10 = ………………….. 12 = ……….. . …………… 8 = ………………….. 24 = …………………. 30 = …………. …………
Mở rộng để xem thêm
×