DANH MỤC TÀI LIỆU
KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC-LÊNIN- MÔ HINH CÔNG TY MẸ CÔNG TY CON TẠI VIỆT NAM
B MÔN LÝ LU N CHÍNH TRỘ Ậ Ị
------------------
TI U LU NỂ Ậ
HP: KINH T CHÍNH TR MÁC-LÊNINẾ Ị
Đ tàiề: Mô hình công ty m - công ty conẹ
Vi t Namở ệ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
- N n kinh t hi n nay đang trên đà phát tri n, nh ng s phát tri n đó thề ế ệ ể ư ự ể ể
hi n không đ ng đ u. C th là các n c phát tri n thì n n kinh t phát tri nệ ồ ề ụ ể ở ướ ể ề ế ể
m nh trong khi đó các n c đang và kém phát tri n thì n n kinh t còn g p nhi uạ ướ ể ề ế ặ ề
khó khăn, đ c bi t là v ngu n v n và khoa h c công ngh . Vì v y mu n đ a cácặ ệ ề ồ ố ọ ệ ậ ố ư
n c kém và đang phát tri n đi nên thì di u c n thi t c n có s liên k t kinh tướ ể ề ầ ế ầ ự ế ế
gi a các n c kém và đang phát tri n v i các n c phát tri n.ữ ướ ể ớ ướ ể
Nh ng nguyên nhân trên đã nói nên s c n thi t ph i có m t mô hình kinh tữ ự ầ ế ả ộ ế
phù h p mô hình công ty m công ty con là m t đi n hình. Đây là m t mô hìnhợ ẹ ộ ể ộ
nh m giúp đ các n c đang phát tri n trong đó có Vi t Nam.ằ ỡ ướ ể ệ
- M t v n đ đ t gia c b n hi n nay đó là gi i pháp kinh t đ m r ng môộ ấ ề ặ ơ ả ệ ả ế ể ở ộ
hình công ty m công ty con Vi t Nam. M t n c gi u tài nguyên và con ng iẹ ở ệ ộ ướ ầ ườ
chúng ta có trí sáng t o cao, mu n hoà nh p v i th gi i đ ti p thu v i n n khoaạ ố ậ ớ ế ớ ể ế ớ ề
h c hi n đ i đ ng th i phát huy tính sáng t o. Chúng ta đã và đang thí đi m mô hìnhọ ệ ạ ồ ờ ạ ể
công ty m công ty con trên m t s doanh nghi p các lĩnh v c d u khí, đi n l cẹ ộ ố ệ ở ự ầ ệ ự
và trên lĩnh v c thông tin.ự
Đ vi c th c hi n t t mô hình công ty m công ty con thì c n hi u rõ môể ệ ự ệ ố ẹ ầ ể
hình công ty m công ty con, đ c đi m đi u ki n hình thành.ẹ ặ ể ề ệ
2
N I DUNG CHÍNHỘ
1.T i sao c n đ n mô hình công ty m công ty con?ạ ầ ế ẹ
Đ đ a n n kinh t phát tri n m t cách nhanh chóng có hi u qu .Thì vi cể ư ề ế ể ộ ệ ả ệ
đ a mô hình công ty m công ty con vào n c ta là m t đi u t t y u. Nh ng mu nư ẹ ướ ộ ề ấ ế ư ố
phát huy đ c hi u qu c a mô hình thì chúng ta c n hi u rõ mô hình này.ượ ệ ả ủ ầ ể
- Đ th c hi n mô hình đ c t t thì ta c n hi u rõ công ty m công ty con làể ự ệ ượ ố ầ ể ẹ
gì: Công ty m công ty con là m t t ch c s n xu t kinh doanh đ c th c hi n b iẹ ộ ổ ứ ả ấ ượ ự ệ ở
s liên k t c a nhi u ph ng pháp kinh doanh nh m h p nh t các ngu n l c c aự ế ủ ề ươ ằ ợ ấ ồ ự ủ
