DANH MỤC TÀI LIỆU
Hệ thống chuẩn mực kiếm toán cần biết
H TH NG Ệ Ố CHU N M C KI M TOÁN VI T NAMẨ Ự Ể Ệ
37 chu n m c ki m toánẩ ự ể
Đ t 1:ợ Ban hành b n (04) chu n m c ki m toán Vi t Nam :ố ẩ ự ể ệ
1. Chu n m c s 200: M c tiêu và nguyên t c c b n chi ph i ki m toán báo cáo tàiẩ ự ố ụ ắ ơ ả ố ể
chính;
2. Chu n m c s 210: H p đ ng ki m toánẩ ự ố ợ ồ ể ;
3. Chu n m c s 230: H s ki m toán;ẩ ự ố ồ ơ ể
4. Chu n m c s 700: Báo cáo ki m toán v báo cáo tài chính.ẩ ự ố ể ề
Đ t 2:ợ Ban hành sáu (06) chu n m c ki m toán Vi t Nam (đ t 2) :ẩ ự ể ệ ợ
1. Chu n m c s 250 - Xem xét tính tuân th pháp lu t và các qui đ nh ẩ ự ố ủ ậ ị
trong ki m toán báo cáo tài chính;ể
2. Chu n m c s 310 - Hi u bi t v tình hình kinh doanhẩ ự ố ể ế ề ;
3. Chu n m c s 500 - B ng ch ng ki m toán;ẩ ự ố ằ ứ ể
4. Chu n m c s 510 - Ki m toán năm đ u tiên - S d đ u năm tài chínhẩ ự ố ể ầ ố ư ầ ;
5. Chu n m c s 520 - Quy trình phân tích;ẩ ự ố
6. Chu n m c s 580 - Gi i trình c a Giám đ cẩ ự ố ả ủ ố .
Đ t 3 : ợBan hành sáu (06) chu n m c ki m toán Vi t Nam ẩ ự ể ệ (đ t 3) ợ :
1. Chu n m c s 240 - Gian l n và sai sót;ẩ ự ố ậ
2. Chu n m c s 300 - L p k ho ch ki m toán;ẩ ự ố ậ ế ạ ể
3. Chu n m c s 400 - Đánh giá r i ro và ki m soát n i bẩ ự ố ủ ể ộ ộ;
4. Chu n m c s 530 - L y m u ki m toán và các th t c l a ch n khácẩ ự ố ấ ẫ ể ủ ụ ự ọ ;
5. Chu n m c s 540 - Ki m toán các c tính k toánẩ ự ố ể ướ ế ;
6. Chu n m c s 610 - S d ng t li u c a ki m toán n i bẩ ự ố ử ụ ư ệ ủ ể ộ ộ.
Đ t 4 : ợBan hành năm (05) chu n m c ki m toán Vi t Nam (đ t 4) :ẩ ự ể ệ ợ
1. Chu n m c s 220 - Ki m soát ch t lẩ ự ố ể ấ ng ho t đ ng ki m toánợ ạ ộ ể ;
2. Chu n m c s 320 - Tính tr ng y u trong ki m toánẩ ự ố ọ ế ể ;
3. Chu n m c s 501 - B ng ch ng ki m toán b sung đ i v i các kho n m c vàẩ ự ố ằ ứ ể ổ ố ớ ả ụ
s ki n đ c bi tự ệ ặ ệ ;
4. Chu n m c s 560 - Các s ki n phát sinh sau ngày khoá s k toán l p báo cáoẩ ự ố ự ệ ổ ế ậ
tài chính;
5. Chu n m c s 600 - S d ng tẩ ự ố ử ụ li u c a ki m toán viên khácệ ủ ể .
Đ t 5 : Ban hành sáu (06) chu n m c ki m toán Vi t Nam (đ t 5) :ợ ẩ ự ể ệ ợ
1. Chu n m c s 401 - Th c hi n ki m toán trong môi tr ng tin h cẩ ự ố ự ệ ể ườ ọ ;
2. Chu n m c s 550 - Các bên liên quanẩ ự ố ;
3. Chu n m c s 570 - Ho t đ ng liên t cẩ ự ố ạ ộ ụ ;
4. Chu n m c s 800 - Báo cáo ki m toán v nh ng công vi c ki m toánẩ ự ố ể ề ữ ệ ể
đ c bi tặ ệ ;
5. Chu n m c s 910 - Công tác soát xét báo cáo tài chínhẩ ự ố ;
6. Chu n m c s 920 - Ki m tra thông tin tài chính trên c s các th t cẩ ự ố ể ơ ở ủ ụ
tho thu n tr cả ậ ướ .
