DANH MỤC TÀI LIỆU
NGỮ VĂN :Tác dụng của việc liên kết các đoạn văn trong VB
LIÊN K T CÁC ĐO N VĂN TRONG VĂN B NẾ Ạ Ả
I. M C TIÊUỤ: Giúp HS:
1. Ki n th c: ế ứ Hi u đ c cách dùng các ph ng ti n đ liên k t cácể ượ ươ ệ ể ế
đo n văn làm cho chúng li n ý, li n m ch.ạ ề ề ạ
2. Kĩ năng: Bi t vi t đ c các đo n văn li n ý, li n m ch.ế ế ượ ạ ề ề ạ
3. Thái đ :ộ HS có ý th c dùng các ph ng ti n liên k t khi nói, vi t.ứ ươ ệ ế ế
4. Hình thành năng l c: ựDùng t đúng và hay.ừ
II. CHU N BẨ Ị:
- GV: So n GA, b ng phạ ả ụ; h ng d n HS chu n b bài.ướ ẫ ẩ ị
- HS: Chu n b bài theo h ng d n c a GV t ti t tr c.ẩ ị ướ ẫ ủ ừ ế ướ
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C C A HSỔ Ứ Ạ Ộ Ọ Ủ :
HO T Đ NG C A TH Y –TRÒẠ Ộ Ủ Ầ N I DUNGỘ
*Ho t đ ng 1:ạ ộ D n d t vào bài: (1’)ẫ ắ
M c tiêuụ: T o tâm th h c t p, giúp HSạ ế ọ ậ
ý th c đ c nhi m v h c t p, h ng thúứ ượ ệ ụ ọ ậ ứ
h c bài m i.ọ ớ
- GV: Gi i thi u bài.ớ ệ
- HS: L ng nghe và chu n b tâm th choắ ẩ ị ế
vi c h c bài m i.ệ ọ ớ
Các đo n văn là nh ng b ph n đ t oạ ữ ộ ậ ể ạ
nên văn b n. Đ VB đ c li n ý, li nả ể ượ ề ề
m ch thì gi a các đo n văn ph i liên k tạ ữ ạ ả ế
ch t ch v i nhau. Bài h c hôm nay sặ ẽ ớ ọ ẽ
giúp các em bi t cách dùng các ph ngế ươ
ti n liên k t đ liên k t các đo n vănệ ế ể ế ạ
trong VB.
* Ho t đ ng 2:ạ ộ Hình thành ki n th c choế ứ
HS:
* HD tìm hi u m c I (9’).ể ụ
M c tiêuụ: HS n m, hi u đ c tác d ngắ ể ượ ụ
c a vi c liên k t các đo n văn trong VB.ủ ệ ế ạ
- HS đ c 2 đo n văn.ọ ạ
- GV nêu câu h i, g i ý cho HS khai thácỏ ợ
ki n th cế ứ ? Hai đo n văn có liên h gì v iạ ệ ớ
nhau không? Vì sao? Thi u liên k t s gâyế ế ẽ
khó khăn gì cho ng i đ c, ng i ngheườ ọ ườ ?
- HS trình bày, GV nh n xét, ch t ýậ ố ;
- HS đ c 2 đo n văn m c 2.ọ ạ ở ụ
? C m t “Tr c đó m y hôm” b sung ýụ ừ ướ ấ ổ
nghĩa gì cho đo n văn 2ạ?
? Nh c m t này mà hai đo n văn có m iờ ụ ừ ạ ố
liên k t gì v i nhauế ớ ?
? N u không có c m t này thì hai đo n vănế ụ ừ ạ
s NTN? ẽ(Không phân bi t rõ th i gian hi nệ ờ ệ
t i hay quá kh )ạ ứ
? Qua ph n tìm hi u trên, em rút ra k t lu nầ ể ế ậ
NTN?