m t nhóm doanh nghi p đ ng th i th c hi n s phân công, h p tác v chi n l cộ ệ ồ ờ ự ệ ự ợ ề ế ượ
dài h n cũng nh ng n h n trong s n xu t kinh doanh gi a các doanh nghi p đ t oạ ư ắ ạ ả ấ ữ ệ ể ạ
ra s c m nh chung và nâng cao hi u qu ho t đ ng. S liên k t th c h ên các d ánứ ạ ệ ả ạ ộ ự ế ự ị ự
l n, th c hi n ch c năng là trung tâm xây d ng chi n l c nghiên c u phát tri n,ớ ự ệ ứ ự ế ượ ứ ể
huy đ ng v n đ u t , đào t o nhân l c s n xu t, l p giáp nh ng s n ph m đ c đáo,ộ ố ầ ư ạ ự ả ấ ắ ữ ả ẩ ộ
n i ti ng phát tri n m i quan h đ i ngo i.ổ ế ể ố ệ ố ạ
- Mô hình công ty m công ty con đã t o lên s c m nh h p nh t ngu n l cẹ ạ ứ ạ ợ ấ ồ ự
và c c u tài chính: Công ty m công ty con giúp cho vi c nghiên c u khoa h cơ ấ ẹ ệ ứ ọ
nh m t o ra s hoà nh p gi u nghiên c u khoa h c v i s n xu t kinh doanh l yằ ạ ự ậ ữ ứ ọ ớ ả ấ ấ
vi c phát tri n khoa h c công ngh m i làm c s liên k t. Các công ty con là đ nệ ể ọ ệ ớ ơ ở ế ơ
v s n xu t kinh doanh còn nhi m v ng d ng k t qu nghiên c u các công nghị ả ấ ệ ụ ứ ụ ế ả ứ ệ
m i c a công ty m đ bi n thành l c l ng s n xu t, chuy n nhanh các s nớ ủ ẹ ể ế ự ượ ả ấ ể ả
ph m đó ra th tr ng. T đó nâng cao năng l c c nh tranh c a các công ty con.ẩ ị ườ ừ ự ạ ủ
Đ ng th i thu h i v n đ ti p t c đ u t tr l i cho công tác nghiên c u s n xu tồ ờ ồ ố ể ế ụ ầ ư ở ạ ứ ả ấ
đ th nghi m. đi n hình cho vi c th c hi n liên k t lo i hình này là t p đoànể ử ệ ể ệ ự ệ ế ạ ậ
Tr n Qu c thành l p. H n th n a gi a công ty m và công ty con có s g n bóấ ố ậ ơ ế ữ ữ ẹ ự ắ
m t thi t v i nhau s chi ph i gi a công ty m và công ty con đ c phân chia theoậ ế ớ ự ố ữ ẹ ượ
mô hình liên k t trên, nh ng đ u là s chi ph i b ng y u t tái s n trong đó baoế ư ề ự ố ằ ế ố ả
g m tài s n h u hình và tài s n vô hình không xác đ nh b ng l ng nh s h uồ ả ữ ả ị ằ ượ ư ở ữ
công nghi p, phát minh khoa h c và trong quá trình ho t đ ng vi c s d ng nh ngệ ọ ạ ộ ệ ử ụ ữ
tài s n này có tác d ng r t tích c c trong vi c b xung đi u ch nh m i liên k t, chiả ụ ấ ự ệ ổ ề ỉ ố ế
ph i c a công ty m v i công ty con. C ch ho t đ ng gi a công ty m v i côngố ủ ẹ ớ ơ ế ạ ộ ữ ẹ ớ
3
ty con có nh h ng qua l i v i nhau m t cách ch t tr đ c th hi n nh ngả ưở ạ ớ ộ ặ ẽ ượ ể ệ ở ữ
đi m c b n sau:ể ơ ả
+ Công ty m là ch s h u c a ph n v n góp vào các công ty con, có ng iẹ ủ ở ữ ủ ầ ố ườ
đ i di n cho ph n v n góp c a mình tham gia vào h i đ ng qu n tr c a các công tyạ ệ ầ ố ủ ộ ồ ả ị ủ
con.