Đ t 6 : Ban hành sáu (06) chu n m c ki m toán Vi t Nam (đ t 6) : ợ ẩ ự ể ệ ợ
1. Chu n m c 402 - Các y u t c n xem xét khi ki m toán đ n v có s d ng d chẩ ự ế ố ầ ể ơ ị ử ụ ị
v bên ngoàiụ
2. Chu n m c 620 - S d ng t li u c a chuyên giaẩ ự ử ụ ư ệ ủ
3. Chu n m c 710 - Thông tin có tính so sánhẩ ự
4. Chu n m c 720 - Nh ng thông tin khác trong tài li u có báo cáo tài chính đãẩ ự ữ ệ
ki m toánể
5. Chu n m c 930 - D ch v t ng h p thông tin tài chínhẩ ự ị ụ ổ ợ
6. Chu n m c 1000 - Ki m toán báo cáo quy t toán v n đ u tẩ ự ể ế ố ầ ư hoàn thành .
Đ t 7 : ợBan hành b n (04) chu n m c ki m toán Vi t Nam (đ t 7) :ố ẩ ự ể ệ ợ
1. Chu n m c 260 - Trao đ i các v n đ quan tr ng phát sinh khi ki m toánẩ ự ổ ấ ề ọ ể
v i Ban lãnh đ o đ n v đ c ki m toánớ ạ ơ ị ượ ể ;
2. Chu n m c 330 - Th t c ki m toán trên c s đánh giá r i roẩ ự ủ ụ ể ơ ở ủ ;
3. Chu n m c 505 - Thông tin xác nh n t bên ngoài;ẩ ự ậ ừ
4. Chu n m c 545 - Ki m toán vi c xác đ nh và trình bày giá tr h p lýẩ ự ể ệ ị ị ợ .
----------------oOo--------------
2
H TH NG Ệ Ố CHU N M C KI M TOÁN VI T NAMẨ Ự Ể Ệ
CHU N M C S 200Ẩ Ự Ố
"M C TIÊU VÀ NGUYÊN T C C B N Ụ Ắ Ơ Ả
CHI PH I KI M TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH "Ố Ể
(Ban hành theo Quy t đ nh s 120/1999/QĐ-BTCế ị ố
ngày 27 tháng 9 năm 1999 c a B tr ng B Tài chính)ủ ộ ưở ộ
QUI Đ NH CHUNGỊ
01. M c đích c a chu n m c này là qui đ nh và h ng d n áp d ng các m c tiêu vàụ ủ ẩ ự ị ướ ẫ ụ ụ
nguyên t c c b n chi ph i ki m toán báo cáo tài chính. ắ ơ ả ố ể
02. Ki m toán viên và công ty ki m toán ph i luôn n m v ng m c tiêu ki m toán làể ể ả ắ ữ ụ ể
đ a ra ý ki n v s trung th c và h p lý c a báo cáo tài chính trên c s các nguyên t c cư ế ề ự ự ợ ủ ơ ở ắ ơ
b n chi ph i ki m toán báo cáo tài chính.ả ố ể
03. Chu n m c này áp d ng cho ki m toán báo cáo tài chính và đ c v n d ng choẩ ự ụ ể ượ ậ ụ
ki m toán thông tin tài chính khác và các d ch v liên quan c a công ty ki m toán.ể ị ụ ủ ể