- HS làm vi c cá nhân, c p r i trình bày.ệ ặ ồ
- GV nh n xét, ch t ýậ ố ;
I. Tác d ng c a vi c liên k t các đo nụ ủ ệ ế ạ
văn trong VB:
1. Xét 2 đo n văn – SGK trang 50:ạ
* Nh n xét:ậ
=> Hai đo n văn không li n m ch vìạ ề ạ
thi u ph ng ti n liên k t. => Khó hi u. ế ươ ệ ế ể
2. Xét 2 đo n văn – SGK trang 50,ạ
51:
* Nh n xét: ậ
- C m t “Tr c đó m y hôm” b sung ýụ ừ ướ ấ ổ
nghĩa v th i gian cho đo n văn sau vàề ờ ạ
n i đo n văn sau v i đo n văn tr c t oố ạ ớ ạ ướ ạ
s li n m ch cho 2 đo n văn.ự ề ạ ạ
* K t lu n:ế ậ (Ý1 – Ghi nh / trang 53 )ớ
- HS đ c ghi nh - ý 1ọ ớ ; GV chuy n ý.ể
* HD tìm hi u cách liên k t các đo n vănể ế ạ
trong VB:
- Dùng t , ng đ liên k t (10’)ừ ữ ể ế :
- HS đ c VD m c a.ọ ở ụ
- GV nêu 3 câu h i m c a đ HS gi iỏ ở ụ ể ả
quy t.ế
? Gi a hai đo n văn có quan h gì? (Li t kê)ữ ạ ệ ệ
? V y em k t lu n NTN?ậ ế ậ
- HS trình bày, GV nh n xét, ch t ýậ ố ;
- HS đ c VD m c b.ọ ở ụ
- GV nêu 3 câu h i m c b đ HS gi iỏ ở ụ ể ả
quy t.ế
? Hai đo n văn có quan h đ i l p thì taạ ệ ố ậ
dùng nh ng t ng nào đ liên k t chúng.ữ ừ ữ ể ế
- HS đ c hai đo n văn m c d trang 52.ọ ạ ở ụ
? Quan h gi a 2 đo n văn là gì? (T ng k t,ệ ữ ạ ổ ế
khái quát)
? T ng nào liên k t hai đo n văn trên? ừ ữ ế ạ
? V y em k t lu n NTN?ậ ế ậ
- HS đ c l i hai đo n văn m c I.2 – trangọ ạ ạ ở ụ
50, 51.
? T “đó” là t lo i gì? (Ch t )ừ ừ ạ ỉ ừ
? Tr c đó là khi nào? (Quá kh )ướ ứ
? Hãy tìm nh ng ch t , đ i t có th làmữ ỉ ừ ạ ừ ể
ph ng ti n liên k t. ươ ệ ế
- Dùng câu n i đ liên k t (10’):ố ể ế
- HS đ c VD m c 2.ọ ở ụ
? Câu nào có tác d ng liên k t hai đo n vănụ ế ạ
v i nhau?ớ
? Câu này có tác d ng liên k t NTN?ụ ế
- HS trình bày; GV nh n xét, ch t ý.ậ ố
- HS đ c ghi nh ; ọ ớ GV ch t ý chính.ố
II . Cách liên k t các đo n văn trongế ạ
VB:
1. Dùng t , ng đ liên k t các đo nừ ữ ể ế ạ
văn:
a.Xét VD a: (SGK)
* K t lu n: ế ậ Nh ng đo n văn có quan hữ ạ ệ
li t kê thì dùng các t ng ch quan hệ ừ ữ ỉ ệ
li t kê: ệTr c h t, đ u tiên, cu i cùng,ướ ế ầ ố
sau đó, sau n a, m t m t, m t khác,ữ ộ ặ ặ
m t là, hai là, thêm vào đó, ngoài ra,…ộ
đ làm ph ng ti n liên k t các đo n văn.ể ươ ệ ế ạ
b.Xét VD b: (SGK)
* K t lu n: ế ậ Nh ng đo n văn có quan hữ ạ ệ
t ng ph n, đ i l p thì dùng các t ngươ ả ố ậ ừ ữ
ch quan h : t ng ph n, đ i l p:ỉ ệ ươ ả ố ậ
Nh ng, trái l i, ng c l i, th mà, v yư ạ ượ ạ ế ậ
mà, nh ng mà, tuy v y, tuy nhiên, ư ậ …để