+ Công ty con đ c công ty m góp v n vào nhi u h n thì m i liên k t v iượ ẹ ố ề ơ ố ế ớ
công ty m ch t tr h n. Các công ty con có m i liên k t ch t tr th ng đ c côngẹ ặ ẽ ơ ố ế ặ ẽ ườ ượ
ty m đ u t v n 100%.Công ty con tuy đ c l p nh ng công ty m chi ph i m nhẹ ầ ư ố ộ ậ ư ẹ ố ạ
m nh : quy t đ nh c c u t ch c qu n lý, b nhi m bãi b , khen th ng, k lu tẽ ư ế ị ơ ấ ổ ứ ả ổ ệ ỏ ưở ỷ ậ
các ch c danh qu n lý ch y u; Quy t đ nh đi u ch nh v n h p l , phê duy t d ánứ ả ủ ế ế ị ề ỉ ố ợ ệ ệ ự
v n đ u t theo quy đ nh nhà n c, quy t đ nh n i dung s a đ i, b sung đi u lố ầ ư ị ướ ế ị ộ ử ổ ổ ề ệ
công ty, đánh giá, thông qua các báo cáo tài chính hàng năm, quy t đ nh ph ng ánế ị ươ
s d ng và phân chial i nhu n…Các công ty có liên k t ch t ch có th tham giaử ụ ợ ậ ế ặ ẽ ể
góp v n đ hình thành các công ty “cháu” nh ng ph i đ c s đ ng ý c a công tyố ể ư ả ượ ự ồ ủ
m .ẹ
+ Công ty con liên k t ch t ch ho c không ch t ch có th là công ty tráchế ặ ẽ ặ ặ ẽ ể
nhi m h u h n ho c công ty c ph n do thành l p v i v n kinh c a nhà n c k tệ ữ ạ ặ ổ ầ ậ ớ ố ủ ướ ế
h p v i v n c a t nhân. T đó cho th y trong c ch th tr ng , S phát tri nợ ớ ố ủ ư ừ ấ ơ ế ị ườ ự ể
trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a m t s doanh nghi p có m t s đ c đi mạ ộ ả ấ ủ ộ ố ệ ộ ố ặ ể
riêng, đ n m t m c nào đó s n y sinh nhu c u liên k t gi a các donh nghi p đaế ộ ứ ẽ ả ầ ế ữ ệ
h p nh t các ngu n l c và c c u tài chính, th c hi n phân công liên k t v s nợ ấ ồ ự ơ ấ ự ệ ế ề ả
xu t th tr ng, công ngh . M t trong nh ng mô hình t ch c liên k t nh th kháấ ị ườ ệ ộ ữ ổ ứ ế ư ế
ph bi n trên th gi i là công ty m công ty con.ổ ế ế ớ ẹ
2. Đi u ki n hình thành và đ c đi m c a mô hình công ty m công tyề ệ ặ ể ủ ẹ
con.