Ki m toán viên và công ty ki m toán ph i tuân th nh ng qui đ nh c a chu n m cể ể ả ủ ữ ị ủ ẩ ự
này trong quá trình th c hi n ki m toán và cung c p d ch v liên quan khác.ự ệ ể ấ ị ụ
Đ n v đ c ki m toán (khách hàng) và các bên s d ng k t qu ki m toán ph i cóơ ị ượ ể ử ụ ế ả ể ả
nh ng hi u bi t c n thi t v m c tiêu và nguyên t c c b n qui đ nh trong chu n m cữ ể ế ầ ế ề ụ ắ ơ ả ị ẩ ự
này trong quá trình ph i h p công vi c v i công ty ki m toán và ki m toán viên cũng nhố ợ ệ ớ ể ể ư
khi x lý các quan h liên quan đ n các thông tin đã đ c ki m toán.ử ệ ế ượ ể
Các thu t ng trong chu n m c này đ c hi u nh sau:ậ ữ ẩ ự ượ ể ư
04. Báo cáo tài chính: Là h th ng báo cáo đ c l p theo chu n m c và ch đ kệ ố ượ ậ ẩ ự ế ộ ế
toán hi n hành (ho c đ c ch p nh n) ph n ánh các thông tin kinh t , tài chính ch y uệ ặ ượ ấ ậ ả ế ủ ế
c a đ n v .ủ ơ ị
05. Tr ng y u: Là thu t ng dùng đ th hi n t m quan tr ng c a m t thông tinọ ế ậ ữ ể ể ệ ầ ọ ủ ộ
(m t s li u k toán) trong báo cáo tài chính. ộ ố ệ ế
Thông tin đ c coi là tr ng y u có nghĩa là n u thi u thông tin đó hay thi u chínhượ ọ ế ế ế ế
xác c a thông tin đó s nh h ng đ n các quy t đ nh c a ng i s d ng báo cáo tàiủ ẽ ả ưở ế ế ị ủ ườ ử ụ
chính. M c đ tr ng y u tuỳ thu c vào t m quan tr ng c a thông tin hay c a sai sót đ cứ ộ ọ ế ộ ầ ọ ủ ủ ượ
đánh giá trong hoàn c nh c th . Tính tr ng y u c a thông tin ph i xem xét c trên tiêuả ụ ể ọ ế ủ ả ả
chu n đ nh l ng và đ nh tính.ẩ ị ượ ị
06. Đ m b o: Là s hài lòng c a ki m toán viên v đ tin c y c a các k t lu n ho cả ả ự ủ ể ề ộ ậ ủ ế ậ ặ
b ng ch ng ki m toán thu th p đ c, ho c do đ n v đ a ra cho ng i s d ng. ằ ứ ể ậ ượ ặ ơ ị ư ườ ử ụ
Đ có đ c s đ m b o này, ki m toán viên c n đánh giá các b ng ch ng thu th pể ượ ự ả ả ể ầ ằ ứ ậ
đ c khi th c hi n ki m toán và hình thành k t lu n. M c đ hài lòng có đ c d n đ nượ ự ệ ể ế ậ ứ ộ ượ ẫ ế
m c đ đ m b o tuỳ thu c vào vi c th c hi n và k t qu th c hi n các th t c ki mứ ộ ả ả ộ ệ ự ệ ế ả ự ệ ủ ụ ể
toán.
