DANH MỤC TÀI LIỆU
SINH HỌC : SINH SẢN NỮ
C QUAN SINH D C NƠ Ụ Ữ
I. M c tiêu:ụ
1. Ki n th c:ế ứ Khi h c xong bài này, HS ph i:ọ ả
+ K tên và xác đ nh đ c trên tranh các b ph n trong c quan sinhể ị ượ ộ ậ ơ
d c n .ụ ữ
+ Nêu đ c ch c năng c b n c a c quan sinh d c n .ượ ứ ơ ả ủ ơ ụ ữ
+ Nêu đ c đi m đ c bi t c a chúng.ượ ể ặ ệ ủ
2. Kĩ năng: Có kĩ năng quan sát hình, nh n bi t ki n th c.ậ ế ế ứ
3. Thái đ :ộ Có nh n th c đúng đ n v c quan sinh d c c a c th .ậ ứ ắ ề ơ ụ ủ ơ ể
II. Đ dùng d y h c:ồ ạ ọ
1. Giáo viên: H.61.1 - 2.
2.H c sinh:ọ Đ c tr c bài nhà, k b ng 60.ọ ướ ở ẻ ả
III. Ho t đ ng d y - h c.ạ ộ ạ ọ
1. n đ nh t ch c, ki m tra sĩ s :Ổ ị ổ ứ ể ố
2. Ki m tra bài cũ:ể
* Câu 1: Trình bày c u t o và ch c năng các c quan c a c quan sinhấ ạ ứ ơ ủ ơ
d c nam?ụ
* Đ t v n đ :ặ ấ ề C quan sinh d c n có ch c năng đ c bi t, đó là mangơ ụ ữ ứ ặ ệ
thai và sinh s n. V y c quan sinh d c n có c u t o phù h p v i ch cả ậ ơ ụ ữ ấ ạ ợ ớ ứ
năng nh th nào? ư ế Chúng ta cùng tìm hi u bài hôm nay.ể
3.Bài m i: ớ
Ho t đ ng c a ạ ộ ủ GV và HS Ghi b ngả
- GV yêu c u HS quan sát H 61.1 SGK vàầ
ghi nh ki n th c.ớ ế ứ
HS t quan sát H 61.1 SGK và ghi nh ki nự ớ ế
th c. ứ
- Yêu c u HS th o lu n, tr l i câu h i:ầ ả ậ ả ờ ỏ
? C quan sinh d c n g m nh ng b ph nơ ụ ữ ồ ữ ộ ậ
nào? Ch c năng c a t ng b ph n là gì?ứ ủ ừ ộ ậ
- 1 HS tr l i, các HS khác nh n xét, bả ờ ậ ổ
sung.
- Yêu c u HS hoàn thành bài t p vào phi uầ ậ ế
h c t p.ọ ậ
- HS ho t đ ng nhóm và hoàn thành bài t pạ ộ ậ
đi n t .ề ừ
- Trao đ i phi u gi a các nhóm, so sánh v iổ ế ữ ớ
đáp án.
I. Các b ph n c a c quan sinhộ ậ ủ ơ
d c nụ ữ
C quan sinh d c n g m:ơ ụ ữ ồ
- Bu ng tr ng: N i s n sinh tr ng.ồ ứ ơ ả ứ
- ng d n tr ng: Thu và d n tr ng.Ố ẫ ứ ẫ ứ
- T cung: Đón nh n và nuôi d ngử ậ ưỡ
tr ng đã th tinh.ứ ụ
- Âm đ o: Thông v i t cung.ạ ớ ử
- Tuy n ti n đình: Ti t d ch.ế ề ế ị
- GV gi ng thêm v v trí c a t cung vàả ề ị ủ ử
bu ng tr ng liên quan đ n m t s b nh ồ ứ ế ộ ố ệ ở
n và giáo d c ý th c gi gìn v sinh.ữ ụ ứ ữ ệ
- GV nêu v n đ :ấ ề
? Tr ng đ c sinh ra b t đ u t khi nào?ứ ượ ắ ầ ừ
? Tr ng sinh ra t đâu và nh th nào?ứ ừ ư ế
? Tr ng có đ c đi m gì v c u t o và ho tứ ặ ể ề ấ ạ ạ
đ ng?ộ
- HS t nghiên c u SGK, quan sát H 61.2;ự ứ
58.3, th o lu n nhóm th ng nh t câu trả ậ ố ấ ả
l i. ờ
- HS ho t đ ng cá nhân tr l i.ạ ộ ả ờ
- GV gi ng thêm v quá trình gi m phânả ề ả
hình thành tr ng (t ng t s hình thànhứ ươ ự ở ự
tinh trùng).