- Đi u ki n hình thành:ề ệ
+ S phát tri n m nh m c a l n kinh t th gi i đ c bi t là s phát tri nự ể ạ ẽ ủ ề ế ế ớ ặ ệ ự ể
m nh m cu m ng l i công ty xuyên qu c gia. Trong l n kinh t th tr ng cóạ ẽ ả ạ ướ ố ề ế ị ườ
th hi u m t cách chung nh t v công ty này là nh ng công ty cu m t qu c giaể ể ộ ấ ề ữ ả ộ ố
th c hi n kinh doanh qu c t . Đ kinh doanh qu c t các công ty này có th th cự ệ ố ế ể ố ế ể ự
hi n theo nhi u cách khác nhau. Cũng có th l p các “tr m trung gian” làm nhi mệ ề ể ậ ạ ệ
v xu t kh u nh p n c ngoài. H p đ ng có th có th thu c lĩnh v c th ngụ ấ ẩ ậ ướ ợ ồ ể ể ộ ự ươ
4
m i, d ch v , cũng có th là h p đ ng s n xu t ho c cao h n là thi t l p công tyạ ị ụ ể ợ ồ ả ấ ặ ơ ế ậ
chi nhánh c a mình (công ty con). Các công ty nhánh ch u s chi ph i c a công tyủ ị ự ố ủ
m . Do v y ng i ta quan ni m các công ty xuyên qu c gia là nh ng công ty c aẹ ậ ườ ệ ố ữ ủ
m t qu c gia th c hi n kinh doanh qu c t b ng cáng l p các công ty chi nhánh.ộ ố ự ệ ố ế ằ ậ
Nh v y m t công ty xuyên qu c gia có hai b ph n c u thành c b n, đó là côngư ậ ộ ố ộ ậ ấ ơ ả
m và công ty chi nhánh. M t công ty m có th g m nhi u chi nhánh, ít nh t làẹ ộ ẹ ể ồ ề ấ
m t trung bình là t i 5- 10 th m chí trên 100 chi nhánh. Các công ty xuyên qu c giaộ ớ ậ ố
này có xu h ng m r ng s l ng chi nhánh. Do v y ng i ta ít dùng thu t ngướ ở ộ ố ượ ậ ườ ậ ữ
công ty con, cháu… mà th ng dùng s th t đ ch các chi nhánh này (nh cácườ ố ứ ự ể ỉ ư
công công ty c p 1, c p2, c p3 và sau c p 3 là các m ng l i).ấ ấ ấ ấ ạ ướ
Gi a công ty m và công ty chi nhánh có m i liên h ph thu c, l m trongữ ẹ ố ệ ụ ộ ằ
m t h th ng r t ph c t p. C u trúc h th ng cũng nh mô hình ph ng theo cácộ ệ ố ấ ứ ạ ấ ệ ố ư ỏ
cách khác nhau có th th c hi n s liên k t v i nhau t o lên h th ng ch ng ch t vàể ự ệ ự ế ớ ạ ệ ố ằ ị
là m t th th ng nh t d y mâu thu n bao g m hai xu h ng “h ng tâm” và”li”ộ ể ố ấ ầ ẫ ồ ướ ướ
tâm.M i quan h gi a công ty m và công ty chi nhánh đ c th c hi n theo m t cố ệ ữ ẹ ượ ự ệ ộ ơ
ch ph c t p. Song, v c b n, các công ty chi nhánh là các công ty h ch toán đ cế ứ ạ ề ơ ả ạ ộ
l p. Còn công y m có quy n chi ph i các công ty chi nhánh thông qua các đ ngậ ẹ ề ố ị
h ng chi n l c cung cáap và ki m soát tài chính, k thu t, đ b t, c t nh c cácướ ế ượ ể ỹ ậ ề ạ ấ ắ
v chí quan tr ng v nhân s (nh phó giám đ c, giám đ c, ng i ph trách tàiị ọ ề ự ư ố ố ườ ụ
chính).