07. Đ m b o h p lý: Là trong m t cu c ki m toán, ki m toán viên đ a ra m t m cả ả ợ ộ ộ ể ể ư ộ ứ
đ đ m b o cao nh ng không ph i là tuy t đ i. Có nghĩa là báo cáo tài chính đã đ cộ ả ả ư ả ệ ố ượ
3
ki m toán không còn ch a đ ng nh ng sai sót tr ng y u so v i ý ki n c a ki m toán viênể ứ ự ữ ọ ế ớ ế ủ ể
trong báo cáo ki m toán.ể
08. Trung th c: Là thông tin tài chính và tài li u k toán ph n ánh đúng s th t n iự ệ ế ả ự ậ ộ
dung, b n ch t và giá tr c a nghi p v kinh t phát sinh.ả ấ ị ủ ệ ụ ế
09. H p lý: Là thông tin tài chính và tài li u k toán ph n ánh trung th c, c n thi t vàợ ệ ế ả ự ầ ế
phù h p v không gian, th i gian và s ki n đ c nhi u ng i th a nh n.ợ ề ờ ự ệ ượ ề ườ ừ ậ
10. H p pháp: Là thông tin tài chính và tài li u k toán ph n ánh đúng pháp lu t, đúngợ ệ ế ả ậ
chu n m c và ch đ k toán hi n hành (ho c đ c ch p nh n).ẩ ự ế ộ ế ệ ặ ượ ấ ậ
N I DUNG CHU N M CỘ Ẩ Ự
M c tiêu c a ki m toán báo cáo tài chínhụ ủ ể
11. M c tiêu c a ki m toán báo cáo tài chính là giúp cho ki m toán viên và công tyụ ủ ể ể
ki m toán đ a ra ý ki n xác nh n r ng báo cáo tài chính có đ c l p trên c s chu nể ư ế ậ ằ ượ ậ ơ ở ẩ
m c và ch đ k toán hi n hành (ho c đ c ch p nh n), có tuân th pháp lu t liên quanự ế ộ ế ệ ặ ượ ấ ậ ủ ậ
và có ph n ánh trung th c và h p lý trên các khía c nh tr ng y u hay không?ả ự ợ ạ ọ ế
M c tiêu c a ki m toán báo cáo tài chính còn giúp cho đ n v đ c ki m toán th yụ ủ ể ơ ị ượ ể ấ
rõ nh ng t n t i, sai sót đ kh c ph c nh m nâng cao ch t l ng thông tin tài chính c aữ ồ ạ ể ắ ụ ằ ấ ượ ủ
đ n v .ơ ị
12. ý ki n c a ki m toán viên làm tăng thêm s tin c y c a báo cáo tài chính, nh ngế ủ ể ự ậ ủ ư
ng i s d ng báo cáo tài chính không th cho r ng ý ki n c a ki m toán viên là s đ mườ ử ụ ể ằ ế ủ ể ự ả
b o v kh năng t n t i c a doanh nghi p trong t ng lai cũng nh hi u qu và hi u l cả ề ả ồ ạ ủ ệ ươ ư ệ ả ệ ự
đi u hành c a b máy qu n lý.ề ủ ộ ả
Nguyên t c c b n chi ph i ki m toán báo cáo tài chínhắ ơ ả ố ể
13. Các nguyên t c c b n chi ph i ki m toán báo cáo tài chính, g m:ắ ơ ả ố ể ồ
- Tuân th pháp lu t c a Nhà n c;ủ ậ ủ ướ
- Tuân th nguyên t c đ o đ c ngh nghi p;ủ ắ ạ ứ ề ệ
- Tuân th chu n m c ki m toán; ủ ẩ ự ể
- Ki m toán viên ph i có thái đ hoài nghi mang tính ngh nghi p.ể ả ộ ề ệ
14. Ki m toán viên ph i luôn luôn coi tr ng và ch p hành đúng pháp lu t c a Nhàể ả ọ ấ ậ ủ
n c trong quá trình hành ngh ki m toán.ướ ề ể
15. Ki m toán viên ph i tuân th các nguyên t c đ o đ c ngh nghi p ki m toán,ể ả ủ ắ ạ ứ ề ệ ể
nh sau:ư
a) Đ c l p;ộ ậ
b) Chính tr c;ự
c) Khách quan;
d) Năng l c chuyên môn và tính th n tr ng;ự ậ ọ
e) Tính bí m t;ậ