? T i sao tr ng di chuy n đ c trong ngạ ứ ể ượ ố
d n tr ng?ẫ ứ
(do hoocmon LH và FSH kích thích cho ho tạ
đ ng nhu đ ng c a vòi tr ng giúp cho quáộ ộ ủ ứ
trình tr ng di chuy n trong ng d n tr ng)ứ ể ố ẫ ứ
? T i sao tr ng ch có 1 lo i mang X?ạ ứ ỉ ạ
(Tr ng tr ng thành ch mang b nhi mứ ưở ỉ ộ ễ
s c th đ n b i trong đó chí có NST lo i X)ắ ể ơ ộ ạ
II. Bu ng tr ng và tr ngồ ứ ứ
- Tr ng đ c sinh ra bu ng tr ngứ ượ ở ồ ứ
b t đ u t tu i d y thì. Đây là d uắ ầ ừ ổ ậ ấ
hi u quan tr ng c a tu i d y thìệ ọ ủ ổ ậ
chính th c và đã có kh năng sinhứ ả
con.
- Tr ng sinh ra t các noãn nguyênứ ừ
bào (t bào g c) trong bu ng tr ngế ố ồ ứ
đ n khi tr ng tr ng thành tr i quaế ứ ưở ả
phân chia gi m nhi m (b NST gi mả ễ ộ ả
đi m t n a).ộ ử
- Tr ng l n h n tinh trùng, ch aứ ớ ơ ứ
nhi u ch t dinh d ng, không diề ấ ưỡ
chuy n đ c.ể ượ
- Tr ng có 1 lo i mang X.ứ ạ
- Tr ng s ng đ c 2 - 3 ngày và chứ ố ượ ỉ
có kh năng th tinh trong vòng 1ả ụ
ngày n u g p đ c tinh trùng.ế ặ ượ
4/ Luy n t p, c ng c :ệ ậ ủ ố 4’
- GV cho HS làm bài t p b ng 61 (Tr 192) b ng phi u bài t p đã in s n.ậ ả ằ ế ậ ẵ
Đáp án: a- ng d n n c ti uố ẫ ướ ể b- Tuy n ti n đìnhế ề
c- ng d n tr ngố ẫ ứ d- S r ng tr ngự ụ ứ
e- Ph u ng d n tr ngễ ố ẫ ứ g- T cungử
h- Th vàng, hành kinh, kinh nguy t.ể ệ
5/ H ng d n HS t h c nhà: 1’ướ ẫ ự ọ ở
- H c bài và tr l i các câu h i SGK, h c theo b ng 61.ọ ả ờ ỏ ọ ả
- Đ c m c “Em có bi t” trang 192.ọ ụ ế
- Đ c tr c bài m i, phân bi t th tinh và th thai.ọ ướ ớ ệ ụ ụ
thông tin tài liệu
SINH HỌC : SINH SẢN NỮ Các bộ phận của cơ quan sinh dục nữ Cơ quan sinh dục nữ gồm: - Buồng trứng: Nơi sản sinh trứng. - Ống dẫn trứng: Thu và dẫn trứng. - Tử cung: Đón nhận và nuôi dưỡng trứng đã thụ tinh. - Âm đạo: Thông với tử cung. - Tuyến tiền đình: Tiết dịch.
Mở rộng để xem thêm
xem nhiều trong tuần
yêu cầu tài liệu
Giúp bạn tìm tài liệu chưa có

LÝ THUYẾT TOÁN


×