+ S hình thành các công ty xuyên qu c gia:ự ố
Hi n t ng xuyên qu c gia hoá trong kinh doanh ngày càng tr thành hi nệ ượ ố ở ệ
t ng ph bi n là các xu h ng khách quan. Xu h ng này b t ngu n t s phátượ ổ ế ướ ướ ắ ồ ừ ự
tri n c u l c l ng s n xu t và tính ch t qu c t hoá c a nó. Chính do l c l ngể ả ự ượ ả ấ ấ ố ế ủ ự ượ
s n xu t phát tri n c v trình đ và tính ch t, Khách quan đòi h i quan h s nả ấ ể ả ề ộ ấ ỏ ệ ả
xu t ph i có s phát tri n thích ng, mà xuyên qu c gia chính là hình th c v n đ ngấ ả ự ể ứ ố ứ ậ ộ
thích ng c a quan h s n xu t. Đi u c n nh n m nh là khi phân tích quan h s nứ ủ ệ ả ấ ề ầ ấ ạ ệ ả
xu t không th d ng l i d i hình th c tr u t ng: trái l i, ph i phân tích các hìnhấ ể ừ ạ ướ ứ ừ ượ ạ ả
thái bi u hi n c th c a nó trong nh ng đ n v t bào c a l n kinh t , mà donhể ệ ụ ể ủ ữ ơ ị ế ủ ề ế
nghi p là t bào quan tr ng nh t trong kinh t th tr ng và xuyên qu c gia chính làệ ế ọ ấ ế ị ườ ố
hình th c t ch c xí nghi p qu c t thích ng v i tính ch t qu c t hoá c a l cứ ổ ứ ệ ố ế ứ ớ ấ ố ế ủ ự
l ng s n xu t.ượ ả ấ
5
Khi phân tích v s ra đ i c a các t ch c đ c quy n t b n ch nghĩa(màề ự ờ ủ ổ ứ ộ ề ư ả ủ
t ch c này chính là hình th c v n đ ng m i c a quan h s n xu t t b n chổ ứ ứ ậ ộ ớ ủ ệ ả ấ ư ả ủ
nghĩa trong đi u ki n l c l ng s n xu t phát tri n),Lê Nin đã t ng k t th c ti nề ệ ự ượ ả ấ ể ổ ế ự ẽ
và đ a ra k t lu n r ng, tích t và t p trung s n xu t t i m t gi i h n nh t đ nh t tư ế ậ ằ ụ ậ ả ấ ớ ộ ớ ạ ấ ị ấ
y u d n đ n vi c ra đ i các t ch c đ c quy n. Đó là m t quy lu t c b n và phế ẫ ế ệ ờ ổ ứ ộ ề ộ ậ ơ ả ổ
bi n. Đ ng th i Lê Nin cũng đ a ra các d n ch ng c th v s hình thành các Cácế ồ ờ ư ẫ ữ ụ ể ề ự
Ten,Xanh đi ca, T r t qu c t . Đó chính là c s ph ng pháp lu n đ phân tích sờ ớ ố ế ơ ở ươ ậ ể ự
ra đ i c a các đ c quy n qu c t nói chung và các công ty qu c gia nói giêng.ờ ủ ộ ề ố ế ố
Trên c s ph ng pháp lu n đó, có th kh ng đ nh r ng, S ra đ i c a cácơ ở ươ ậ ể ẳ ị ằ ự ờ ủ
công ty đ c quy n qu c t là do k t qu c a quá trình tích t và t p trung s n xu tộ ề ố ế ế ả ủ ụ ậ ả ấ
đ c đ y m nh h n n a, đã làm cho các t ch c đ c quy n qu c gia v n gia thượ ẩ ạ ơ ữ ổ ứ ộ ề ố ươ ị
tr ng qu c t d i d ng xuyên qu c gia. Ngày nay v i quá trình qu c t hoá l cườ ố ế ướ ạ ố ớ ố ế ự
l ng s n xu t đ c thúc đ y m nh m bi u hi n tr c h t quá trình tích t vàượ ả ấ ượ ẩ ạ ẽ ể ệ ướ ế ở ụ
t p chung s n xu t đã làm cho hiên t ng xuyên qu c gia tr lên ph bi n. Do v yậ ả ấ ượ ố ở ổ ế ậ
m t qu c gia dù còn trình đ phát tri n th p song do hi u ng c a quá trình tíchộ ố ở ộ ể ấ ệ ứ ủ
t và t p chung này nen v n có kh năng hi n th c đ các công ty c a qu c giaụ ậ ẫ ả ệ ự ể ủ ố
d i hình th c m i, đa d ng phong phú thông qua các hình th c liên doanh, liên k t.ướ ứ ớ ạ ứ ế