f) T cách ngh nghi p; ư ề ệ
g) Tuân th chu n m c chuyên môn.ủ ẩ ự
16. Đ c l p: Đ c l p là nguyên t c hành ngh c b n c a ki m toán viên. ộ ậ ộ ậ ắ ề ơ ả ủ ể
4
Trong quá trình ki m toán, ki m toán viên ph i th c s không b chi ph i ho c tácể ể ả ự ự ị ố ặ
đ ng b i b t kỳ l i ích v t ch t ho c tinh th n nào làm nh h ng đ n s trung th c,ộ ở ấ ợ ậ ấ ặ ầ ả ưở ế ự ự
khách quan và đ c l p ngh nghi p c a mình.ộ ậ ề ệ ủ
Ki m toán viên không đ c nh n làm ki m toán cho các đ n v mà mình có quan hể ượ ậ ể ơ ị ệ
kinh t ho c quy n l i kinh t nh góp v n c ph n, cho vay ho c vay v n t khách hàng,ế ặ ề ợ ế ư ố ổ ầ ặ ố ừ
ho c là c đông chi ph i c a khách hàng, ho c có ký k t h p đ ng gia công, d ch v , đ iặ ổ ố ủ ặ ế ợ ồ ị ụ ạ
lý tiêu th hàng hoá,...ụ
Ki m toán viên không đ c nh n làm ki m toán nh ng đ n v mà b n thân cóể ượ ậ ể ở ữ ơ ị ả
quan h h hàng thân thu c (nh b , m , v , ch ng, con cái, anh ch em ru t) v i nh ngệ ọ ộ ư ố ẹ ợ ồ ị ộ ớ ữ
ng i trong b máy qu n lý (H i đ ng qu n tr , Ban Giám đ c, các tr ng, phó phòng vàườ ộ ả ộ ồ ả ị ố ưở
nh ng ng i t ng đ ng) trong đ n v đ c ki m toán.ữ ườ ươ ươ ơ ị ượ ể
Ki m toán viên không đ c v a làm d ch v k toán (nh tr c ti p ghi chép, gi sể ượ ừ ị ụ ế ư ự ế ữ ổ
k toán và l p báo cáo tài chính) v a làm d ch v ki m toán cho cùng m t khách hàng.ế ậ ừ ị ụ ể ộ
Trong quá trình ki m toán, n u có s h n ch v tính đ c l p thì ki m toán viênể ế ự ạ ế ề ộ ậ ể
ph i tìm cách lo i b s h n ch này. N u không lo i b đ c thì ki m toán viên ph iả ạ ỏ ự ạ ế ế ạ ỏ ượ ể ả
nêu rõ đi u này trong báo cáo ki m toán.ề ể
17. Chính tr c: Ki m toán viên ph i th ng th n, trung th c và có chính ki n rõ ràng.ự ể ả ẳ ắ ự ế
18. Khách quan: Ki m toán viên ph i công b ng, tôn tr ng s th t và không đ cể ả ằ ọ ự ậ ượ
thành ki n, thiên v . ế ị
19. Năng l c chuyên môn và tính th n tr ng: Ki m toán viên ph i th c hi n côngự ậ ọ ể ả ự ệ
vi c ki m toán v i đ y đ năng l c chuyên môn c n thi t, v i s th n tr ng cao nh t vàệ ể ớ ầ ủ ự ầ ế ớ ự ậ ọ ấ
tinh th n làm vi c chuyên c n. Ki m toán viên có nhi m v duy trì, c p nh t và nâng caoầ ệ ầ ể ệ ụ ậ ậ
ki n th c trong ho t đ ng th c ti n, trong môi tr ng pháp lý và các ti n b k thu t đế ứ ạ ộ ự ễ ườ ế ộ ỹ ậ ể
đáp ng yêu c u công vi c.ứ ầ ệ
20. Tính bí m t : Ki m toán viên ph i b o m t các thông tin có đ c trong quá trìnhậ ể ả ả ậ ượ
ki m toán, không đ c ti t l b t c m t thông tin nào khi ch a đ c phép c a ng i cóể ượ ế ộ ấ ứ ộ ư ượ ủ ườ
th m quy n, tr khi có nghĩa v ph i công khai theo yêu c u c a pháp lu t ho c trongẩ ề ừ ụ ả ầ ủ ậ ặ
ph m vi quy n h n ngh nghi p c a mình.ạ ề ạ ề ệ ủ