làm ph ng ti n liên k t các đo n văn.ươ ệ ế ạ
c. Xét VD m c d trang 52: ở ụ (SGK)
* K t lu n: ế ậ Nh ng đo n văn có quan hữ ạ ệ
t âng k t, khái quát thì dùng các t ngổ ế ừ ữ
ch quan h t ng k t, khái quát:ỉ ệ ổ ế Tóm l i,ạ
nói tóm l i, t ng k t l i, nhìn chung,ạ ổ ế ạ …
đ làm ph ng ti n liên k t các đo n văn.ể ươ ệ ế ạ
d. Đ i t , ch t , QHT, cũng có th làmạ ừ ỉ ừ ể
ph ng ti n liên k t các đo n văn.ươ ệ ế ạ
2. Dùng câu n i đ liên k t các đo nố ể ế ạ
văn:
* Xét VD m c 2 trang 53: ở ụ (SGK)
* Nh n xét: ậCâu văn: “Ái dà, l i cònạ
chuy n đi h c n a c đ y” ệ ọ ữ ơ ấ dùng đ phátể
tri n ý trong câu đo n văn tr c. ể ở ạ ướ
=> Là câu n i hai đo n văn v i nhau.ố ạ ớ
3. K t lu n:ế ậ (Ghi nh - SGK trang 53)ớ
*Ho t đ ng 3:ạ ộ H ng d n luy n t pướ ẫ ệ ậ
(15’):
M c tiêuụ: HS v n d ng đ c ki n th c bàiậ ụ ượ ế ứ
h c đ làm đ c bài t p, t đó nâng caoọ ể ượ ậ ừ
nh n th c v dùng t t ng hình, t ngậ ứ ề ừ ượ ượ
thanh.
- HS th o lu n, làm các BT 1, 2ả ậ
- GV ch nh s a sau khi các em trình bày. ỉ ử
III . Luy n t pệ ậ :
1. BT 1: Các t ng có tác d ng liênừ ữ ụ
k t: ế
a. Nói nh v y (T ng k t )ư ậ ổ ế
b. Th mà (T ng ph n)ế ươ ả
c. Cũng (N i ti p, li t kê )ố ế ệ
2. BT 2: Các t ng đi n vào ch tr ng:ừ ữ ề ỗ ố
a: t đó; b: Nói tóm l i; c. Tuy nhiên.ừ ạ
thông tin tài liệu
NGỮ V Cách liên kết các đoạn văn trong VB: 1. Dùng từ, ngữ để liên kết các đoạn văn: a.Xét VD a: (SGK) * Kết luận: Những đoạn văn có quan hệ liệt kê thì dùng các từ ngữ chỉ quan hệ liệt kê: Trước hết, đầu tiên, cuối cùng, sau đó, sau nữa, một mặt, mặt khác, một là, hai là, thêm vào đó, ngoài ra,… để làm phương tiện liên kết các đoạn văn. b.Xét VD b: (SGK) * Kết luận: Những đoạn văn có quan hệ tương phản, đối lập thì dùng các từ ngữ chỉ quan hệ: tương phản, đối lập: Nhưng, trái lại, ngược lại, thế mà, vậy mà, nhưng mà, tuy vậy, tuy nhiên, …để làm phương tiện liên kết các đoạn văn. c. Xét VD ở mục d trang 52: (SGK) * Kết luận: Những đoạn văn có quan hệ tổâng kết, khái quát thì dùng các từ ngữ chỉ quan hệ tổng kết, khái quát: Tóm lại, nói tóm lại, tổng kết lại, nhìn chung, … để làm phương tiện liên kết các đoạn văn. d. Đại từ, chỉ từ, QHT, cũng có thể làm phương tiện liên kết các đoạn văn. 2. Dùng câu nối để liên kết các đoạn văn: ĂN :Tác dụng của việc liên kết các đoạn văn trong VB
Mở rộng để xem thêm
xem nhiều trong tuần
yêu cầu tài liệu
Giúp bạn tìm tài liệu chưa có

LÝ THUYẾT TOÁN


×