Do đó c n kh ng đ nh r ng, ngu n g c sâu xa c a s hình thành công tyầ ẳ ị ằ ồ ố ủ ự
xuyên qu c gia chính là s phát tri n l c l ng s n xu t, tr c h t là tính ch tố ự ể ự ượ ả ấ ướ ế ấ
qu c t hoá c a nó và bi u hi n thông qua quá trình tích t và t p trung s n xu t,ố ế ủ ể ệ ụ ậ ả ấ
đ c đ y m nh trên ph m vi tr gi i. Ngoài ra vi c xuyên qu c gia hoá và s hìnhượ ẩ ạ ạ ế ớ ệ ố ự
thành các công ty xuyên qu c gia còn b s chi ph i b i nhi u nguyên nhân khác đóố ị ự ố ở ề
là: S h ch c a nhà n c, s h ch này bao g m nhi u m t t chi n l c kinhự ỗ ợ ủ ướ ự ỗ ợ ồ ề ặ ừ ế ượ
t , tr c h t là chi n l c kinh t đ i ngo i đ n môi tr ng pháp lý, chính sáchế ướ ế ế ượ ế ố ạ ế ườ
đòn b y( u đãi v tín d ng thu ); nguyên nhân th hai là l i ích c a vi c kinhẩ ư ề ụ ế ứ ợ ủ ệ
doanh qu c t , vi c thi t l p chi nhánh n c ngoài th c hi n kinh doanh qu c t đãố ế ệ ế ậ ướ ự ệ ố ế
mang l i l i ích l n cho doanh nghi p. C th là gi m chi phí s n xu t (do gi m chiạ ợ ớ ệ ụ ể ả ả ấ ả
phí v n chuy n, tranh th đ c lao đ ng giá r cũng nh trình đ tay ngh c aậ ể ủ ượ ộ ẻ ư ộ ề ủ
công nhân n c ngoài), tranh th các l i th v giá c nguyên nhiên li u th p nóiướ ủ ợ ế ề ả ệ ấ
riêng và các y u t đ u vào nói chung; khai thác các l i th c a n c ch nhà v thế ố ầ ợ ế ủ ướ ủ ề ị
tr ng n i đ a cũng nh th tr ng lân c n, kh c ph c m t s h n ch hàng ràoườ ộ ị ư ị ườ ậ ắ ụ ộ ố ạ ế
thu quan, phi thu quan… Tóm l i, vi c kinh doanh xuyên qu c gia s khai thácế ế ạ ệ ố ẽ
6
thông tin tài liệu
1.Tại sao cần đến mô hình công ty mẹ công ty con? Để đưa nền kinh tế phát triển một cách nhanh chóng có hiệu quả.Thì việc đưa mô hình công ty mẹ công ty con vào nước ta là một điều tất yếu. Nhưng muốn phát huy được hiệu quả của mô hình thì chúng ta cần hiểu rõ mô hình này. - Để thực hiện mô hình được tốt thì ta cần hiểu rõ công ty mẹ công ty con là gì: Công ty mẹ công ty con là một tổ chức sản xuất kinh doanh được thực hiện bởi sự liên kết của nhiều phương pháp kinh doanh nhằm hợp nhất các nguồn lực của một nhóm doanh nghiệp đồng thời thực hiện sự phân công, hợp tác về chiến lược dài hạn cũng như ngắn hạn trong sản xuất kinh doanh giữa các doanh nghiệp để tạo ra sức mạnh chung và nâng cao hiệu quả hoạt động. Sự liên kết thực hịên các dự án lớn, thực hiện chức năng là trung tâm xây dựng chiến lược nghiên cứu phát triển, huy động vốn đầu tư, đào tạo nhân lực sản xuất, lắp giáp những sản phẩm độc đáo, nổi tiếng phát triển mối quan hệ đối ngoại.
Mở rộng để xem thêm
tài liệu giúp tôi
Nếu bạn không tìm thấy tài liệu mình cần có thể gửi yêu cầu ở đây để chúng tôi tìm giúp bạn!
xem nhiều trong tuần
yêu cầu tài liệu
Giúp bạn tìm tài liệu chưa có

LÝ THUYẾT TOÁN


×