21. T cách ngh nghi p: Ki m toán viên ph i trau d i và b o v uy tín nghư ề ệ ể ả ồ ả ệ ề
nghi p, không đ c gây ra nh ng hành vi làm gi m uy tín ngh nghi p.ệ ượ ữ ả ề ệ
22. Tuân th chu n m c chuyên môn: Ki m toán viên ph i th c hi n công vi c ki mủ ẩ ự ể ả ự ệ ệ ể
toán theo nh ng k thu t và chu n m c chuyên môn đã qui đ nh trong chu n m c ki mữ ỹ ậ ẩ ự ị ẩ ự ể
toán Vi t Nam (ho c chu n m c ki m toán qu c t đ c Vi t Nam ch p nh n) và các quyệ ặ ẩ ự ể ố ế ượ ệ ấ ậ
đ nh pháp lu t hi n hành.ị ậ ệ
23. Ki m toán viên ph i tuân th chu n m c ki m toán Vi t Nam ho c chu n m cể ả ủ ẩ ự ể ệ ặ ẩ ự
ki m toán qu c t đ c Vi t Nam ch p nh n. Các chu n m c ki m toán này qui đ nh cácể ố ế ượ ệ ấ ậ ẩ ự ể ị
nguyên t c, th t c c b n và h ng d n th th c áp d ng các nguyên t c và th t c cắ ủ ụ ơ ả ướ ẫ ể ứ ụ ắ ủ ụ ơ
b n liên quan đ n ki m toán báo cáo tài chính.ả ế ể
24. Ki m toán viên ph i có thái đ hoài nghi mang tính ngh nghi p trong quá trìnhể ả ộ ề ệ
l p k ho ch và th c hi n ki m toán và ph i luôn ý th c r ng có th t n t i nh ng tìnhậ ế ạ ự ệ ể ả ứ ằ ể ồ ạ ữ
hu ng d n đ n nh ng sai sót tr ng y u trong các báo cáo tài chính. Ví d : Khi nh n đ cố ẫ ế ữ ọ ế ụ ậ ượ
b n gi i trình c a Giám đ c đ n v , ki m toán viên không đ c th a nh n ngay các gi iả ả ủ ố ơ ị ể ượ ừ ậ ả
trình đó đã là đúng, mà ph i tìm đ c nh ng b ng ch ng c n thi t ch ng minh cho gi iả ượ ữ ằ ứ ầ ế ứ ả
trình đó.
Ph m vi ki m toánạ ể
5
25. “Ph m vi ki m toán” là nh ng công vi c và th t c ki m toán c n thi t màạ ể ữ ệ ủ ụ ể ầ ế
ki m toán viên ph i xác đ nh và th c hi n trong quá trình ki m toán đ đ t đ c m c tiêuể ả ị ự ệ ể ể ạ ượ ụ
ki m toán. Th t c ki m toán ph i đ c xác đ nh trên c s chu n m c ki m toán Vi tể ủ ụ ể ả ượ ị ơ ở ẩ ự ể ệ
Nam (ho c chu n m c ki m toán qu c t đ c ch p nh n), phù h p yêu c u c a t ch cặ ẩ ự ể ố ế ượ ấ ậ ợ ầ ủ ổ ứ
ngh nghi p, phù h p qui đ nh c a pháp lu t và các tho thu n trong h p đ ng ki m toán.ề ệ ợ ị ủ ậ ả ậ ợ ồ ể
Đ m b o h p lý ả ả ợ
26. Ki m toán viên th c hi n ki m toán theo chu n m c ki m toán Vi t Nam (ho cể ự ệ ể ẩ ự ể ệ ặ
chu n m c ki m toán qu c t đ c ch p nh n) đ có đ c m t s đ m b o h p lý r ngẩ ự ể ố ế ượ ấ ậ ể ượ ộ ự ả ả ợ ằ
báo cáo tài chính n u có sai sót tr ng y u thì đã đ c ki m toán viên phát hi n và trình bàyế ọ ế ượ ể ệ
trong báo cáo ki m toán. Báo cáo tài chính đã đ c ki m toán, nói chung không còn (ho cể ượ ể ặ
không có) sai sót tr ng y u. “Đ m b o h p lý” là khái ni m liên quan đ n vi c thu th pọ ế ả ả ợ ệ ế ệ ậ
b ng ch ng ki m toán c n thi t giúp ki m toán viên và công ty ki m toán k t lu n r ngằ ứ ể ầ ế ể ể ế ậ ằ
không còn sai sót tr ng y u trong báo cáo tài chính. Khái ni m “đ m b o h p lý” liên quanọ ế ệ ả ả ợ
đ n toàn b quá trình ki m toán.ế ộ ể
27. Kh năng phát hi n ra sai sót tr ng y u c a ki m toán viên b gi i h n do nh ngả ệ ọ ế ủ ể ị ớ ạ ữ
h n ch ti m tàng sau đây:ạ ế ề
. S d ng ph ng pháp ki m tra ch n m u và áp d ng các th nghi m;ử ụ ươ ể ọ ẫ ụ ử ệ
. Nh ng h n ch ti m tàng c a h th ng k toán và h th ng ki m soát n i b (Víữ ạ ế ề ủ ệ ố ế ệ ố ể ộ ộ
d : Kh năng x y ra thông đ ng, l p ch ng t gi , ...);ụ ả ả ồ ậ ứ ừ ả
. Ph n l n các b ng ch ng ki m toán th ng có tính xét đoán và thuy t ph c nhi uầ ớ ằ ứ ể ườ ế ụ ề
h n s đ m b o ch c ch n và kh ng đ nh.ơ ự ả ả ắ ắ ẳ ị
28. Đ đ a ra ý ki n ki m toán, ki m toán viên ch y u ph i d a vào s đánh giá,ể ư ế ể ể ủ ế ả ự ự
xét đoán riêng c a mình, đ c bi t liên quan đ n vi c: ủ ặ ệ ế ệ
. Thu th p b ng ch ng ki m toán;ậ ằ ứ ể
. Rút ra k t lu n d a trên các b ng ch ng ki m toán thu th p đ c, (Ví d : Đánh giáế ậ ự ằ ứ ể ậ ượ ụ
tính h p lý c a các c tính k toán nh kh u hao TSCĐ, l p d phòng, ...).ợ ủ ướ ế ư ấ ậ ự
Trách nhi m đ i v i báo cáo tài chínhệ ố ớ
29. Giám đ c (ho c ng i đ ng đ u) đ n v đ c ki m toán ch u trách nhi m l p,ố ặ ườ ứ ầ ơ ị ượ ể ị ệ ậ
trình bày trung th c, h p lý báo cáo tài chính theo đúng chu n m c và ch đ k toán hi nự ợ ẩ ự ế ộ ế ệ
hành (ho c đ c ch p thu n) và các quy đ nh có liên quan.ặ ượ ấ ậ ị
Ki m toán viên và công ty ki m toán ch u trách nhi m ki m tra, chu n b và trình bàyể ể ị ệ ể ẩ ị
ý ki n c a mình v báo cáo tài chính. ế ủ ề
Vi c ki m toán báo cáo tài chính không làm gi m nh trách nhi m c a Giám đ cệ ể ả ẹ ệ ủ ố
(ho c ng i đ ng đ u) đ n v đ c ki m toán đ i v i báo cáo tài chính.ặ ườ ứ ầ ơ ị ượ ể ố ớ
6
thông tin tài liệu
Đợt 1: Ban hành bốn (04) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam : 1. Chuẩn mực số 200: Mục tiêu và nguyên tắc cơ bản chi phối kiểm toán báo cáo tài chính; 2. Chuẩn mực số 210: Hợp đồng kiểm toán; 3. Chuẩn mực số 230: Hồ sơ kiểm toán; 4. Chuẩn mực số 700: Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính. Đợt 2: Ban hành sáu (06) chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (đợt 2) : 1. Chuẩn mực số 250 - Xem xét tính tuân thủ pháp luật và các qui định trong kiểm toán báo cáo tài chính; 2. Chuẩn mực số 310 - Hiểu biết về tình hình kinh doanh; 3. Chuẩn mực số 500 - Bằng chứng kiểm toán; 4. Chuẩn mực số 510 - Kiểm toán năm đầu tiên - Số dư đầu năm tài chính; 5. Chuẩn mực số 520 - Quy trình phân tích; 6. Chuẩn mực số 580 - Giải trình của Giám đốc.
Mở rộng để xem thêm
xem nhiều trong tuần
yêu cầu tài liệu
Giúp bạn tìm tài liệu chưa có

LÝ THUYẾT TOÁN


×